同
tóng HSK6
Nghĩa
cùng, giống
介/形
“我同他是好朋友。”
Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.Tôi và anh ấy là bạn thân.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我同他是好朋友。”
Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.Tôi và anh ấy là bạn thân.
Đang tải...