Quay lại Khám phá
‹ ›

72. Hành động, tác động

304 từ Mã 919349

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  304 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/názǒu/
动
lấy đi, mang đi
我的书被他拿走了。Wǒ de shū bèi tā názǒu le.
Sách của tôi bị anh ấy lấy đi rồi.
—
/cuòguò/
动
bỏ lỡ, lỡ mất
我错过了今天的早班车。Wǒ cuòguò le jīntiān de zǎobānchē.
Tôi đã lỡ chuyến xe sớm hôm nay.
—
/hūlüè/
动
xem nhẹ, bỏ qua, lơ là
我们常常忽略身边的爱。Wǒmen chángcháng hūlüè shēnbiān de ài.
Chúng ta thường lơ là tình yêu bên cạnh.
—
/fángfàn/
动
đề phòng, phòng bị
对网络诈骗要加强防范意识。Duì wǎngluò zhàpiàn yào jiāqiáng fángfàn yìshí.
Đối với lừa đảo trên mạng cần tăng cường ý thức phòng bị.
—
/chénjìn/
动
đắm chìm, ngâm mình (trong môi trường)
沉浸式学习法效果显著。Chénjìn shì xuéxí fǎ xiàoguǒ xiǎnzhù.
Phương pháp học ngâm mình có hiệu quả rõ rệt.
—
/jiūzhèng/
动
sửa chữa, chỉnh sửa
及时纠正发音错误非常重要。Jíshí jiūzhèng fāyīn cuòwù fēicháng zhòngyào.
Kịp thời sửa chữa lỗi phát âm rất quan trọng.
—
/jìnrùn/
动
thấm nhuần, ngâm mình (trong văn hóa)
在语言环境中浸润,语感自然提升。Zài yǔyán huánjìng zhōng jìnrùn, yǔgǎn zìrán tíshēng.
Ngâm mình trong môi trường ngôn ngữ, ngữ cảm tự nhiên được nâng cao.
—
/shíjiàn/
动/名
thực hành, thực tiễn
低碳理念需要通过日常行动来实践。Dītàn lǐniàn xūyào tōngguò rìcháng xíngdòng lái shíjiàn.
Quan niệm carbon thấp cần được thực hành thông qua hành động hằng ngày.
—
/pīnmìng/
副/动
cật lực, liều mạng làm
他拼命工作,却忘了关心家人。Tā pīnmìng gōngzuò, què wàng le guānxīn jiārén.
Anh ấy cật lực làm việc, nhưng lại quên quan tâm tới gia đình.
—
/zhēngzhá/
动
vùng vẫy, cố gắng vượt qua khó khăn
她在高压环境中挣扎,身心俱疲。Tā zài gāoyā huánjìng zhōng zhēngzhá, shēnxīn jù pí.
Cô ấy đang vùng vẫy trong môi trường áp lực cao, kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.
—
/jièzhù/
动
nhờ vào, thông qua, tận dụng
借助一带一路,中国扩大了对外影响力。Jièzhù yīdài yīlù, Zhōngguó kuòdà le duìwài yǐngxiǎnglì.
Nhờ vào Vành đai Con đường, Trung Quốc mở rộng ảnh hưởng đối ngoại.
—
/diānfù/
动
lật đổ, phá vỡ (mô hình cũ), disrupt
共享经济颠覆了传统行业的商业模式。Gòngxiǎng jīngjì diānfù le chuántǒng hángyè de shāngyè móshì.
Kinh tế chia sẻ lật đổ mô hình kinh doanh của các ngành truyền thống.
—
/fùnéng/
动
trao quyền năng, empower (qua công nghệ)
科技赋能传统行业,推动转型升级。Kējì fùnéng chuántǒng hángyè, tuīdòng zhuǎnxíng shēngjí.
Công nghệ trao quyền cho các ngành truyền thống, thúc đẩy chuyển đổi nâng cấp.
—
/shèntòu/
动
thâm nhập, ngấm vào, penetrate
科技已渗透到生活的每个角落。Kējì yǐ shèntòu dào shēnghuó de měi ge jiǎoluò.
