广泛
guǎngfàn HSK5
Nghĩa
rộng rãi, phong phú
形
“他的兴趣很广泛。”
Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.Sở thích của anh ấy rất rộng/phong phú.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的兴趣很广泛。”
Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.Sở thích của anh ấy rất rộng/phong phú.
Đang tải...