弄
nòng HSK2
Nghĩa
làm, làm cho (động từ chung)
动
“别弄坏了。”
Bié nòng huài le.Đừng làm hỏng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别弄坏了。”
Bié nòng huài le.Đừng làm hỏng.
Đang tải...