那么
nàme HSK2
Nghĩa
như thế, đến mức đó
代
“他没有你那么高。”
Tā méiyǒu nǐ nàme gāo.Anh ấy không cao bằng bạn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他没有你那么高。”
Tā méiyǒu nǐ nàme gāo.Anh ấy không cao bằng bạn.
Đang tải...