做菜
zuòcài HSK3
Nghĩa
nấu ăn, làm món
动
“妈妈做菜做得很好吃。”
Māma zuòcài zuò de hěn hǎochī.Mẹ nấu ăn rất ngon.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈做菜做得很好吃。”
Māma zuòcài zuò de hěn hǎochī.Mẹ nấu ăn rất ngon.
Đang tải...