Quay lại Khám phá
‹ ›

09. Tính cách, cảm xúc

350 từ Mã 944465

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  350 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gāoxìng/
形
vui, vui mừng
认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen.
—
累
/lèi/
形
mệt
我今天很累。Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
—
忙
/máng/
形
bận
最近工作很忙。Zuìjìn gōngzuò hěn máng.
Gần đây công việc rất bận.
—
/shēngqì/
动
giận, tức
你怎么生气了?Nǐ zěnme shēngqì le?
Sao bạn lại giận thế?
—
笑
/xiào/
动
cười
你笑什么?Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì thế?
—
/rènzhēn/
形
nghiêm túc, chăm chú
她学习得很认真。Tā xuéxí de hěn rènzhēn.
Cô ấy học rất nghiêm túc.
—
坏
/huài/
动/形
hỏng, hư
我的电脑坏了。Wǒ de diànnǎo huài le.
Máy tính của tôi hỏng rồi.
—
爱
/ài/
动
yêu, thương; thích, ưa; tình yêu
我爱我的家。Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình mình.
—
/nánguò/
形
buồn, khó chịu
我很难过。Wǒ hěn nánguò.
Tôi rất buồn.
—
/nǔlì/
形/动
cố gắng, nỗ lực
她工作很努力。Tā gōngzuò hěn nǔlì.
Cô ấy làm việc rất cố gắng.
—
哭
/kū/
动
khóc
她突然哭了。Tā tūrán kū le.
Cô ấy bỗng nhiên khóc.
—
急
/jí/
形/动
gấp, vội, sốt ruột
事情很急,你快点儿。Shìqing hěn jí, nǐ kuài diǎnr.
Việc gấp lắm, bạn nhanh lên.
—
/xiǎoxīn/
动/形
cẩn thận
小心,地上很滑。Xiǎoxīn, dìshang hěn huá.
Cẩn thận, sàn rất trơn.
—
/xìnxīn/
名
sự tự tin, lòng tin
我对自己很有信心。Wǒ duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn.
Tôi rất tự tin vào bản thân.
—
/mǎnyì/
形
hài lòng
我对自己的工作很满意。Wǒ duì zìjǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với công việc của mình.
—
/guānxīn/
动
quan tâm, để ý đến
她非常关心父母的健康。Tā fēicháng guānxīn fùmǔ de jiànkāng.
Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của bố mẹ.
—
/tàidù/
名
thái độ
态度决定一切。Tàidù juédìng yíqiè.
Thái độ quyết định tất cả.
—
/gǎndòng/
动/形
cảm động, xúc động
他的话让我很感动。Tā de huà ràng wǒ hěn gǎndòng.
Lời anh ấy khiến tôi rất cảm động.
—
/rèqíng/
形/名
nhiệt tình, niềm nở
北京人很热情。Běijīng rén hěn rèqíng.
Người Bắc Kinh rất nhiệt tình.
—
/xīnqíng/
名
tâm trạng
今天心情不好,想找人说话。Jīntiān xīnqíng bù hǎo, xiǎng zhǎo rén shuōhuà.
Hôm nay tâm trạng không tốt, muốn tìm người nói chuyện.
—
/àiqíng/
名
tình yêu (nam-nữ)
真正的爱情需要时间来证明。Zhēnzhèng de àiqíng xūyào shíjiān lái zhèngmíng.
Tình yêu đích thực cần thời gian để chứng minh.
—
/kuàilè/
形/名
vui vẻ, niềm vui
真正的快乐来自内心,而非外在的物质满足。Zhēnzhèng de kuàilè láizì nèixīn, ér fēi wàizài de wùzhì mǎnzú.
Niềm vui thực sự đến từ nội tâm, chứ không phải từ sự thỏa mãn vật chất bên ngoài.
—
/fàngxīn/
动
yên tâm, an tâm
妈妈,你放心,我一定注意安全。Māma, nǐ fàngxīn, wǒ yídìng zhùyì ānquán.
Mẹ yên tâm, con nhất định sẽ chú ý an toàn.
—
/gǎnjué/
动/名
cảm thấy, thấy rằng; cảm giác, cảm nhận
今天下午我感觉有点儿累。Jīntiān xiàwǔ wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lèi.
Chiều nay tôi thấy hơi mệt.
—
假
/jiǎ/
形
giả, không thật (trái nghĩa với 真); giả vờ
这个包是假的,只要一百块。Zhège bāo shì jiǎ de, zhǐ yào yìbǎi kuài.
Cái túi này là hàng giả, chỉ có một trăm tệ thôi.
—
/yǒuhǎo/
形
thân thiện, hữu hảo
这里的人对外国人特别友好。Zhèlǐ de rén duì wàiguórén tèbié yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với người nước ngoài.
—
/suíbiàn/
形
tùy ý, thế nào cũng được; tùy tiện, qua loa
吃什么都行,你随便点吧。Chī shénme dōu xíng, nǐ suíbiàn diǎn ba.
Ăn gì cũng được, cậu cứ gọi món tùy ý đi.
—
/tèdiǎn/
名
đặc điểm, nét đặc trưng
这个城市最大的特点是气候很好。Zhège chéngshì zuì dà de tèdiǎn shì qìhòu hěn hǎo.
Đặc điểm lớn nhất của thành phố này là khí hậu rất dễ chịu.
—
/kěpà/
形
đáng sợ, ghê gớm, khủng khiếp
失败并不可怕,可怕的是不敢再试一次。Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì bù gǎn zài shì yí cì.
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là không dám thử lại lần nữa.
—
/kāixīn/
形
vui, vui vẻ, thoải mái, phấn khởi
收到你的礼物,我特别开心。Shōudào nǐ de lǐwù, wǒ tèbié kāixīn.
Nhận được quà của cậu, mình vui lắm.
—
/xíngwéi/
名
hành vi, hành động, cách cư xử
这种不文明的行为应该受到批评。Zhè zhǒng bù wénmíng de xíngwéi yīnggāi shòudào pīpíng.
Kiểu hành vi thiếu văn minh này đáng bị phê bình.
—
/bùmǎn/
形
bất mãn, không hài lòng
他对工作不满。Tā duì gōngzuò bùmǎn.
Anh ấy không hài lòng với công việc.
—
/gǎndào/
动
cảm thấy, thấy
我感到很累。Wǒ gǎndào hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
—
/hǎorén/
名
người tốt
他是一个好人。Tā shì yīgè hǎorén.
Anh ấy là một người tốt.
—
/hǎoshì/
名
việc tốt, chuyện hay
帮助别人是好事。Bāngzhù biérén shì hǎoshì.
Giúp đỡ người khác là việc tốt.
—
/huàichù/
名
điểm xấu, tác hại, mặt hại
吸烟有很多坏处。Xī yān yǒu hěn duō huàichù.
Hút thuốc có nhiều tác hại.
—
/huàirén/
名
người xấu, kẻ xấu
坏人不能欺负别人。Huàirén bù néng qīfù biérén.
Người xấu không thể bắt nạt người khác.
—
怕
/pà/
动
sợ, e ngại; e rằng
他怕黑,所以不开灯。Tā pà hēi, suǒ yǐ bù kāi dēng.
Anh ấy sợ tối, nên không bật đèn.
—
气
/qì/
动/名
tức giận; hơi, khí, không khí
他因为生气而离开。Tā yīn wèi shēng qì ér lí kāi.
Anh ấy vì tức giận mà rời đi.
—
/xīnlǐ/
名
trong lòng, trong bụng
我心里很紧张。Wǒ xīnlǐ hěn jǐnzhāng.
Tôi rất lo lắng trong lòng.
—
/xīnzhōng/
名
trong lòng, trong tim
她心中充满希望。Tā xīnzhōng chōngmǎn xīwàng.
Trong tim cô ấy tràn đầy hy vọng.
—
/méi yìsi/
chán, không thú vị
就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。Jiù yào guònián le, nǐ yí gè rén zài zhèr duō méi yìsi a, suǒyǐ wǒ jiù zǎozǎo guòlái le.
Sắp Tết rồi, em một mình ở đây thì chán biết mấy, nên anh qua sớm.
—
/xìnggé/
名
tính cách
他的性格跟我不一样。Tā de xìnggé gēn wǒ bù yíyàng.
Tính cách của anh ấy khác tôi.
—
/jiānchí/
动
kiên trì, duy trì
减肥要坚持。Jiǎnféi yào jiānchí.
Giảm cân phải kiên trì.
—
/shāngxīn/
形
đau lòng, tổn thương
她被他骂得很伤心。Tā bèi tā mà de hěn shāngxīn.
Cô ấy bị anh ta mắng đến rất đau lòng.
—
/gǎnqíng/
名
tình cảm
他们的感情很好。Tāmen de gǎnqíng hěn hǎo.
Tình cảm của họ rất tốt.
—
/jǐnzhāng/
形
hồi hộp, căng thẳng
别紧张,放松点。Bié jǐnzhāng, fàngsōng diǎn.
Đừng căng thẳng, thư giãn chút.
—
/hàipà/
动
sợ hãi
我不害怕困难。Wǒ bú hàipà kùnnán.
Tôi không sợ khó khăn.
—
/zhǔdòng/
形
chủ động
他主动帮我学习汉语。Tā zhǔdòng bāng wǒ xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy chủ động giúp tôi học tiếng Trung.
—
/cáinéng/
名
tài năng, năng lực
他有音乐才能。Tā yǒu yīnyuè cáinéng.
Anh ấy có tài năng âm nhạc.
—
/shēnkè/
形
sâu sắc
这本书给我留下深刻印象。Zhè běn shū gěi wǒ liúxià shēnkè yìnxiàng.
Cuốn sách này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
—
/yālì/
名
áp lực, sức ép
工作压力太大了。Gōngzuò yālì tài dà le.
Áp lực công việc lớn quá.
—
/juéxīn/
名/动
quyết tâm
我下定决心一定要成功。Wǒ xiàdìng juéxīn yídìng yào chénggōng.
Tôi quyết tâm phải thành công.
—
/máfan/
形/动/名
phiền phức, rắc rối
这件事很麻烦。Zhè jiàn shì hěn máfan.
Việc này rất phiền phức.
—
/tǐhuì/
动/名
thể nghiệm, cảm nhận sâu
我对这件事有很深的体会。Wǒ duì zhè jiàn shì yǒu hěn shēn de tǐhuì.
Tôi có cảm nhận rất sâu sắc về việc này.
—
/jījí/
形
tích cực
他对工作很积极。Tā duì gōngzuò hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực với công việc.
—
/xìngfú/
形/名
hạnh phúc
和你在一起,我觉得很幸福。Hé nǐ zài yìqǐ, wǒ juéde hěn xìngfú.
Được ở bên anh, em thấy thật hạnh phúc.
—
/chōngmǎn/
动
tràn đầy, chứa đầy
他的眼睛里充满了希望。Tā de yǎnjīng lǐ chōngmǎn le xīwàng.
Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
—
/àixīn/
名
lòng yêu thương, tấm lòng nhân ái
他是一个很有爱心的人。Tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.
Anh ấy là một người rất có tấm lòng nhân ái.
—
/miànduì/
动
đối diện, đối mặt
要勇敢面对失败。Yào yǒnggǎn miànduì shībài.
Phải dũng cảm đối mặt với thất bại.
—
/kèfú/
动
khắc phục, vượt qua
他终于克服了困难。Tā zhōngyú kèfú le kùnnán.
Cuối cùng anh ấy đã vượt qua được khó khăn.
—
/qīnqiè/
形
thân thiết, gần gũi
她说话的语气特别亲切。Tā shuōhuà de yǔqì tèbié qīnqiè.
Giọng nói của cô ấy đặc biệt gần gũi.
—
/lèguān/
形
lạc quan
我对未来很乐观。Wǒ duì wèilái hěn lèguān.
