兴趣
xìngqù HSK4
Nghĩa
hứng thú, sự quan tâm
名
“我对音乐有兴趣。”
Wǒ duì yīnyuè yǒu xìngqù.Tôi có hứng thú với âm nhạc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对音乐有兴趣。”
Wǒ duì yīnyuè yǒu xìngqù.Tôi có hứng thú với âm nhạc.
Đang tải...