哭
kū HSK2
Nghĩa
khóc
动
“她突然哭了。”
Tā tūrán kū le.Cô ấy bỗng nhiên khóc.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她突然哭了。”
Tā tūrán kū le.Cô ấy bỗng nhiên khóc.
Đang tải...