Tôi rất lạc quan về tương lai.
—
/kāifàng/
形/动
cởi mở, mở cửa
中国坚持改革开放政策。Zhōngguó jiānchí gǎigé kāifàng zhèngcè.
Trung Quốc kiên trì chính sách cải cách mở cửa.
—
/nèixīn/
名
nội tâm, trong lòng
重新审视自己的内心,才能发现真正需要的是什么。Chóngxīn shěnshì zìjǐ de nèixīn, cái néng fāxiàn zhēnzhèng xūyào de shì shénme.
Chỉ khi nhìn nhận lại nội tâm mình, mới có thể phát hiện ra thực sự cần gì.
—
/gǎnshòu/
动/名
cảm nhận, cảm giác
何不放下手机,去感受阳光与微风带来的真实快乐?Hé bù fàngxià shǒujī, qù gǎnshòu yángguāng yǔ wēifēng dài lái de zhēnshí kuàilè?
Sao không đặt điện thoại xuống, đi cảm nhận niềm vui thực sự mà ánh nắng và làn gió mang lại?
—
/dònglì/
名
động lực, sức thúc đẩy
挑战和压力有时反而是推动我们前进的动力。Tiǎozhàn hé yālì yǒushí fǎn'ér shì tuīdòng wǒmen qiánjìn de dònglì.
Thách thức và áp lực đôi khi lại là động lực thúc đẩy chúng ta tiến lên.
—
/kǎoyàn/
名/动
thử thách, thử luyện
疫情是对每个人意志力和适应能力的巨大考验。Yìqíng shì duì měi gè rén yìzhìlì hé shìyìng nénglì de jùdà kǎoyàn.
Dịch bệnh là thử thách lớn lao đối với ý chí và khả năng thích nghi của mỗi người.
—
/mǎnzú/
动/形
thỏa mãn, mãn nguyện
能帮助到别人,他感到由衷的满足。Néng bāngzhù dào biérén, tā gǎndào yóuzhōng de mǎnzú.
Có thể giúp ích được cho người khác, anh ấy cảm thấy sự thỏa mãn từ tận đáy lòng.
—
/jīngshén/
名
tinh thần, tâm hồn
精神上的富足才是真正意义上的幸福。Jīngshén shàng de fùzú cái shì zhēnzhèng yìyì shàng de xìngfú.
Sự sung túc về tinh thần mới thực sự là hạnh phúc theo nghĩa đích thực.
—
/qínggǎn/
名
tình cảm, cảm xúc
对故乡的情感,是许多移民文化认同中最难割舍的一部分。Duì gùxiāng de qínggǎn, shì xǔduō yímín wénhuà rèntóng zhōng zuì nán gēshě de yī bùfèn.
Tình cảm với quê hương là phần khó dứt bỏ nhất trong nhận thức văn hóa của nhiều người di cư.
—
/qíguài/
形
kỳ lạ, lạ lùng; thấy lạ
真奇怪,我的手机怎么不见了?Zhēn qíguài, wǒ de shǒujī zěnme bú jiàn le?
Lạ thật, điện thoại của tôi sao lại biến mất nhỉ?
—
/yōudiǎn/
名
ưu điểm, điểm mạnh, mặt tốt
他最大的优点是很有耐心。Tā zuì dà de yōudiǎn shì hěn yǒu nàixīn.
Ưu điểm lớn nhất của anh ấy là rất kiên nhẫn.
—
/quēdiǎn/
名
khuyết điểm, nhược điểm
每个人都有自己的优点和缺点。Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.
Ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm của mình.
—
/gèxìng/
名
cá tính, tính cách riêng
这个孩子很有个性,从不随便听别人的话。Zhège háizi hěn yǒu gèxìng, cóng bù suíbiàn tīng biéren de huà.
Đứa trẻ này rất có cá tính, không bao giờ nghe theo người khác một cách tùy tiện.
—
/qiángliè/
形
mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt, kịch liệt
他强烈反对这个不合理的决定。Tā qiángliè fǎnduì zhège bù hélǐ de juédìng.
Anh ấy phản đối kịch liệt quyết định vô lý này.
—
/rè'ài/
动
yêu tha thiết, hết lòng yêu (công việc, cuộc sống, quê hương)
他非常热爱自己的工作,从来不觉得辛苦。Tā fēicháng rè'ài zìjǐ de gōngzuò, cónglái bù juéde xīnkǔ.
Anh ấy rất yêu công việc của mình, chưa bao giờ thấy vất vả.
—
/mìngyùn/
名
số phận, vận mệnh
我相信命运掌握在自己手中。Wǒ xiāngxìn mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.
Tôi tin số phận nằm trong tay chính mình.
—
/xìngyùn/
形
may mắn; vận may
能遇到这么好的老师,我觉得自己很幸运。Néng yùdào zhème hǎo de lǎoshī, wǒ juéde zìjǐ hěn xìngyùn.
Gặp được người thầy tốt như vậy, tôi thấy mình rất may mắn.
—
/tòngkǔ/
形
đau khổ, đau đớn; nỗi đau khổ
失去亲人的痛苦,只有经历过的人才明白。Shīqù qīnrén de tòngkǔ, zhǐyǒu jīnglì guo de rén cái míngbai.
Nỗi đau khổ khi mất người thân, chỉ ai từng trải qua mới hiểu được.
—
/rèliè/
形
nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
大家热烈地讨论了这个方案,会议开到很晚。Dàjiā rèliè de tǎolùn le zhège fāng'àn, huìyì kāi dào hěn wǎn.
Mọi người thảo luận sôi nổi về phương án này, cuộc họp kéo dài đến tận khuya.
—
/hàoqí/
形
tò mò, hiếu kỳ
孩子们对什么都感到好奇。Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.
Bọn trẻ cái gì cũng thấy tò mò.
—
/jiānqiáng/
形
kiên cường, mạnh mẽ, vững vàng
遇到困难时,她总是很坚强。Yùdào kùnnan shí, tā zǒngshì hěn jiānqiáng.
Mỗi khi gặp khó khăn, cô ấy luôn rất kiên cường.
—
/kěkào/
形
đáng tin cậy, chắc chắn
这个消息来源可靠,你可以放心。Zhège xiāoxi láiyuán kěkào, nǐ kěyǐ fàngxīn.
Nguồn tin này đáng tin cậy, cậu cứ yên tâm.
—
/jiānjué/
形
kiên quyết, dứt khoát
他态度很坚决,一定要按原计划进行。Tā tàidù hěn jiānjué, yídìng yào àn yuán jìhuà jìnxíng.
Thái độ của anh ấy rất kiên quyết, nhất định phải làm theo kế hoạch ban đầu.
—
/běnlǐng/
名
bản lĩnh, tài năng, năng lực (làm được việc gì)
只有真正的本领才能让你在职场上站稳脚跟。Zhǐyǒu zhēnzhèng de běnlǐng cái néng ràng nǐ zài zhíchǎng shàng zhàn wěn jiǎogēn.
Chỉ có bản lĩnh thật sự mới giúp bạn đứng vững nơi công sở.
—
/bù'ān/
形
bất an, lo lắng không yên; áy náy, ngại ngùng
等结果的这几天,她心里很不安。Děng jiéguǒ de zhè jǐ tiān, tā xīnlǐ hěn bù'ān.
Mấy hôm chờ kết quả, trong lòng cô ấy rất bất an.
—
/máobìng/
名
khuyết điểm, tật xấu; hỏng hóc, trục trặc (của máy móc)
我这辆车又出毛病了,得送去修一修。Wǒ zhè liàng chē yòu chū máobìng le, děi sòng qù xiū yi xiū.
Xe của tôi lại trục trặc rồi, phải mang đi sửa thôi.
—
/zìjué/
形
tự giác, có ý thức (làm việc gì mà không cần ai nhắc)
孩子应该自觉完成作业,不用父母提醒。Háizi yīnggāi zìjué wánchéng zuòyè, bùyòng fùmǔ tíxǐng.
Trẻ con nên tự giác làm xong bài tập, không cần bố mẹ nhắc.
—
/huānlè/
形
vui vẻ, vui sướng, hân hoan
节日的广场上到处都是欢乐的笑声。Jiérì de guǎngchǎng shàng dàochù dōu shì huānlè de xiàoshēng.
Quảng trường ngày lễ đâu đâu cũng vang lên tiếng cười vui vẻ.
—
/běnshi/
名
bản lĩnh, tài cán, năng lực thực sự
光说不做可不行,有本事你就做给大家看看。Guāng shuō bú zuò kě bùxíng, yǒu běnshi nǐ jiù zuò gěi dàjiā kànkan.
Chỉ nói mà không làm thì không được, có bản lĩnh thì làm cho mọi người xem đi.
—
/zìzhǔ/
动/形
tự chủ, tự mình quyết định
父母应该让孩子学会自主安排时间。Fùmǔ yīnggāi ràng háizi xuéhuì zìzhǔ ānpái shíjiān.
Cha mẹ nên để con học cách tự chủ sắp xếp thời gian.
—
/chángchù/
名
sở trường, ưu điểm
他的长处是很有耐心。Tā de chángchù shì hěn yǒu nàixīn.
Sở trường của anh ấy là rất kiên nhẫn.
—
/dòngrén/
形
cảm động, làm xúc động lòng người
这个故事真动人。Zhège gùshì zhēn dòngrén.
Câu chuyện này thật cảm động.
—
/duǎnchù/
名
nhược điểm, khuyết điểm
他有明显的短处。Tā yǒu míngxiǎn de duǎnchù.
Anh ấy có khuyết điểm rõ rệt.
—
/hāhā/
ha ha (tiếng cười)
他哈哈大笑起来。Tā hāhā dà xiào qǐlái.
Anh ấy ha ha cười lớn.
—
静
/jìng/
形/动
yên tĩnh, tĩnh lặng; im lặng
图书馆里很静,没有人说话。Túshūguǎn lǐ hěn jìng, méiyǒu rén shuōhuà.
Bên trong thư viện rất yên tĩnh, không ai nói chuyện.
—
乐
/lè/
动
vui, vui vẻ; thích, vui thích
孩子们在公园里玩得很乐。Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn lè.
Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
—
/méiyòng/
动
vô dụng, không có tác dụng
这个方法没用。Zhège fāngfǎ méiyòng.
Phương pháp này vô dụng.
—
/měihǎo/
形
tốt đẹp, đẹp đẽ
我们有一个美好的未来。Wǒmen yǒu yīgè měihǎo de wèilái.
Chúng ta có một tương lai tốt đẹp.
—
强
/qiáng/
形
mạnh, khỏe; giỏi
他身体很强壮。Tā shēntǐ hěn qiángzhuàng.
Anh ấy cơ thể rất khỏe mạnh.
—
巧
/qiǎo/
形
khéo léo; tình cờ, thật trùng hợp
她做事很巧。Tā zuò shì hěn qiǎo.
Cô ấy làm việc rất khéo léo.
—
心
/xīn/
名
tim; lòng, tâm ý
他有一颗善良的心。Tā yǒu yī kē shànliáng de xīn.
Anh ấy có một trái tim tốt bụng.
—
/dānxīn/
动
lo lắng
别担心,没事。Bié dānxīn, méi shì.
Đừng lo, không sao đâu.
—
/xiǎngniàn/
动
nhớ (người/nơi)
我会想念你们的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐmen de.
Tôi sẽ nhớ các bạn.
—
烦
/fán/
形/动
phiền, bực, làm phiền
最近我心里很烦。Zuìjìn wǒ xīnli hěn fán.
Dạo này tôi bực bội trong lòng.
—
/wěiqu/
形/动
tủi thân, ấm ức
她觉得很委屈,哭了。Tā juéde hěn wěiqu, kū le.
Cô ấy thấy rất tủi thân, khóc rồi.
