偷
tōu HSK5
Nghĩa
trộm, lấy cắp
动
“我的手机被偷了。”
Wǒ de shǒujī bèi tōu le.Điện thoại của tôi bị trộm rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的手机被偷了。”
Wǒ de shǒujī bèi tōu le.Điện thoại của tôi bị trộm rồi.
Đang tải...