毕业
bìyè HSK4
Nghĩa
tốt nghiệp
动
“我去年毕业的。”
Wǒ qùnián bìyè de.Tôi tốt nghiệp năm ngoái.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去年毕业的。”
Wǒ qùnián bìyè de.Tôi tốt nghiệp năm ngoái.
Đang tải...