—
/qīdài/
动
mong đợi, trông chờ
我很期待回家过年。Wǒ hěn qīdài huíjiā guònián.
Tôi rất mong về quê ăn Tết.
—
/jīngyà/
形/动
ngạc nhiên, kinh ngạc
我很惊讶他这么年轻。Wǒ hěn jīngyà tā zhème niánqīng.
Tôi rất ngạc nhiên vì anh ấy còn trẻ vậy.
—
/chījīng/
动
giật mình, kinh ngạc
听到这个消息我很吃惊。Tīngdào zhè ge xiāoxi wǒ hěn chījīng.
Nghe tin này tôi rất bất ngờ.
—
/xiànmù/
动
ngưỡng mộ, ghen tị
我真羡慕你的才能。Wǒ zhēn xiànmù nǐ de cáinéng.
Tôi thật ngưỡng mộ tài năng của bạn.
—
/huáiniàn/
动
hoài niệm, nhớ nhung
我很怀念那段时光。Wǒ hěn huáiniàn nà duàn shíguāng.
Tôi rất hoài niệm khoảng thời gian đó.
—
/cāoxīn/
动
bận tâm, lo nghĩ (chủ động lo cho ai)
妈妈天天为我们操心。Māma tiāntiān wèi wǒmen cāoxīn.
Mẹ ngày nào cũng bận tâm lo cho chúng tôi.
—
/jìmò/
形
cô đơn, buồn tẻ
孩子不在身边,父母会感到寂寞。Háizi bú zài shēnbiān, fùmǔ huì gǎndào jìmò.
Con không ở bên, bố mẹ sẽ cảm thấy cô đơn.
—
/zàihu/
动
để tâm, bận tâm, coi trọng
我很在乎你的感受。Wǒ hěn zàihu nǐ de gǎnshòu.
Anh rất để tâm tới cảm nhận của em.
—
/tóngqíng/
动/名
đồng cảm, thông cảm
我很同情那个孩子的遭遇。Wǒ hěn tóngqíng nà ge háizi de zāoyù.
Tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của đứa trẻ đó.
—
/zìxìn/
形/名
tự tin
失败让我失去了自信。Shībài ràng wǒ shīqù le zìxìn.
Thất bại khiến tôi mất tự tin.
—
/wēixiào/
动/名
mỉm cười, nụ cười
她对我微笑了一下,我心里很温暖。Tā duì wǒ wēixiào le yíxià, wǒ xīn lǐ hěn wēnnuǎn.
Cô ấy mỉm cười với tôi một cái, lòng tôi rất ấm.
—
/yángé/
形
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
她对工作要求非常严格。Tā duì gōngzuò yāoqiú fēicháng yángé.
Cô ấy yêu cầu công việc rất nghiêm khắc.
—
/píngjìng/
形/名
bình tĩnh, yên lặng, thanh thản
在喧嚣的城市中寻找内心的平静,是现代人最需要的修行。Zài xuānxiāo de chéngshì zhōng xúnzhǎo nèixīn de píngjìng, shì xiàndài rén zuì xūyào de xiūxíng.
Tìm kiếm sự bình tĩnh nội tâm giữa thành phố ồn ào là sự tu hành mà người hiện đại cần nhất.
—
/zháojí/
形
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng
别着急,还有半个小时才上课。Bié zháojí, hái yǒu bàn ge xiǎoshí cái shàngkè.
Đừng sốt ruột, còn nửa tiếng nữa mới vào học mà.
—
/xīngfèn/
形
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
听到这个好消息,孩子们都很兴奋。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, háizimen dōu hěn xīngfèn.
Nghe tin vui này, bọn trẻ đứa nào cũng phấn khích.
—
/hàixiū/
形
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
这个孩子很害羞,见到客人就不说话。Zhège háizi hěn hàixiū, jiàndào kèrén jiù bù shuōhuà.
Đứa bé này nhút nhát lắm, gặp khách là không nói gì.
—
/jīdòng/
形/动
xúc động, kích động; làm xúc động
见到多年不见的老朋友,他激动得说不出话来。Jiàndào duō nián bù jiàn de lǎo péngyou, tā jīdòng de shuō bu chū huà lái.
Gặp lại người bạn cũ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động đến nghẹn lời.
—
/wúliáo/
形
buồn chán, tẻ nhạt; nhảm nhí, vô vị
周末一个人在家,我觉得特别无聊。Zhōumò yí ge rén zài jiā, wǒ juéde tèbié wúliáo.
Cuối tuần ở nhà một mình, tôi thấy chán kinh khủng.
—
笨
/bèn/
形
ngốc, đần; vụng về
我不是笨,只是还不熟练。Wǒ bú shì bèn, zhǐshì hái bù shúliàn.
Mình không ngốc đâu, chỉ là chưa quen tay thôi.
—
/déyì/
形
đắc ý, hài lòng về bản thân, tự mãn
他考了第一名,得意得不得了。Tā kǎo le dì yī míng, déyì de bùdéliǎo.
Cậu ấy thi được hạng nhất nên đắc ý vô cùng.
—
/mǎhu/
形
cẩu thả, qua loa, đại khái
他做事太马虎,又写错了名字。Tā zuòshì tài mǎhu, yòu xiě cuò le míngzi.
Cậu ấy làm việc cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.
—
/qīngsōng/
形
thoải mái, nhẹ nhõm; nhẹ nhàng, dễ dàng
考完试以后,我感觉轻松多了。Kǎo wán shì yǐhòu, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.
Sau khi thi xong, tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
—
/gūdān/
形
cô đơn, lẻ loi
一个人在外地生活,难免会觉得孤单。Yí gè rén zài wàidì shēnghuó, nánmiǎn huì juéde gūdān.
Sống một mình nơi đất khách thì khó tránh khỏi cảm giác cô đơn.
—
/cūxīn/
形
bất cẩn, sơ ý, không cẩn thận
这次考试他因为粗心丢了很多分。Zhè cì kǎoshì tā yīnwèi cūxīn diū le hěn duō fēn.
Kỳ thi lần này cậu ấy mất nhiều điểm vì bất cẩn.
—
/shīwàng/
形
thất vọng; mất hy vọng
这次考试没考好,爸爸妈妈很失望。Zhè cì kǎoshì méi kǎo hǎo, bàba māma hěn shīwàng.
Lần thi này làm bài không tốt, bố mẹ rất thất vọng.
—
/lěngjìng/
形
bình tĩnh, điềm tĩnh; (nơi chốn) vắng vẻ, yên tĩnh
遇到问题的时候一定要冷静。Yùdào wèntí de shíhou yídìng yào lěngjìng.
Khi gặp vấn đề nhất định phải bình tĩnh.
—
/fánnǎo/
形/名
phiền muộn, buồn phiền; nỗi phiền muộn
别为这点儿小事烦恼了。Bié wèi zhè diǎnr xiǎoshì fánnǎo le.
Đừng buồn phiền vì chuyện nhỏ này nữa.
—
/biǎoqíng/
名
vẻ mặt, nét mặt, biểu cảm
看他的表情,我就知道事情不太顺利。Kàn tā de biǎoqíng, wǒ jiù zhīdào shìqing bù tài shùnlì.
Nhìn vẻ mặt anh ấy là tôi biết mọi chuyện không suôn sẻ lắm.
—
/chénmò/
形/动
im lặng, trầm lặng, ít nói; giữ im lặng
听完这个消息,大家都沉默了很久。Tīng wán zhège xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le hěn jiǔ.
Nghe xong tin này, mọi người đều im lặng rất lâu.
—
/tiáopí/
形
nghịch ngợm, tinh nghịch, bướng bỉnh
这个孩子特别调皮,一刻也坐不住。Zhège háizi tèbié tiáopí, yíkè yě zuò bu zhù.
Thằng bé này nghịch lắm, ngồi yên một lúc cũng không nổi.
—
/dānchún/
形
đơn thuần, thuần túy; ngây thơ, chất phác, đơn giản
孩子的想法很单纯,不像大人那么复杂。Háizi de xiǎngfǎ hěn dānchún, bú xiàng dàrén nàme fùzá.
Suy nghĩ của trẻ con rất hồn nhiên, không phức tạp như người lớn.
—
/dàfang/
形
hào phóng, rộng rãi (tiền bạc); tự nhiên, chững chạc; nhã nhặn, thanh lịch (ăn mặc)
他花钱很大方,常常请朋友吃饭。Tā huā qián hěn dàfang, chángcháng qǐng péngyou chī fàn.
Anh ấy tiêu tiền rất rộng rãi, hay mời bạn bè đi ăn.
—
/tiānzhēn/
形
ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô (nghĩ mọi việc quá đơn giản)
孩子们的笑容特别天真可爱。Háizimen de xiàoróng tèbié tiānzhēn kě'ài.
Nụ cười của bọn trẻ thật ngây thơ và đáng yêu.
—
/nénggàn/
形
giỏi giang, có năng lực, tháo vát
她又年轻又能干,很快就当上了经理。Tā yòu niánqīng yòu nénggàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīnglǐ.
Cô ấy vừa trẻ vừa giỏi giang, chẳng mấy chốc đã lên làm quản lý.
—
/rèxīn/
形
nhiệt tình, sốt sắng, nhiệt tâm
邻居们都很热心,经常互相帮忙。Línjūmen dōu hěn rèxīn, jīngcháng hùxiāng bāngmáng.
Hàng xóm ai cũng nhiệt tình, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
—
/shànyú/
动
giỏi về, thạo về, có tài trong việc (thường đi với động từ/cụm động từ)
他很善于跟不同性格的人打交道。Tā hěn shànyú gēn bùtóng xìnggé de rén dǎ jiāodào.
Anh ấy rất giỏi giao tiếp với những người có tính cách khác nhau.
—
/tòngkuài/
形
sảng khoái, thoải mái, đã đời; dứt khoát, thẳng thắn (khi nói về thái độ)
今天终于把话说清楚了,我心里特别痛快。Jīntiān zhōngyú bǎ huà shuō qīngchu le, wǒ xīnlǐ tèbié tòngkuài.
Hôm nay cuối cùng cũng nói rõ mọi chuyện, trong lòng tôi cực kỳ sảng khoái.
—
/bǎoshǒu/
形
bảo thủ, dè dặt; giữ gìn, giữ kín (bí mật)
他思想比较保守,不太愿意尝试新事物。Tā sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu, bú tài yuànyì chángshì xīn shìwù.
Tư tưởng anh ấy khá bảo thủ, không mấy khi muốn thử cái mới.
—
/xìzhì/
形
tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo; tinh xảo, mịn màng
她做事非常细致,几乎从不出错。Tā zuòshì fēicháng xìzhì, jīhū cóng bù chūcuò.
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ, gần như chưa bao giờ sai sót.
—
/shēnhòu/
形
sâu đậm, sâu sắc (tình cảm)
他们的感情很深厚。Tāmen de gǎnqíng hěn shēnhòu.
Tình cảm của họ rất sâu đậm.
—
严
/yán/
形
nghiêm, nghiêm khắc; chặt chẽ
老师对学生要求很严。Lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.
Giáo viên yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc.
—
/shěbude/
动
không nỡ; lưu luyến
我舍不得你们。Wǒ shěbude nǐmen.
Tôi không nỡ rời các bạn.
—
/cōngming/
形
thông minh
这个孩子很聪明。Zhè ge háizi hěn cōngming.
Đứa bé này rất thông minh.
—
/hòuhuǐ/
动
hối hận
我很后悔没听妈妈的话。Wǒ hěn hòuhuǐ méi tīng māma de huà.
Tôi rất hối hận vì không nghe lời mẹ.
—
/gāncuì/
副/形
thẳng thừng, dứt khoát, thôi thì
干脆我们打车吧。Gāncuì wǒmen dǎ chē ba.
Thôi thì cứ bắt taxi đi.
