年龄
niánlíng HSK5
Nghĩa
tuổi, tuổi tác
名
“我们的年龄一样。”
Wǒmen de niánlíng yíyàng.Tuổi chúng tôi bằng nhau.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的年龄一样。”
Wǒmen de niánlíng yíyàng.Tuổi chúng tôi bằng nhau.
Đang tải...