这么
zhème HSK2
Nghĩa
như thế này, mức này
代
“我没想到这么贵。”
Wǒ méi xiǎngdào zhème guì.Tôi không ngờ đắt thế này.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我没想到这么贵。”
Wǒ méi xiǎngdào zhème guì.Tôi không ngờ đắt thế này.
Đang tải...