—
/tǐtiē/
形/动
chu đáo, tinh tế (hiểu ý người khác)
他是一个非常体贴的人。Tā shì yí ge fēicháng tǐtiē de rén.
Anh ấy là một người rất chu đáo.
—
/làngmàn/
形
lãng mạn
他不太浪漫,但很真诚。Tā bú tài làngmàn, dàn hěn zhēnchéng.
Anh ấy không lãng mạn lắm, nhưng rất chân thành.
—
/gǎnjī/
动
biết ơn, cảm kích
我非常感激你的帮助。Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh.
—
/zǐxì/
形
tỉ mỉ, cẩn thận
他仔细地擦干每一个脚趾。Tā zǐxì de cā gān měi yí ge jiǎozhǐ.
Anh ấy tỉ mỉ lau khô từng ngón chân.
—
/xīnténg/
动
thương xót, đau lòng (vì thương ai)
看到妈妈的白发,我很心疼。Kàndào māma de báifà, wǒ hěn xīnténg.
Nhìn thấy tóc bạc của mẹ, tôi rất đau lòng.
—
/dǒngshì/
形
hiểu chuyện, có ý thức
这个孩子真懂事。Zhè ge háizi zhēn dǒngshì.
Đứa trẻ này thật hiểu chuyện.
—
/wēnróu/
形
dịu dàng, ôn hoà
妈妈的声音很温柔。Māma de shēngyīn hěn wēnróu.
Giọng mẹ rất dịu dàng.
—
/cuòzhé/
名
vấp ngã, khó khăn (tinh thần)
人生难免会遇到挫折。Rénshēng nánmiǎn huì yùdào cuòzhé.
Đời người khó tránh khỏi gặp vấp ngã.
—
/zhènzuò/
动
phấn chấn, vực dậy tinh thần
你要振作起来,别放弃。Nǐ yào zhènzuò qǐlái, bié fàngqì.
Cậu phải vực dậy lên, đừng bỏ cuộc.
—
/jǔsàng/
形
chán nản, suy sụp
面试没过,他非常沮丧。Miànshì méi guò, tā fēicháng jǔsàng.
Phỏng vấn không qua, anh ấy cực kỳ chán nản.
—
/jiāolǜ/
形
lo âu, bồn chồn
考试之前我特别焦虑。Kǎoshì zhīqián wǒ tèbié jiāolǜ.
Trước kỳ thi tôi đặc biệt lo âu.
—
/xīntài/
名
tâm thái, thái độ tinh thần
调整好心态最重要。Tiáozhěng hǎo xīntài zuì zhòngyào.
Điều chỉnh tốt tâm thái là quan trọng nhất.
—
/sīniàn/
动/名
nhớ nhung
我特别思念我的中国妈妈。Wǒ tèbié sīniàn wǒ de Zhōngguó māma.
Tôi đặc biệt nhớ "mẹ" Trung Quốc của mình.
—
/xiǎngjiā/
动
nhớ nhà
刚开始我总是想家。Gāng kāishǐ wǒ zǒngshì xiǎngjiā.
Lúc đầu tôi cứ nhớ nhà mãi.
—
/nàixīn/
名/形
sự kiên nhẫn, kiên nhẫn
她总是很有耐心地教我汉语。Tā zǒngshì hěn yǒu nàixīn de jiāo wǒ Hànyǔ.
Cô ấy luôn kiên nhẫn dạy tôi tiếng Trung.
—
/dǎnliàng/
名
sự can đảm, gan dạ
做这件事需要很大的胆量。Zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de dǎnliàng.
Làm việc này cần rất nhiều can đảm.
—
/zìbēi/
形
tự ti
不要因为失败就感到自卑。Bú yào yīnwèi shībài jiù gǎndào zìbēi.
Đừng vì thất bại mà cảm thấy tự ti.
—
/zìmǎn/
形
tự mãn
自满会让你停止进步。Zìmǎn huì ràng nǐ tíngzhǐ jìnbù.
Tự mãn sẽ khiến bạn ngừng tiến bộ.
—
/bēiguān/
形
bi quan
不要太悲观,事情没那么糟。Bú yào tài bēiguān, shìqing méi nàme zāo.
Đừng bi quan quá, mọi chuyện không tệ thế đâu.
—
/xīnyì/
名
tấm lòng, tâm ý
这是我的一点心意。Zhè shì wǒ de yìdiǎn xīnyì.
Đây là chút tấm lòng của tôi.
—
/wúnài/
形/动
bất lực, không còn cách nào
他无奈地叹了一口气。Tā wúnài de tànle yì kǒu qì.
Anh ấy bất lực thở dài một hơi.
—
/gǎnkǎi/
动/名
cảm khái, xúc cảm sâu sắc
看着圆月,我心中充满感慨。Kànzhe yuán yuè, wǒ xīnzhōng chōngmǎn gǎnkǎi.
Nhìn vầng trăng tròn, lòng tôi tràn đầy cảm khái.
—
/jìtuō/
动
gửi gắm, ký thác
父母把希望寄托在孩子身上。Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēn shàng.
Bố mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
—
/gāngà/
形
ngượng nghịu, khó xử
那个场面真是太尴尬了。Nà ge chǎngmiàn zhēn shì tài gāngà le.
Tình huống đó thật sự quá ngượng.
—
/liúlèi/
动
rơi nước mắt, khóc
哥哥一个人在医院外流泪。Gēge yí ge rén zài yīyuàn wài liúlèi.
Anh trai một mình đứng ngoài bệnh viện rơi nước mắt.
—
/bùshě/
形/动
không nỡ, lưu luyến
我对妈妈的过去充满不舍。Wǒ duì māma de guòqù chōngmǎn bùshě.
Tôi đầy lưu luyến với quá khứ của mẹ.
—
/qiānguà/
动
lo lắng, vương vấn (đối với người thân)
哪怕她忘了我,我心里一直牵挂她。Nǎpà tā wàng le wǒ, wǒ xīnlǐ yìzhí qiānguà tā.
Dù mẹ đã quên tôi, trong lòng tôi vẫn luôn lo lắng cho mẹ.
—
/hútu/
形
lú lẫn, mơ hồ
奶奶最近糊涂得厉害。Nǎinai zuìjìn hútu de lìhai.
Gần đây bà nội lú lẫn rất nặng.
—
/tǎoyàn/
动
ghét, chán ghét; đáng ghét, phiền phức
我最讨厌下雨天堵车。Wǒ zuì tǎoyàn xiàyǔ tiān dǔchē.
Tôi ghét nhất là trời mưa mà còn tắc đường.
—
/kělián/
形/动
đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót
那只小狗没有家,看起来真可怜。Nà zhī xiǎo gǒu méiyǒu jiā, kàn qǐlái zhēn kělián.
Con chó nhỏ đó không có nhà, trông thật đáng thương.
—
/huópo/
形
hoạt bát, lanh lợi, sinh động
她性格活泼,很快就和大家成了朋友。Tā xìnggé huópo, hěn kuài jiù hé dàjiā chéng le péngyou.
Cô ấy tính tình hoạt bát, nhanh chóng làm bạn với mọi người.
—
/xīnkǔ/
形
vất vả, cực nhọc; (dùng khi nhờ vả) làm phiền, chịu khó
你今天工作了一整天,辛苦了。Nǐ jīntiān gōngzuò le yì zhěng tiān, xīnkǔ le.
Hôm nay bạn làm việc cả ngày, vất vả rồi.
—
/píqi/
名
tính tình, tính khí; tính nóng nảy
他脾气很好,从来不生气。Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.
Anh ấy tính rất tốt, chưa bao giờ nổi giận.
—
/yōumò/
形
hài hước, hóm hỉnh
这位老师很幽默,学生们都喜欢他。Zhè wèi lǎoshī hěn yōumò, xuéshengmen dōu xǐhuan tā.
Thầy giáo này rất hài hước, học sinh ai cũng thích thầy.
—
/yánsù/
形
nghiêm túc, nghiêm nghị, nghiêm trang
他表情很严肃,看来事情不简单。Tā biǎoqíng hěn yánsù, kànlái shìqing bù jiǎndān.
Vẻ mặt anh ấy rất nghiêm nghị, xem ra chuyện không đơn giản.
—
恨
/hèn/
动
ghét, căm ghét, hận; hối tiếc, ân hận
他并不恨那个人,只是有点儿失望。Tā bìng bù hèn nàge rén, zhǐshì yǒudiǎnr shīwàng.
Anh ấy không hề ghét người đó, chỉ là hơi thất vọng thôi.
—
傻
/shǎ/
形
ngốc, khờ, ngớ ngẩn
别做傻事,遇到问题要冷静。Bié zuò shǎ shì, yùdào wèntí yào lěngjìng.
Đừng làm chuyện dại dột, gặp vấn đề thì phải bình tĩnh.
—
乖
/guāi/
形
ngoan, nghe lời (thường nói về trẻ con)
这孩子很乖,从来不让父母操心。Zhè háizi hěn guāi, cónglái bú ràng fùmǔ cāoxīn.
Đứa bé này rất ngoan, chưa bao giờ làm bố mẹ phải lo lắng.
—
/kǒngbù/
形
kinh khủng, đáng sợ, rùng rợn; (thuộc về) khủng bố
我不敢一个人看恐怖电影。Wǒ bù gǎn yí gè rén kàn kǒngbù diànyǐng.
Tôi không dám xem phim kinh dị một mình.
—
吓
/xià/
动
làm cho sợ, dọa; sợ hãi, giật mình
楼上突然一声巨响,把我吓了一跳。Lóushàng tūrán yì shēng jùxiǎng, bǎ wǒ xià le yí tiào.
Trên lầu bỗng có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.
—
/fēngkuáng/
形
điên cuồng, cuồng nhiệt, mất kiểm soát
打折的时候,人们疯狂地抢购商品。Dǎzhé de shíhou, rénmen fēngkuáng de qiǎnggòu shāngpǐn.
Lúc giảm giá, mọi người tranh nhau mua hàng một cách điên cuồng.
—
/rěnbuzhù/
动
không nhịn được, không kìm được (dùng: 忍不住 + động từ)
听完他讲的笑话,大家都忍不住笑了起来。Tīng wán tā jiǎng de xiàohua, dàjiā dōu rěnbuzhù xiào le qǐlái.
Nghe xong câu chuyện cười của anh ấy, mọi người đều không nhịn được cười.
—
/yóuyù/
形/动
do dự, lưỡng lự, chần chừ
机会难得,你别再犹豫了。Jīhuì nándé, nǐ bié zài yóuyù le.
Cơ hội hiếm có, bạn đừng do dự nữa.
—
/zìháo/
形
tự hào, hãnh diện
儿子考上了名牌大学,父母感到非常自豪。Érzi kǎoshàngle míngpái dàxué, fùmǔ gǎndào fēicháng zìháo.
Con trai đỗ vào trường đại học danh tiếng, bố mẹ vô cùng tự hào.
—
/zhōudào/
形
chu đáo, tận tình, không sót chỗ nào
这家酒店的服务非常周到,客人都很满意。Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào, kèrén dōu hěn mǎnyì.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo, khách nào cũng hài lòng.
—
/huāngzhāng/
形
hoảng hốt, luống cuống, cuống quýt
遇到问题时别慌张,先冷静想办法。Yùdào wèntí shí bié huāngzhāng, xiān lěngjìng xiǎng bànfǎ.
Khi gặp vấn đề thì đừng luống cuống, cứ bình tĩnh nghĩ cách đã.
—
/huīxīn/
形
nản lòng, nản chí, mất tinh thần
失败一两次没什么,千万别灰心。Shībài yì liǎng cì méi shénme, qiānwàn bié huīxīn.
Thất bại một hai lần chẳng sao cả, đừng có nản lòng.
—
/jǐnshèn/
形
thận trọng, cẩn trọng
做重要决定时一定要谨慎。Zuò zhòngyào juédìng shí yídìng yào jǐnshèn.
