决定
juédìng HSK3
Nghĩa
quyết định
动
“我决定去中国学习。”
Wǒ juédìng qù Zhōngguó xuéxí.Tôi quyết định đi Trung Quốc học.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我决定去中国学习。”
Wǒ juédìng qù Zhōngguó xuéxí.Tôi quyết định đi Trung Quốc học.
Đang tải...