Công nghệ đã thâm nhập vào mọi góc khuất của cuộc sống.
—
/píngjiè/
动/介
nhờ vào, dựa vào (thực lực, năng lực)
凭借强大的技术实力,该公司跻身行业前列。Píngjiè qiángdà de jìshù shílì, gāi gōngsī jīshēn hángyè qiánliè.
Nhờ vào thực lực công nghệ mạnh mẽ, công ty đó đứng vào hàng đầu ngành.
—
/jīfā/
动
khơi dậy, kích thích (hứng thú, tiềm năng)
好的老师能激发学生主动学习的兴趣。Hǎo de lǎoshī néng jīfā xuésheng zhǔdòng xuéxí de xìngqù.
Giáo viên giỏi có thể khơi dậy hứng thú học chủ động của học sinh.
—
/jiāngù/
动
vừa chú trọng, kiêm cố (nhiều mặt cùng lúc)
成功的企业能够兼顾全球视野与本地需求。Chénggōng de qǐyè nénggòu jiāngù quánqiú shìyě yǔ běndì xūqiú.
Doanh nghiệp thành công có thể vừa chú trọng tầm nhìn toàn cầu vừa đáp ứng nhu cầu địa phương.
—
/lìzú/
动
đứng vững, lập trường
品牌只有真正理解当地文化,才能立足于此。Pǐnpái zhǐyǒu zhēnzhèng lǐjiě dāngdì wénhuà, cái néng lìzú yú cǐ.
Thương hiệu chỉ khi thật sự hiểu văn hóa địa phương mới có thể đứng vững ở đó.
—
/lǚxíng/
动
thực hiện, thi hành (nghĩa vụ/cam kết)
企业应当履行对员工、客户和社会的责任。Qǐyè yīngdāng lǚxíng duì yuángōng、kèhù hé shèhuì de zérèn.
Doanh nghiệp phải thực hiện trách nhiệm với nhân viên, khách hàng và xã hội.
—
/tuīxiè/
动
đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm)
在灾难面前,任何一方都不应推卸责任。Zài zāinàn miànqián, rènhé yī fāng dōu bù yīng tuīxiè zérèn.
Trước thảm họa, không bên nào nên chối bỏ trách nhiệm.
—
/míbǔ/
动
bù đắp, khắc phục (thiếu hụt)
加大投入才能弥补农村教育的不足。Jiā dà tóurù cái néng míbǔ nóngcūn jiàoyù de bùzú.
Chỉ có tăng đầu tư mới có thể bù đắp những thiếu hụt trong giáo dục nông thôn.
—
/qūdòng/
动
thúc đẩy, dẫn dắt, làm động lực
创新和消费是中国经济增长的双引擎。Chuàngxīn hé xiāofèi shì Zhōngguó jīngjì zēngzhǎng de shuāng yǐngqíng.
Sáng tạo và tiêu dùng là hai động cơ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc.
—
/wēixié/
动/名
đe dọa, mối đe dọa
气候变化既威胁自然生态,又威胁人类社会。Qìhòu biànhuà jì wēixié zìrán shēngtài, yòu wēixié rénlèi shèhuì.
Biến đổi khí hậu vừa đe dọa sinh thái tự nhiên vừa đe dọa xã hội loài người.
—
/yìngduì/
动
ứng phó, đối phó
应对气候危机需要全球合作与共同行动。Yìngduì qìhòu wēijī xūyào quánqiú hézuò yǔ gòngtóng xíngdòng.
Ứng phó khủng hoảng khí hậu cần sự hợp tác toàn cầu và hành động chung.
—
/mōsuǒ/
动
mò mẫm, tìm tòi qua thực tiễn
没有前人经验可以借鉴,只能靠自己慢慢摸索。Méiyǒu qiánrén jīngyàn kěyǐ jièjiàn, zhǐ néng kào zìjǐ màn màn mōsuǒ.
Không có kinh nghiệm của người đi trước để tham khảo, chỉ có thể tự mình từ từ mò mẫm.