Khi đưa ra quyết định quan trọng nhất định phải thận trọng.
—
/cánkuì/
形
hổ thẹn, xấu hổ, áy náy (vì làm chưa tốt, có lỗi)
没能帮上你的忙,我感到很惭愧。Méi néng bāng shàng nǐ de máng, wǒ gǎndào hěn cánkuì.
Không giúp được gì cho bạn, tôi thấy rất áy náy.
—
/bú nàifán/
形
sốt ruột, mất kiên nhẫn, bực bội
等了半个多小时,他显得有点儿不耐烦。Děng le bàn ge duō xiǎoshí, tā xiǎnde yǒudiǎnr bú nàifán.
Đợi hơn nửa tiếng, anh ấy có vẻ hơi mất kiên nhẫn.
—
/dǎnxiǎoguǐ/
名
kẻ nhát gan, đồ nhát gan (cách nói đùa hoặc chê)
别笑我是胆小鬼,我只是不敢看恐怖片。Bié xiào wǒ shì dǎnxiǎoguǐ, wǒ zhǐshì bù gǎn kàn kǒngbùpiàn.
Đừng cười tôi là đồ nhát gan, tôi chỉ là không dám xem phim kinh dị thôi.
—
/jiǎohuá/
形
gian xảo, xảo quyệt, ranh mãnh
这个骗子非常狡猾,警察找了他半年。Zhège piànzi fēicháng jiǎohuá, jǐngchá zhǎole tā bàn nián.
Tên lừa đảo này cực kỳ xảo quyệt, cảnh sát truy tìm hắn suốt nửa năm.
—
/fāchóu/
动
lo lắng, buồn phiền, sầu não (vì chưa tìm ra cách giải quyết)
别为这点儿小事发愁,办法总比困难多。Bié wèi zhè diǎnr xiǎo shì fāchóu, bànfǎ zǒng bǐ kùnnan duō.
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ này, cách giải quyết bao giờ cũng nhiều hơn khó khăn.
—
/tǎnshuài/
形
thẳng thắn, bộc trực, cởi mở
他为人坦率,有什么说什么。Tā wéirén tǎnshuài, yǒu shénme shuō shénme.
Anh ấy sống thẳng thắn, có gì nói nấy.
—
/pǔsù/
形
giản dị, mộc mạc, chất phác
她穿得很朴素,却给人一种大方的感觉。Tā chuān de hěn pǔsù, què gěi rén yì zhǒng dàfang de gǎnjué.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị, nhưng lại tạo cho người ta cảm giác rất nhã nhặn.
—
/téng'ài/
动
thương yêu, yêu chiều (thường là người lớn với trẻ nhỏ)
奶奶特别疼爱这个最小的孙子。Nǎinai tèbié téng'ài zhège zuì xiǎo de sūnzi.
Bà nội đặc biệt thương yêu đứa cháu nhỏ nhất này.
—
/chōngdòng/
形/名
bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc, cơn bốc đồng
你先冷静一下,别一冲动就辞职。Nǐ xiān lěngjìng yíxià, bié yì chōngdòng jiù cízhí.
Bạn bình tĩnh lại đã, đừng vừa bốc đồng lên là nghỉ việc luôn.
—
/huólì/
名
sức sống, sinh lực, sự năng động
早上运动能让人一整天都充满活力。Zǎoshang yùndòng néng ràng rén yì zhěng tiān dōu chōngmǎn huólì.
Tập thể dục buổi sáng giúp người ta tràn đầy sức sống cả ngày.
—
/zhènjīng/
动
chấn động, kinh ngạc, gây sửng sốt
这个消息震惊了全公司的员工。Zhège xiāoxi zhènjīng le quán gōngsī de yuángōng.
Tin này khiến toàn bộ nhân viên công ty sửng sốt.
—
/rěnshòu/
动
chịu đựng, nhẫn nhịn
这里夏天的闷热让人难以忍受。Zhèlǐ xiàtiān de mēnrè ràng rén nányǐ rěnshòu.
Cái oi bức mùa hè ở đây khiến người ta khó mà chịu nổi.
—
/mǐngǎn/
形
nhạy cảm, dễ phản ứng; (vấn đề) tế nhị, nhạy cảm
他的皮肤很敏感,一晒太阳就发红。Tā de pífū hěn mǐngǎn, yí shài tàiyáng jiù fāhóng.
Da anh ấy rất nhạy cảm, cứ ra nắng là đỏ ửng lên.
—
/kěwàng/
动
khao khát, khát khao, mong mỏi
每个孩子都渴望得到父母的理解。Měi ge háizi dōu kěwàng dédào fùmǔ de lǐjiě.
Đứa trẻ nào cũng khao khát được cha mẹ thấu hiểu.
—
/juéwàng/
形
tuyệt vọng, mất hết hy vọng
即使遇到再大的困难,也不要绝望。Jíshǐ yùdào zài dà de kùnnan, yě búyào juéwàng.
Dù gặp khó khăn lớn đến đâu cũng đừng tuyệt vọng.
—
/shénqíng/
名
vẻ mặt, nét mặt, thần sắc
听到这个消息,他脸上露出惊讶的神情。Tīngdào zhège xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū jīngyà de shénqíng.
Nghe tin này, trên mặt anh ấy lộ vẻ kinh ngạc.
—
/wéinán/
动
khó xử, tiến thoái lưỡng nan; gây khó dễ, làm khó (ai)
这个要求让我很为难,我实在无法答应。Zhège yāoqiú ràng wǒ hěn wéinán, wǒ shízài wúfǎ dāying.
Yêu cầu này khiến tôi rất khó xử, tôi thật sự không thể nhận lời.
—
/wēnhé/
形
ôn hòa, dịu dàng, nhẹ nhàng (tính cách, thái độ); ấm áp, dễ chịu (khí hậu)
王老师说话总是很温和,学生们都喜欢她。Wáng lǎoshī shuōhuà zǒngshì hěn wēnhé, xuéshēngmen dōu xǐhuān tā.
Cô Vương nói chuyện lúc nào cũng nhẹ nhàng, học sinh ai cũng quý cô.
—
/kuàihuo/
形
vui vẻ, vui sướng, sảng khoái
孩子们在草地上快活地跑来跑去。Háizimen zài cǎodì shàng kuàihuo de pǎo lái pǎo qù.
Lũ trẻ chạy nhảy vui vẻ trên bãi cỏ.
—
/bēishāng/
形
đau buồn, bi thương
她因为失去亲人而悲伤。Tā yīn wèi shī qù qīn rén ér bēi shāng.
Cô ấy đau buồn vì mất người thân.
—
愁
/chóu/
动
lo lắng, buồn phiền, sầu não
她整天愁眉苦脸。Tā zhěngtiān chóuméikǔliǎn.
Cô ấy suốt ngày mặt mày buồn bã.
—
/dàdǎn/
形
to gan, táo bạo, mạnh dạn
她很大胆,敢于尝试新事物。Tā hěn dàdǎn, gǎnyú chángshì xīn shìwù.
Cô ấy rất táo bạo, dám thử những điều mới.
—
/dǎnxiǎo/
形
nhát gan, nhút nhát
他因为胆小不敢参加比赛。Tā yīnwèi dǎnxiǎo bù gǎn cānjiā bǐsài.
Anh ấy vì nhát gan nên không dám tham gia thi đấu.
—
疯
/fēng/
形
điên, khùng, cuồng
他发疯似的跑出去。Tā fāfēng sì de pǎo chūqù.
Anh ấy chạy ra ngoài như người điên.
—
慌
/huāng/
形
hoảng, hoảng hốt, luống cuống
—
/huāngmáng/
形
vội vàng, hớt hải, cuống quýt
—
/jiǔguǐ/
名
bợm rượu, kẻ nghiện rượu
他是个有名的酒鬼。Tā shì gè yǒumíng de jiǔguǐ.
Anh ấy là một kẻ nghiện rượu nổi tiếng.
—
狂
/kuáng/
形
điên cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội
他对音乐有狂热的爱好。Tā duì yīn yuè yǒu kuáng rè de ài hào.
Anh ấy có niềm đam mê cuồng nhiệt với âm nhạc.
—
/kùnrǎo/
动
quấy rầy, làm phiền lòng, gây khó khăn
噪音困扰了附近的居民。Zào yīn kùn rǎo le fù jìn de jū mín.
Tiếng ồn làm phiền những cư dân gần đó.
—
/shěde/
动
nỡ, sẵn lòng bỏ ra, không tiếc
他舍得花钱买好东西。Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxī.
Anh ấy sẵn lòng chi tiền mua đồ tốt.
—
怨
/yuàn/
动
oán trách, oán hận
她怨他没有帮助自己。Tā yuàn tā méiyǒu bāngzhù zìjǐ.
Cô ấy oán trách anh ta không giúp mình.
—
愿
/yuàn/
动
nguyện, mong muốn, sẵn lòng
我愿意帮助你完成任务。Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ wánchéng rènwù.
Tôi nguyện giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
—
/jiāo'ào/
形
tự hào, kiêu hãnh
我为你感到骄傲。Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.
Tôi cảm thấy tự hào về bạn.
—
/pànwàng/
动
mong mỏi (mạnh, tha thiết)
父母盼望我早点回家。Fùmǔ pànwàng wǒ zǎo diǎn huí jiā.
Bố mẹ mong tôi sớm về nhà.
—
/píngfán/
形
bình thường, giản dị (không nổi bật)
我喜欢这种平凡的生活。Wǒ xǐhuān zhè zhǒng píngfán de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống bình dị thế này.
—
/yíhàn/
形/名
tiếc nuối (nhẹ hơn hối hận)
没能拿到奖牌,真遗憾。Méi néng nádào jiǎngpái, zhēn yíhàn.
Không lấy được huy chương, thật tiếc.
—
/qiānxū/
形
khiêm tốn
他虽然成功,但很谦虚。Tā suīrán chénggōng, dàn hěn qiānxū.
Anh ấy tuy thành công nhưng rất khiêm tốn.
—
/jīngxǐ/
名/形
sự bất ngờ vui mừng
这真是一个大惊喜!Zhè zhēn shì yí ge dà jīngxǐ!
Đây thật sự là một bất ngờ lớn!
—
/gūdú/
形
cô đơn
一个人在大城市,难免感到孤独。Yí ge rén zài dà chéngshì, nánmiǎn gǎndào gūdú.
Một mình ở thành phố lớn, khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.
—
/jīqíng/
名
đam mê, nhiệt huyết
工作需要激情,生活也是。Gōngzuò xūyào jīqíng, shēnghuó yěshì.
Công việc cần đam mê, cuộc sống cũng vậy.
—
/shēnxīn píbèi/
形
kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần
连续工作了一个月,她感到身心疲惫。Liánxù gōngzuò le yí ge yuè, tā gǎndào shēnxīn píbèi.
Sau một tháng làm việc liên tục, cô ấy cảm thấy kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.
—
/láolèi/
形
mệt mỏi (do lao động)
长期劳累会损害身体健康。Chángqī láolèi huì sǔnhài shēntǐ jiànkāng.
Mệt mỏi lâu dài sẽ làm hại sức khỏe.
—
/píbèi/
形
kiệt sức, mệt lả
仿佛一台快要停止的机器一般,他感到极度疲惫。Fǎngfú yì tái kuài yào tíngzhǐ de jīqì yìbān, tā gǎndào jídù píbèi.
Như thể một cái máy sắp ngừng chạy vậy, anh ấy cảm thấy kiệt sức tột cùng.
—
/chōngshí/
形
phong phú, đầy đặn, bận nhưng có ý nghĩa
忙虽然辛苦,但生活很充实。Máng suīrán xīnkǔ, dàn shēnghuó hěn chōngshí.
