感兴趣
gǎn xìngqù HSK4
Nghĩa
cảm thấy hứng thú, quan tâm
短语
“我对历史感兴趣。”
Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.Tôi quan tâm đến lịch sử.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对历史感兴趣。”
Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.Tôi quan tâm đến lịch sử.
Đang tải...