事情
shìqing HSK2
Nghĩa
chuyện, việc
名
“这件事情让我很难过。”
Zhè jiàn shìqing ràng wǒ hěn nánguò.Chuyện này làm tôi rất buồn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事情让我很难过。”
Zhè jiàn shìqing ràng wǒ hěn nánguò.Chuyện này làm tôi rất buồn.
Đang tải...