Dù bận rộn vất vả, nhưng cuộc sống rất phong phú đầy đặn.
—
/línghuó/
形
linh hoạt, uyển chuyển
优秀的将领固然熟读兵书,但是更要灵活应对战场变化。Yōuxiù de jiānglǐng gùrán shúdú bīngshū, dànshì gèng yào línghuó yìngduì zhànchǎng biànhuà.
Tướng lĩnh xuất sắc tuy đọc thông binh thư, nhưng càng phải linh hoạt ứng phó thay đổi trên chiến trường.
—
/wúhuǐ/
形
không hối hận, vô hối
只要为理想全力以赴,便可无悔地面对人生终点。Zhǐyào wèi lǐxiǎng quánlì yǐfù, biàn kě wúhuǐ de miànduì rénshēng zhōngdiǎn.
Chỉ cần đã dốc sức vì lý tưởng, thì có thể vô hối đối mặt với điểm cuối cuộc đời.
—
/bàofù/
名
hoài bão, chí khí lớn
年轻时要有远大的抱负,才能在人生中走得更远。Niánqīng shí yào yǒu yuǎndà de bàofù, cái néng zài rénshēng zhōng zǒu de gèng yuǎn.
Khi còn trẻ cần có hoài bão lớn lao, mới có thể tiến xa hơn trong cuộc đời.
—
/cóngróng/
形
ung dung, thong thả, điềm tĩnh
不妨以从容的心态面对生活中的起伏,少一分焦虑,多一分平和。Bùfáng yǐ cóngróng de xīntài miànduì shēnghuó zhōng de qǐfú, shǎo yī fēn jiāolǜ, duō yī fēn pínghé.
Chẳng ngại gì dùng tâm thái ung dung đối mặt với thăng trầm trong cuộc sống, bớt một phần lo âu, thêm một phần bình hòa.
—
/yōurán/
形
thong dong, tự tại, thảnh thơi
他辞去了高压工作,在郊外过起了悠然自得的田园生活。Tā cíqù le gāoyā gōngzuò, zài jiāowài guò qǐ le yōurán zìdé de tiányuán shēnghuó.
Anh ấy từ bỏ công việc áp lực cao, sống cuộc đời điền viên thảnh thơi tự tại ở ngoại ô.
—
/qièyì/
形
thư thái, dễ chịu, thỏa mãn
一杯热茶,一本好书,这种惬意的下午令人心旷神怡。Yī bēi rè chá, yī běn hǎo shū, zhè zhǒng qièyì de xiàwǔ lìng rén xīn kuàng shén yí.
Một tách trà nóng, một cuốn sách hay, buổi chiều thư thái như vậy khiến lòng người phơi phới.
—
/gòngmíng/
名/动
đồng cảm, cộng hưởng
一部触动人心的作品,能在读者心中引发强烈的共鸣。Yī bù chùdòng rénxīn de zuòpǐn, néng zài dúzhě xīnzhōng yǐnfā qiángliè de gòngmíng.
Một tác phẩm chạm đến trái tim có thể khơi dậy sự đồng cảm mãnh liệt trong lòng người đọc.
—
/chéngjiùgǎn/
名
cảm giác thành tựu, cảm giác hoàn thành
完成一件有意义的事情后,成就感是一种深层次的幸福。Wánchéng yī jiàn yǒu yìyì de shìqíng hòu, chéngjiùgǎn shì yī zhǒng shēn céngcì de xìngfú.
Sau khi hoàn thành một việc có ý nghĩa, cảm giác thành tựu là một dạng hạnh phúc chiều sâu.
—
/xìngfúgǎn/
名
cảm giác hạnh phúc, mức độ hạnh phúc
幸福感不仅与收入有关,更与人际关系和生活意义密切相连。Xìngfúgǎn bùjǐn yǔ shōurù yǒuguān, gèng yǔ rénjì guānxi hé shēnghuó yìyì mìqiē xiānglián.
Cảm giác hạnh phúc không chỉ liên quan đến thu nhập, mà còn gắn chặt với mối quan hệ xã hội và ý nghĩa cuộc sống.
—
/huòdégǎn/
名
cảm giác được nhận, cảm giác thụ hưởng
改善民生、增强群众的获得感,是提升社会幸福水平的关键。Gǎishàn mínshēng, zēngqiáng qúnzhòng de huòdégǎn, shì tíshēng shèhuì xìngfú shuǐpíng de guānjiàn.
Cải thiện dân sinh, tăng cường cảm giác thụ hưởng của người dân, là chìa khóa nâng cao mức độ hạnh phúc xã hội.
—
/ānnìng/
形
bình yên, yên tĩnh
内心的安宁是一种比任何财富都珍贵的幸福。Nèixīn de ānnìng shì yī zhǒng bǐ rènhé cáifù dōu zhēnguì de xìngfú.
Sự bình yên nội tâm là một loại hạnh phúc quý giá hơn bất kỳ của cải nào.
—
/gǎn'ēn/
动
biết ơn, cảm kích
研究发现,常怀感恩之心的人,幸福感显著高于其他人。Yánjiū fāxiàn, cháng huái gǎn'ēn zhī xīn de rén, xìngfúgǎn xiǎnzhù gāoyú qítā rén.
Nghiên cứu phát hiện rằng những người thường xuyên mang lòng biết ơn có cảm giác hạnh phúc cao hơn đáng kể so với người khác.
—
/pínghé/
形
bình hòa, điềm tĩnh, thanh thản
内心平和是面对人生起伏时最宝贵的财富。Nèixīn pínghé shì miànduì rénshēng qǐfú shí zuì bǎoguì de cáifù.
Nội tâm bình hòa là tài sản quý giá nhất khi đối mặt với những thăng trầm của cuộc đời.
—
/xǐyuè/
名/形
hân hoan, vui mừng (sâu sắc hơn 快乐)
当我们为他人带去帮助时,油然而生的喜悦是任何东西都无法替代的。Dāng wǒmen wèi tārén dài qù bāngzhù shí, yóurán ér shēng de xǐyuè shì rènhé dōngxi dōu wúfǎ tìdài de.
Khi chúng ta mang đến sự giúp đỡ cho người khác, niềm hân hoan tự nhiên nảy sinh là điều không gì có thể thay thế được.
—
/mèilì/
名
sức hút, sức quyến rũ, vẻ đẹp
汉字的独特魅力吸引了无数外国学习者。Hànzì de dútè mèilì xīyǐn le wúshù wàiguó xuéxízhě.
Sức hút độc đáo của chữ Hán đã thu hút vô số người học nước ngoài.
—
/guīshǔgǎn/
名
cảm giác quy thuộc, cảm giác thuộc về
在异乡生活多年,她始终渴望找回对故土的归属感。Zài yīxiāng shēnghuó duō nián, tā shǐzhōng kěwàng zhǎohuí duì gùtǔ de guīshǔgǎn.
Sống ở xứ người nhiều năm, cô ấy luôn khao khát tìm lại cảm giác quy thuộc về quê hương.
—
/qínghuái/
名
tình hoài, cảm xúc sâu lắng trong lòng
杜甫的诗歌蕴含着深厚的家国情怀,折射出一个知识分子对时代的深刻关注。Dù Fǔ de shīgē yùnhán zhe shēnhòu de jiāguó qínghuái, zhéshè chū yīgè zhīshì fènzǐ duì shídài de shēnkè guānzhù.
Thơ Đỗ Phủ ẩn chứa tình hoài sâu sắc về nước non, phản chiếu ra sự quan tâm sâu sắc của một trí thức đối với thời đại.
—
/zhènhàn/
动/形
làm rung chuyển, gây chấn động (cảm xúc)
那场交响乐演出震撼了所有在场的观众,令人久久难以平静。Nà chǎng jiāoxiǎngyuè yǎnchū zhènhàn le suǒyǒu zàichǎng de guānzhòng, lìng rén jiǔjiǔ nányǐ píngjìng.
Buổi biểu diễn giao hưởng đó đã làm rung chuyển toàn bộ khán giả có mặt, khiến người ta mãi không thể bình tâm.
—
/chùdòng/
动
chạm đến, gây xúc động, khơi dậy cảm xúc
那幅描绘母爱的画作触动了每一位观赏者的内心深处。Nà fú miáohuì mǔ'ài de huàzuò chùdòng le měi yī wèi guānshǎng zhě de nèixīn shēnchù.
Bức tranh miêu tả tình mẫu tử đó đã chạm đến tận đáy lòng của mỗi người thưởng lãm.
—
懒
/lǎn/
形
lười, lười biếng
他太懒了,房间一个月都不打扫。Tā tài lǎn le, fángjiān yí ge yuè dōu bù dǎsǎo.
Cậu ta lười quá, cả tháng không dọn phòng.
—
/yúkuài/
形
vui vẻ, vui sướng, dễ chịu
祝你旅行愉快!Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
—
/qíngxù/
名
tâm trạng, cảm xúc, tinh thần
遇到问题时要学会控制自己的情绪。Yùdào wèntí shí yào xuéhuì kòngzhì zìjǐ de qíngxù.
Khi gặp vấn đề, phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
—
/fènnù/
形
phẫn nộ, giận dữ, căm phẫn
听到这个不公平的决定,大家都非常愤怒。Tīngdào zhège bù gōngpíng de juédìng, dàjiā dōu fēicháng fènnù.
Nghe quyết định bất công đó, mọi người đều vô cùng phẫn nộ.
—
/huóyuè/
形/动
sôi nổi, năng động, tích cực; làm cho sôi nổi lên
他在班里很活跃,常常组织各种活动。Tā zài bān lǐ hěn huóyuè, chángcháng zǔzhī gè zhǒng huódòng.
Cậu ấy rất năng động trong lớp, thường xuyên tổ chức các hoạt động.
—
/cuìruò/
形
mong manh, yếu ớt, dễ tổn thương (thể chất lẫn tinh thần)
他表面上很坚强,内心其实很脆弱。Tā biǎomiàn shàng hěn jiānqiáng, nèixīn qíshí hěn cuìruò.
Bề ngoài anh ấy rất mạnh mẽ, nhưng trong lòng thật ra rất yếu đuối.
—
/yúchǔn/
形
ngu ngốc, ngu xuẩn, dại dột
现在想起来,那真是一个愚蠢的决定。Xiànzài xiǎng qǐlái, nà zhēn shì yí ge yúchǔn de juédìng.
Giờ nghĩ lại mới thấy đó thật là một quyết định ngu ngốc.
—
/bēi'āi/
形
bi ai, đau buồn, thương tâm
听到这个消息,他心里感到十分悲哀。Tīngdào zhège xiāoxi, tā xīnli gǎndào shífēn bēi'āi.
Nghe tin đó, trong lòng anh ấy vô cùng đau buồn.
—
/yùwàng/
名
dục vọng, ham muốn, khát khao
人的欲望是无止境的,学会知足才会快乐。Rén de yùwàng shì wú zhǐjìng de, xuéhuì zhīzú cái huì kuàilè.
Ham muốn của con người là vô tận, biết đủ mới thấy hạnh phúc.
—
/jídù/
动
ghen tị, đố kỵ
别嫉妒别人的成功,不如努力提高自己。Bié jídù biéren de chénggōng, bùrú nǔlì tígāo zìjǐ.
Đừng đố kỵ với thành công của người khác, chi bằng cố gắng nâng cao bản thân.
—
/kǒngjù/
形/名
sợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi
面对未知的事情,人们总是感到恐惧。Miànduì wèizhī de shìqing, rénmen zǒngshì gǎndào kǒngjù.
Đứng trước những điều chưa biết, người ta luôn cảm thấy sợ hãi.
—
/gùlǜ/
名
nỗi lo ngại, điều e ngại, băn khoăn; (động từ) lo ngại, e dè
有什么顾虑你就直说,大家一起想办法。Yǒu shénme gùlǜ nǐ jiù zhí shuō, dàjiā yìqǐ xiǎng bànfǎ.