—
/luòdì/
动
được thực thi, đi vào thực tế
再好的政策,不免因执行不力而无法真正落地。Zài hǎo de zhèngcè, bùmiǎn yīn zhíxíng bùlì ér wúfǎ zhēnzhèng luòdì.
Chính sách dù tốt đến đâu cũng không tránh khỏi việc không thể thực sự đi vào thực tế do thực thi yếu kém.
—
/tànsuǒ/
动
khám phá, tìm tòi
在实践中不断探索,比死记书本知识更能提升能力。Zài shíjiàn zhōng bùduàn tànsuǒ, bǐ sǐ jì shūběn zhīshì gèng néng tíshēng nénglì.
Liên tục khám phá trong thực tiễn có thể nâng cao năng lực hơn là thuộc lòng kiến thức sách vở.
—
/yìngbiàn/
动
ứng biến, xử lý tình huống bất ngờ
只靠死记硬背,临场应变的能力自然不足。Zhǐ kào sǐ jì yìng bèi, línchǎng yìngbiàn de nénglì zìrán bùzú.
Chỉ dựa vào học vẹt, năng lực ứng biến thực tế tất nhiên sẽ không đủ.
—
/zújī/
名
dấu chân, dấu vết
他的足迹遍布世界各地,每到一处都留下了温暖。Tā de zújī biànbù shìjiè gèdì, měi dào yī chù dōu liúxià le wēnnuǎn.
Dấu chân anh ấy khắp mọi nơi trên thế giới, đến đâu cũng để lại sự ấm áp.
—
/wājué/
动
đào sâu, khai thác (ý nghĩa, tiềm năng)
优秀的作家善于挖掘日常生活中隐藏的深刻意义。Yōuxiù de zuòjiā shànyú wājué rìcháng shēnghuó zhōng yǐncáng de shēnkè yìyì.
Nhà văn xuất sắc giỏi đào sâu ý nghĩa sâu sắc ẩn chứa trong cuộc sống hàng ngày.
—
/bìngqì/
动
loại bỏ, gạt bỏ (cái lỗi thời)
我们应该摒弃落后的旧观念,同时保留传统文化中有价值的部分。Wǒmen yīnggāi bìngqì luòhòu de jiù guānniàn, tóngshí bǎoliú chuántǒng wénhuà zhōng yǒu jiàzhí de bùfen.
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ lạc hậu, đồng thời gìn giữ những phần có giá trị trong văn hóa truyền thống.
—
/jiēxù/
动
nối tiếp, tiếp nối (mạch truyền thống)
年轻一代有责任接续传统文化的命脉,让其在现代社会中继续焕发生机。Niánqīng yī dài yǒu zérèn jiēxù chuántǒng wénhuà de mìngmài, ràng qí zài xiàndài shèhuì zhōng jìxù huànfā shēngjī.
Thế hệ trẻ có trách nhiệm nối tiếp mạch sống của văn hóa truyền thống, để nó tiếp tục tỏa sức sống trong xã hội hiện đại.
—
/pèngzhuàng/
动/名
va chạm, xung đột (ý tưởng, văn hóa)
东西方文化的碰撞既带来了挑战,也带来了新的创造力与活力。Dōng xī fāng wénhuà de pèngzhuàng jì dàilái le tiǎozhàn, yě dàilái le xīn de chuàngzào lì yǔ huólì.
Va chạm giữa văn hóa Đông và Tây vừa mang lại thách thức, vừa mang lại sức sáng tạo và sinh lực mới.
—
/kāichuàng/
动
khai sáng, mở ra (con đường mới)
危机中的创业者往往能开创出全新的商业模式。Wēijī zhōng de chuàngyè zhě wǎngwǎng néng kāichuàng chū quánxīn de shāngyè móshì.
Những người khởi nghiệp trong khủng hoảng thường có thể khai sáng mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.
