骂
mà HSK5
Nghĩa
mắng, chửi
动
“老师骂他了。”
Lǎoshī mà tā le.Thầy giáo mắng cậu ấy rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师骂他了。”
Lǎoshī mà tā le.Thầy giáo mắng cậu ấy rồi.
Đang tải...