Có băn khoăn gì thì cứ nói thẳng, mọi người cùng nghĩ cách.
—
/fāhuǒ/
动
nổi giận, phát cáu; bốc cháy, bắt lửa
他脾气好,很少对别人发火。Tā píqi hǎo, hěn shǎo duì biéren fāhuǒ.
Anh ấy tính tình tốt, rất ít khi nổi cáu với người khác.
—
/tiāoti/
动/形
kén chọn, khó tính, bới lông tìm vết
他对饮食特别挑剔,一点儿油腻的都不吃。Tā duì yǐnshí tèbié tiāoti, yìdiǎnr yóunì de dōu bù chī.
Anh ta rất kén ăn, đồ nhiều dầu mỡ thì một chút cũng không đụng tới.
—
/shènzhòng/
形
thận trọng, cẩn trọng
这么大的事,你一定要慎重考虑。Zhème dà de shì, nǐ yīdìng yào shènzhòng kǎolǜ.
Chuyện lớn thế này, cậu nhất định phải cân nhắc thật thận trọng.
—
/rènxìng/
形
bướng bỉnh, làm theo ý mình, tùy hứng
都这么大了,做事不能再这么任性。Dōu zhème dà le, zuòshì bù néng zài zhème rènxìng.
Lớn thế này rồi, làm việc gì cũng không thể tùy hứng như vậy nữa.
—
/yāyì/
动
kìm nén, dồn nén (cảm xúc); ngột ngạt, bức bối
他压抑着心里的愤怒,一句话也没说。Tā yāyìzhe xīnlǐ de fènnù, yí jù huà yě méi shuō.
Anh ấy kìm nén cơn giận trong lòng, không nói một lời nào.
—
/zhèndìng/
形
bình tĩnh, điềm tĩnh, không hoảng loạn
遇到紧急情况时,一定要保持镇定。Yùdào jǐnjí qíngkuàng shí, yídìng yào bǎochí zhèndìng.
Khi gặp tình huống khẩn cấp, nhất định phải giữ bình tĩnh.
—
/yòuzhì/
形
ngây thơ, trẻ con, ấu trĩ (chê cách nghĩ, cách làm)
都这么大了,还说这种幼稚的话。Dōu zhème dà le, hái shuō zhè zhǒng yòuzhì de huà.
Lớn thế này rồi mà còn nói mấy lời trẻ con như vậy.
—
/kōngxū/
形
trống rỗng, trống trải (tinh thần), hụt hẫng
退休以后,他常常感到内心空虚。Tuìxiū yǐhòu, tā chángcháng gǎndào nèixīn kōngxū.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường thấy trong lòng trống rỗng.
—
/mámù/
形
tê dại, tê cứng; trơ lì, dửng dưng
在雪地里站久了,我的手指都麻木了。Zài xuědì lǐ zhàn jiǔle, wǒ de shǒuzhǐ dōu mámù le.
Đứng lâu trên tuyết, mấy ngón tay tôi tê cứng cả rồi.
—
/fǎngǎn/
动/名
phản cảm, khó chịu, ác cảm
很多人对这种强行推销的方式很反感。Hěnduō rén duì zhè zhǒng qiángxíng tuīxiāo de fāngshì hěn fǎngǎn.
Nhiều người rất khó chịu với kiểu chào hàng ép buộc như vậy.
—
/gǔguài/
形
kỳ quái, kỳ quặc, lập dị
他的脾气有点儿古怪,很少跟人来往。Tā de píqi yǒudiǎnr gǔguài, hěn shǎo gēn rén láiwǎng.
Tính khí ông ấy hơi kỳ quặc, rất ít qua lại với ai.
—
/mǐnruì/
形
nhạy bén, sắc sảo (giác quan, đầu óc, ánh mắt)
她对市场变化非常敏锐,总能抢占先机。Tā duì shìchǎng biànhuà fēicháng mǐnruì, zǒng néng qiǎngzhàn xiānjī.
Cô ấy rất nhạy bén với biến động thị trường, luôn giành được lợi thế đi trước.
—
/guǒduàn/
形
quyết đoán, dứt khoát
面对突发情况,他处理得非常果断。Miànduì tūfā qíngkuàng, tā chǔlǐ de fēicháng guǒduàn.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy xử lý rất dứt khoát.
—
/bēicǎn/
形
bi thảm, thê thảm, thảm thương
这部电影讲述了一个悲惨的爱情故事。Zhè bù diànyǐng jiǎngshùle yí ge bēicǎn de àiqíng gùshi.
Bộ phim này kể về một chuyện tình bi thảm.
—
/zhōngxīn/
形/副
chân thành, tự đáy lòng (thường đi trước 感谢/祝愿: 衷心感谢)
在此,我衷心感谢大家这些年的支持。Zài cǐ, wǒ zhōngxīn gǎnxiè dàjiā zhèxiē nián de zhīchí.
Nhân đây, tôi xin chân thành cảm ơn mọi người đã ủng hộ trong những năm qua.
—
/yōuyù/
形
u sầu, buồn bã, trầm uất
自从失去工作后,他变得越来越忧郁。Zìcóng shīqù gōngzuò hòu, tā biàn de yuè lái yuè yōuyù.
Từ khi mất việc, anh ấy ngày càng trở nên u sầu.
—
/wánqiáng/
形
ngoan cường, kiên cường, bền bỉ
他凭着顽强的意志坚持完成了比赛。Tā píngzhe wánqiáng de yìzhì jiānchí wánchéng le bǐsài.
Anh ấy nhờ ý chí ngoan cường mà kiên trì hoàn thành cuộc thi.
—
/zhènfèn/
动
phấn chấn, hăng hái lên; làm nức lòng, cổ vũ tinh thần
这个好消息让全队都振奋起来了。Zhège hǎo xiāoxi ràng quán duì dōu zhènfèn qǐlái le.
Tin vui này khiến cả đội phấn chấn hẳn lên.
—
/nánkān/
形
bẽ mặt, ngượng ngùng, khó xử; khó chịu đựng
他当众批评我,让我觉得非常难堪。Tā dāngzhòng pīpíng wǒ, ràng wǒ juéde fēicháng nánkān.
Anh ta phê bình tôi trước mặt mọi người, khiến tôi thấy vô cùng bẽ mặt.
—
/gùzhí/
形
cố chấp, bảo thủ, khăng khăng giữ ý mình
他这个人太固执,从来不听别人的意见。Tā zhège rén tài gùzhí, cónglái bù tīng biéren de yìjiàn.
Anh ta cố chấp lắm, chẳng bao giờ nghe ý kiến của người khác.
—
/bāofu/
名
khăn gói, tay nải; gánh nặng (tinh thần)
别有思想包袱,尽力去考就行了。Bié yǒu sīxiǎng bāofu, jìnlì qù kǎo jiù xíng le.
Đừng mang gánh nặng tâm lý, cứ cố hết sức mà thi thôi.
—
/jíqiè/
形
khẩn thiết, sốt ruột, nóng lòng
他急切地想知道面试结果。Tā jíqiè de xiǎng zhīdào miànshì jiéguǒ.
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả phỏng vấn.
—
/fādāi/
ngẩn người, thẫn thờ, ngồi thừ ra
他一个人坐在窗边发呆,不知道在想什么。Tā yī gè rén zuò zài chuāng biān fādāi, bù zhīdào zài xiǎng shénme.
Anh ấy ngồi thẫn thờ một mình bên cửa sổ, chẳng biết đang nghĩ gì.
—
/diūrén/
动
mất mặt, mất thể diện, bẽ mặt
考试没考好并不丢人,怕的是从此不再努力。Kǎoshì méi kǎo hǎo bìng bù diūrén, pà de shì cóngcǐ bù zài nǔlì.
Thi không tốt chẳng có gì đáng xấu hổ, đáng sợ là từ đó không cố gắng nữa.
—
/shēnchén/
形
sâu lắng, trầm (âm thanh, màu sắc); sâu sắc; (tính cách) kín đáo, thâm trầm
他的性格比较深沉,很少把心事说出来。Tā de xìnggé bǐjiào shēnchén, hěn shǎo bǎ xīnshì shuō chūlái.
Tính cách anh ấy khá thâm trầm, rất ít khi nói ra tâm sự.
—
/tāshi/
形
chắc chắn, thiết thực (làm việc); yên tâm, thanh thản (trong lòng)
他工作一向很踏实,从不投机取巧。Tā gōngzuò yíxiàng hěn tāshi, cóngbù tóujī qǔqiǎo.
Anh ấy làm việc xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ khôn lỏi qua loa.
—
/diànjì/
动
nhớ nhung, canh cánh trong lòng, bận tâm lo lắng cho ai
妈妈总是惦记着在外地工作的儿子。Māma zǒngshì diànjìzhe zài wàidì gōngzuò de érzi.
Mẹ lúc nào cũng canh cánh nhớ đứa con đang làm việc xa nhà.
—
/mángrán/
形
mơ hồ, ngơ ngác, hoang mang không biết làm gì
刚毕业时,他对未来感到十分茫然。Gāng bìyè shí, tā duì wèilái gǎndào shífēn mángrán.
Lúc mới tốt nghiệp, anh ấy thấy vô cùng hoang mang về tương lai.
—
/chénzhuó/
形
điềm tĩnh, bình tĩnh, không hoảng hốt
遇到突发情况时,他表现得非常沉着。Yù dào tūfā qíngkuàng shí, tā biǎoxiàn de fēicháng chénzhuó.
Khi gặp tình huống bất ngờ, anh ấy tỏ ra vô cùng điềm tĩnh.
—
/jīngqí/
形
kinh ngạc, ngạc nhiên, lấy làm lạ
看到他突然出现,大家都感到十分惊奇。Kàndào tā tūrán chūxiàn, dàjiā dōu gǎndào shífēn jīngqí.
Thấy anh ấy bỗng nhiên xuất hiện, ai nấy đều hết sức ngạc nhiên.
—
/mǐnjié/
形
nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp (động tác, tư duy)
他思维敏捷,很快就找到了解决办法。Tā sīwéi mǐnjié, hěn kuài jiù zhǎodàole jiějué bànfǎ.
Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.
—
/liúliàn/
动
lưu luyến, bịn rịn không nỡ rời xa
毕业那天,大家都很留恋校园的生活。Bìyè nà tiān, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán de shēnghuó.
Ngày tốt nghiệp, ai nấy đều lưu luyến cuộc sống trong trường.
—
/yànwù/
动
chán ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắng
他非常厌恶这种拍马屁的行为。Tā fēicháng yànwù zhè zhǒng pāimǎpì de xíngwéi.
Anh ấy rất chán ghét kiểu hành vi nịnh bợ như thế.
—
/wèijù/
动
sợ hãi, e sợ, khiếp sợ
真正的勇士并不是不畏惧危险,而是敢于面对危险。Zhēnzhèng de yǒngshì bìng bú shì bú wèijù wēixiǎn, ér shì gǎnyú miànduì wēixiǎn.
Dũng sĩ thật sự không phải là người không biết sợ nguy hiểm, mà là người dám đối mặt với nguy hiểm.
—
/nǎohuǒ/
形
bực mình, tức giận, khó chịu
他一再迟到,让经理十分恼火。Tā yīzài chídào, ràng jīnglǐ shífēn nǎohuǒ.
Anh ta đi muộn hết lần này đến lần khác khiến giám đốc rất bực mình.
—
/bièniu/
形
gượng gạo, khó chịu, trúc trắc; khó tính, hay giận dỗi (khẩu ngữ)
这句话翻译得有点儿别扭,读起来不自然。Zhè jù huà fānyì de yǒudiǎnr bièniu, dú qǐlái bù zìrán.
Câu này dịch hơi trúc trắc, đọc lên nghe không tự nhiên.
