聪明
cōngming HSK5
Nghĩa
thông minh
形
“这个孩子很聪明。”
Zhè ge háizi hěn cōngming.Đứa bé này rất thông minh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个孩子很聪明。”
Zhè ge háizi hěn cōngming.Đứa bé này rất thông minh.
Đang tải...