拿走
názǒu HSK6
Nghĩa
lấy đi, mang đi
动
“我的书被他拿走了。”
Wǒ de shū bèi tā názǒu le.Sách của tôi bị anh ấy lấy đi rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的书被他拿走了。”
Wǒ de shū bèi tā názǒu le.Sách của tôi bị anh ấy lấy đi rồi.
Đang tải...