—
/lǎnduò/
形
lười biếng, lười nhác
他并不懒惰,只是最近身体不太好。Tā bìng bù lǎnduò, zhǐshì zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo.
Cậu ấy không hề lười, chỉ là dạo này sức khỏe không tốt lắm.
—
/chénmèn/
形
ngột ngạt, oi bức (thời tiết); nặng nề, buồn tẻ (không khí, tâm trạng); trầm lặng ít nói (tính cách)
会议的气氛有些沉闷,大家都不愿意先开口。Huìyì de qìfēn yǒuxiē chénmèn, dàjiā dōu bú yuànyì xiān kāikǒu.
Không khí cuộc họp hơi nặng nề, ai cũng không muốn lên tiếng trước.
—
/píjuàn/
形
mệt mỏi, rã rời, uể oải
连续加班一周后,他感到十分疲倦。Liánxù jiābān yì zhōu hòu, tā gǎndào shífēn píjuàn.
Sau một tuần liên tục tăng ca, anh ấy thấy vô cùng mệt mỏi.
—
/bàdào/
形
ngang ngược, ngang tàng, độc đoán; (rượu, thuốc) mạnh, gắt
他说话太霸道了,从来不听别人的意见。Tā shuōhuà tài bàdào le, cónglái bù tīng biérén de yìjiàn.
Anh ta nói năng quá ngang ngược, chưa bao giờ nghe ý kiến người khác.
—
/zhènjìng/
形
bình tĩnh, điềm tĩnh (trước tình huống khẩn cấp)
遇到紧急情况时,一定要保持镇静。Yùdào jǐnjí qíngkuàng shí, yídìng yào bǎochí zhènjìng.
Khi gặp tình huống khẩn cấp, nhất định phải giữ được bình tĩnh.
—
/kāilǎng/
形
(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan; (cảnh vật) rộng rãi sáng sủa
她性格开朗,走到哪儿都能交到朋友。Tā xìnggé kāilǎng, zǒu dào nǎr dōu néng jiāo dào péngyou.
Cô ấy tính tình cởi mở, đi đến đâu cũng kết bạn được.
—
/xìngqíng/
名
tính tình, tính khí, tính cách
他性情温和,从来不跟人吵架。Tā xìngqíng wēnhé, cónglái bù gēn rén chǎojià.
Anh ấy tính tình ôn hòa, chưa bao giờ cãi nhau với ai.
—
/lěngkù/
形
lạnh lùng tàn nhẫn, nhẫn tâm, vô tình
他说话的语气十分冷酷,一点儿也不顾别人的感受。Tā shuōhuà de yǔqì shífēn lěngkù, yìdiǎnr yě bú gù biéren de gǎnshòu.
Giọng điệu anh ta nói rất lạnh lùng tàn nhẫn, chẳng hề đếm xỉa đến cảm nhận của người khác.
—
/xīnwèi/
形
vui mừng và yên lòng, mừng rỡ mãn nguyện, ấm lòng
看到儿子这么懂事,母亲感到十分欣慰。Kàndào érzi zhème dǒngshì, mǔqīn gǎndào shífēn xīnwèi.
Thấy con trai hiểu chuyện như vậy, người mẹ cảm thấy vô cùng ấm lòng.
—
/wángù/
形
ngoan cố, cứng đầu, bảo thủ; (bệnh) dai dẳng khó chữa
他这个人太顽固了,谁劝都没用。Tā zhè ge rén tài wángù le, shéi quàn dōu méi yòng.
Ông ấy bảo thủ quá, ai khuyên cũng chẳng ăn thua.
—
/cūlǔ/
形
thô lỗ, lỗ mãng, cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
他说话太粗鲁,让在座的人都很不舒服。Tā shuōhuà tài cūlǔ, ràng zàizuò de rén dōu hěn bù shūfu.
Anh ta ăn nói quá thô lỗ, khiến mọi người có mặt đều thấy khó chịu.
—
/zháomí/
动
say mê, mê mẩn, bị cuốn hút
他对中国书法着迷,每天练习两个小时。Tā duì Zhōngguó shūfǎ zháomí, měi tiān liànxí liǎng gè xiǎoshí.
Anh ấy mê thư pháp Trung Quốc, ngày nào cũng luyện hai tiếng.
—
愣
/lèng/
动
sững người, đờ ra, ngẩn ra (vì bất ngờ); (khẩu ngữ) liều lĩnh, bướng bỉnh
听到这个消息,他愣了一下,半天说不出话来。Tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le yíxià, bàntiān shuō bu chū huà lái.
Nghe tin đó, anh ấy sững người một lúc, mãi không nói nên lời.
—
/fēngqù/
形
dí dỏm, hóm hỉnh, hài hước có duyên
这位老师讲课很风趣,学生们都很喜欢他。Zhè wèi lǎoshī jiǎngkè hěn fēngqù, xuéshēngmen dōu hěn xǐhuan tā.
Thầy giáo này giảng bài rất dí dỏm nên học sinh đều quý thầy.
—
/qīliáng/
形
hiu quạnh, thê lương, thảm thương
老人独自住在空荡荡的房子里,晚年过得十分凄凉。Lǎorén dúzì zhù zài kōngdàngdàng de fángzi lǐ, wǎnnián guò de shífēn qīliáng.
Cụ già sống một mình trong căn nhà trống trải, tuổi già trôi qua thật hiu quạnh.
—
/chíyí/
形
chần chừ, do dự, lưỡng lự
面对这个难得的机会,他没有丝毫迟疑就答应了。Miànduì zhège nándé de jīhuì, tā méiyǒu sīháo chíyí jiù dāying le.
Trước cơ hội hiếm có này, anh ấy không chút do dự mà nhận lời ngay.
—
/xiàngwǎng/
动
hằng mong ước, khao khát, hướng tới (cuộc sống, tương lai tốt đẹp)
他一直向往着自由自在的乡村生活。Tā yìzhí xiàngwǎng zhe zìyóu zìzài de xiāngcūn shēnghuó.
Anh ấy luôn khao khát cuộc sống thôn quê tự do tự tại.
—
/jiāojí/
形
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng
孩子还没回家,妈妈焦急地在门口等着。Háizi hái méi huí jiā, māma jiāojí de zài ménkǒu děngzhe.
Con vẫn chưa về nhà, mẹ sốt ruột đứng đợi ngoài cửa.
—
/wǎnxī/
动
tiếc nuối, thương tiếc, cảm thấy đáng tiếc (cho người hoặc việc khác)
听说他放弃了留学的机会,大家都很惋惜。Tīngshuō tā fàngqì le liúxué de jīhuì, dàjiā dōu hěn wǎnxī.
Nghe nói cậu ấy từ bỏ cơ hội du học, ai cũng thấy tiếc cho cậu ấy.
—
/xiūchǐ/
名
sự xấu hổ, nỗi nhục nhã; đáng xấu hổ
靠劳动挣钱没什么羞耻的。Kào láodòng zhèng qián méi shénme xiūchǐ de.
Kiếm tiền bằng sức lao động thì có gì phải xấu hổ đâu.
—
/lěngdàn/
形/动
lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững; ế ẩm (buôn bán); đối xử lạnh nhạt với ai
她今天对我态度很冷淡,不知道是不是我说错了什么。Tā jīntiān duì wǒ tàidù hěn lěngdàn, bù zhīdào shì bu shì wǒ shuō cuò le shénme.
Hôm nay cô ấy tỏ ra rất lạnh nhạt với tôi, không biết có phải tôi lỡ lời gì không.
—
/lìnsè/
形
keo kiệt, bủn xỉn
他对自己很吝啬,对朋友却十分大方。Tā duì zìjǐ hěn lìnsè, duì péngyou què shífēn dàfang.
Anh ấy keo kiệt với bản thân, nhưng lại rất hào phóng với bạn bè.
—
/liúlù/
动
bộc lộ, để lộ ra (tình cảm, ý nghĩ một cách không cố ý)
谈到家乡时,他的眼神里流露出深深的思念。Tán dào jiāxiāng shí, tā de yǎnshén lǐ liúlù chū shēnshēn de sīniàn.
Khi nhắc đến quê nhà, ánh mắt anh ấy để lộ nỗi nhớ da diết.
—
/táoqì/
形
nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động (thường nói về trẻ con)
这孩子特别淘气,一转眼就爬到树上去了。Zhè háizi tèbié táoqì, yì zhuǎnyǎn jiù pá dào shù shang qù le.
Thằng bé này nghịch lắm, mới quay đi một cái đã trèo lên cây rồi.
—
/jīzhì/
形
nhanh trí, lanh lợi, ứng biến giỏi
他机智地化解了这场尴尬的争吵。Tā jīzhì de huàjiěle zhè chǎng gāngà de zhēngchǎo.
Anh ấy đã nhanh trí hóa giải cuộc cãi vã ngượng ngập đó.
—
/dǎdòng/
动
làm cảm động, lay động lòng người
他的故事打动了所有人。Tā de gùshì dǎdòngle suǒyǒu rén.
Câu chuyện của anh ấy làm lay động tất cả mọi người.
—
/dānyōu/
动
lo lắng, lo âu
他对未来充满担忧。Tā duì wèi lái chōng mǎn dān yōu.
Anh ấy rất lo lắng về tương lai.
—
/fānù/
nổi giận, nổi nóng
她发怒时声音很大。Tā fānù shí shēngyīn hěn dà。
Khi cô ấy nổi giận, giọng nói rất to.
—
/gǎnrén/
形
cảm động, xúc động lòng người
这部电影非常感人。Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén.
Bộ phim này rất cảm động.
—
狠
/hěn/
形
hung dữ, tàn nhẫn; quyết liệt
他狠心地离开了。Tā hěn xīn de líkāile.
Anh ta quyết tâm rời đi.
—
酷
/kù/
形
ngầu, sành điệu; tàn khốc
他穿的衣服很酷。Tā chuān de yīfu hěn kù.
Quần áo anh ấy mặc rất ngầu.
—
爽
/shuǎng/
形
sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ
夏天游泳让人感觉很爽。Xiàtiān yóuyǒng ràng rén gǎnjué hěn shuǎng.
Bơi lội vào mùa hè khiến người ta cảm thấy rất sảng khoái.
—
/tànqì/
thở dài
他因为压力大而不停叹气。Tā yīnwèi yālì dà ér bùtíng tànqì.
Anh ấy thở dài liên tục vì áp lực lớn.
—
/wánpí/
形
nghịch ngợm, tinh nghịch
孩子们很顽皮,总喜欢捉弄别人。Háizimen hěn wánpí, zǒng xǐhuan zhuōnòng biérén.
Bọn trẻ rất nghịch ngợm, luôn thích trêu chọc người khác.
—
/xiàoliǎn/
名
khuôn mặt tươi cười, nét mặt cười
她总是带着温暖的笑脸。Tā zǒng shì dài zhe wēn nuǎn de xiào liǎn.
Cô ấy luôn mang khuôn mặt tươi cười ấm áp.
—
/xiàoróng/
名
nụ cười, nét cười
孩子们的笑容很纯真。Hái zi men de xiào róng hěn chún zhēn.
Nụ cười của trẻ em rất trong sáng.
—
/xiàoshēng/
名
tiếng cười
教室里充满了学生的笑声。Jiào shì lǐ chōng mǎn le xué shēng de xiào shēng.
Trong lớp học đầy tiếng cười của học sinh.
—
凶
/xiōng/
形
hung dữ, dữ tợn; hung, xấu
那只狗看起来很凶。Nà zhī gǒu kàn qǐ lái hěn xiōng 。
Con chó đó trông rất hung dữ.
—
/zìzai/
形
thoải mái, tự tại, dễ chịu
他在家里感到很自在。Tā zài jiālǐ gǎndào hěn zìzai.
Anh ấy cảm thấy rất thoải mái ở nhà.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...