Quay lại Khám phá
‹ ›

84. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

14 từ Mã 594291

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
以
/yǐ/
介
lấy… làm…, dùng… để…
我们以质量为重。Wǒmen yǐ zhìliàng wéi zhòng.
Chúng tôi coi chất lượng là điều quan trọng nhất.
—
/suízhe/
介
cùng với, theo với
随着经济的发展,人民生活水平不断提高。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmín shēnghuó shuǐpíng bùduàn tígāo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân không ngừng nâng cao.
—
凭
/píng/
介
dựa vào, căn cứ vào; trình ra (vé, giấy tờ) để được vào hoặc được nhận
凭这张票,你可以免费进入博物馆。Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìnrù bówùguǎn.
Chỉ cần trình tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.
—
趁
/chèn/
介
nhân lúc, tranh thủ lúc (giới từ, dùng: 趁 + thời cơ/điều kiện + động từ)
趁天还没黑,我们赶快下山吧。Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen gǎnkuài xià shān ba.
Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau xuống núi thôi.
—
/yīzhào/
动/介
theo, dựa theo, chiếu theo
请依照说明书操作机器。Qǐng yīzhào shuōmíngshū cāozuò jīqì.
Xin hãy vận hành máy theo hướng dẫn sử dụng.
—
至
/zhì/
动
đến, tới; cực kỳ
会议将于下午三点至五点举行。Huì yì jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhì wǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra từ 3 giờ đến 5 giờ chiều.
—
同
/tóng/
介/形
cùng, giống
我同他是好朋友。Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn thân.
—
/yǒuguān/
动
có liên quan
这本书与育儿有关。Zhè běn shū yǔ yù'ér yǒuguān.
Cuốn sách này liên quan đến nuôi con.
—
除
/chú/
介
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.
—
/liántóng/
介
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
请把申请表连同证件复印件一起交上来。Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhèngjiàn fùyìnjiàn yīqǐ jiāo shànglái.
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân.
—
据
/jù/
介
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
据我所知,他没来。Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.
Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
—
沿
/yán/
介
dọc theo, men theo
我们沿河边散步。Wǒ men yán hé biān sàn bù 。
Chúng tôi đi dọc theo bờ sông đi dạo.
—
/yánzhe/
dọc theo, men theo
沿着这条路一直走。Yán zhe zhè tiáo lù yī zhí zǒu 。
Đi dọc theo con đường này mãi.
—
于
/yú/
介
ở, tại; vào (lúc); đối với
他出生于北京。Tā chūshēng yú Běijīng.
Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...