表扬
biǎoyáng HSK4
Nghĩa
khen, biểu dương
动
“她被老师表扬了。”
Tā bèi lǎoshī biǎoyáng le.Cô ấy được thầy giáo khen.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她被老师表扬了。”
Tā bèi lǎoshī biǎoyáng le.Cô ấy được thầy giáo khen.
Đang tải...