—
/shùnyìng/
动
thuận theo, thích ứng với
中国古代哲学强调顺应自然规律,而非强行改造自然。
Triết học cổ đại Trung Quốc nhấn mạnh thuận theo quy luật tự nhiên, chứ không phải cưỡng bức cải tạo thiên nhiên.
—
/suǒqǔ/
动
lấy đi, đòi hỏi, khai thác
人类长期向自然过度索取,导致了严重的生态失衡。
Nhân loại lâu dài khai thác quá mức từ thiên nhiên đã dẫn đến mất cân bằng sinh thái nghiêm trọng.
—
/yáng cháng/
动
phát huy điểm mạnh, phát huy ưu điểm
求职时要学会扬长,突出自己最有价值的能力。Qiúzhí shí yào xuéhuì yáng cháng, tūchū zìjǐ zuì yǒu jiàzhí de nénglì.
Khi tìm việc cần biết phát huy điểm mạnh, làm nổi bật năng lực có giá trị nhất của mình.
—
/xiétiáo/
动/形
phối hợp, điều hòa, đồng bộ
协调城乡发展,需要政府、市场和社会三方共同努力。Xiétiáo chéngnóng fāzhǎn, xūyào zhèngfǔ, shìchǎng hé shèhuì sānfāng gòngtóng nǔlì.
Điều hòa phát triển thành thị-nông thôn cần sự nỗ lực chung của cả ba phía: chính phủ, thị trường và xã hội.
—
/fāyáng/
动
phát huy, phát triển, truyền bá
我们有责任发扬优秀传统文化,让其在现代社会焕发新生。Wǒmen yǒu zérèn fāyáng yōuxiù chuántǒng wénhuà, ràng qí zài xiàndài shèhuì huànfā xīn shēng.
Chúng ta có trách nhiệm phát huy văn hóa truyền thống xuất sắc, để nó hồi sinh trong xã hội hiện đại.
—
/shìcuò/
动/名
thử và sai, thử nghiệm lỗi
快速试错、快速迭代是互联网创业的核心方法论。Kuàisù shìcuò, kuàisù diédài shì hùliánwǎng chuàngyè de héxīn fāngfǎlùn.
Thử-sai nhanh, lặp lại nhanh là phương pháp luận cốt lõi của khởi nghiệp internet.
—
/tūwéi/
动
đột phá vòng vây, thoát khỏi bế tắc
在红海市场中突围,需要差异化竞争策略和超强的执行力。Zài hóng hǎi shìchǎng zhōng tūwéi, xūyào chāyìhuà jìngzhēng cèlüè hé chāoqiáng de zhíxínglì.
Đột phá trong thị trường đại dương đỏ cần chiến lược cạnh tranh khác biệt và khả năng thực thi siêu mạnh.
—
/yǐnlǐng/
动
dẫn đầu, khai phá đường đi
能引领行业趋势的企业,才是真正具有颠覆性创新能力的公司。Néng yǐnlǐng hángyè qūshì de qǐyè, cái shì zhēnzhèng jùyǒu diānfùxìng chuàngxīn nénglì de gōngsī.
Doanh nghiệp có thể dẫn đầu xu hướng ngành mới thực sự là công ty có năng lực đổi mới đột phá.
—
/wùdǎo/
动
gây hiểu lầm, dẫn dắt sai
故意选择性报道可以在不撒谎的情况下严重误导受众。Gùyì xuǎnzéxìng bàodào kěyǐ zài bù sāhuǎng de qíngkuàng xià yánzhòng wùdǎo shòuzhòng.
Đưa tin có chọn lọc có chủ ý có thể gây hiểu lầm nghiêm trọng cho khán thính giả mà không cần nói dối.
—
/chéngzài/
动
gánh chịu, mang chứa, chuyên chở
文字承载着一个民族的历史记忆与精神遗产。Wénzì chéngzài zhe yī gè mínzú de lìshǐ jìyì yǔ jīngshén yíchǎn.
Chữ viết gánh chứa ký ức lịch sử và di sản tinh thần của một dân tộc.
