甜
tián HSK3
Nghĩa
ngọt
形
“蛋糕太甜了。”
Dàngāo tài tián le.Bánh ngọt quá.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“蛋糕太甜了。”
Dàngāo tài tián le.Bánh ngọt quá.
Đang tải...