—
/xǐdí/
动
gột rửa, thanh tẩy (nghĩa bóng: tâm hồn)
一首好的音乐能洗涤心灵,让人从烦躁中回归平静。Yī shǒu hǎo de yīnyuè néng xǐdí xīnlíng, ràng rén cóng fánzào zhōng huíguī píngjìng.
Một bản nhạc hay có thể gột rửa tâm hồn, đưa người ta từ trạng thái bồn chồn trở về bình yên.
—
/huànxǐng/
动
thức tỉnh, đánh thức
这部纪录片唤醒了公众对环境保护问题的高度关注。Zhè bù jìlùpiàn huànxǐng le gōngzhòng duì huánjìng bǎohù wèntí de gāodù guānzhù.
Bộ phim tài liệu này đã thức tỉnh sự quan tâm cao độ của công chúng đối với vấn đề bảo vệ môi trường.
—
/fùgài/
动
bao phủ, che phủ
医保制度应当覆盖全体公民,不留任何脆弱群体于保障之外。Yī bǎo zhìdù yīngdāng fùgài quántǐ gōngmín, bù liú rènhé cuìruò qúntǐ yú bǎozhàng zhī wài.
Chế độ bảo hiểm y tế nên bao phủ toàn thể công dân, không để bất kỳ nhóm dễ tổn thương nào nằm ngoài sự bảo đảm.
—
/yǔnxǔ/
动
cho phép, đồng ý
这里不允许抽烟,请您到外面去。Zhèlǐ bù yǔnxǔ chōuyān, qǐng nín dào wàimiàn qù.
Ở đây không cho phép hút thuốc, mời anh ra ngoài.
—
蹲
/dūn/
动
ngồi xổm, ngồi chồm hổm; ở lì (một nơi nào đó)
他蹲在门口修自行车。Tā dūn zài ménkǒu xiū zìxíngchē.
Anh ấy ngồi xổm ở cửa sửa xe đạp.
—
捡
/jiǎn/
动
nhặt, lượm
他在路上捡到一个钱包,马上交给了警察。Tā zài lù shàng jiǎn dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.
Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường, lập tức giao cho cảnh sát.
—
/xiāomiè/
动
tiêu diệt, diệt trừ, xoá sổ
为了消灭蚊子,社区把楼下的积水都清理干净了。Wèile xiāomiè wénzi, shèqū bǎ lóuxià de jīshuǐ dōu qīnglǐ gānjìng le.
Để diệt muỗi, khu dân cư đã dọn sạch chỗ nước đọng dưới nhà.
—
牵
/qiān/
动
dắt, kéo (bằng dây); nắm (tay); liên quan, dính líu
妈妈牵着孩子的手过马路。Māma qiānzhe háizi de shǒu guò mǎlù.
Mẹ nắm tay con qua đường.
—
露
/lù/
动/名
lộ ra, để lộ, bày ra (khẩu ngữ đọc lòu: 露面, 露馅儿); sương, giọt sương
听到这个好消息,他脸上露出了笑容。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū le xiàoróng.
Nghe tin vui này, trên mặt anh ấy hiện rõ nụ cười.
—
踩
/cǎi/
动
giẫm, đạp, dẫm lên
公共汽车上人太多,我不小心踩了别人一脚。Gōnggòng qìchē shàng rén tài duō, wǒ bù xiǎoxīn cǎi le biérén yì jiǎo.
Trên xe buýt đông quá, tôi lỡ giẫm phải chân người ta.
—
/dāpèi/
动
phối hợp, kết hợp, phối đồ; sự kết hợp (từ ngữ, màu sắc, món ăn)
这件外套跟白衬衫搭配起来特别好看。Zhè jiàn wàitào gēn bái chènshān dāpèi qǐlái tèbié hǎokàn.
Chiếc áo khoác này phối với sơ mi trắng thì rất đẹp.
—
砸
/zá/
动
đập, nện, giáng mạnh; rơi trúng, đè trúng; hỏng bét, thất bại (khẩu ngữ)
他一生气就把杯子砸在地上。Tā yì shēngqì jiù bǎ bēizi zá zài dì shang.
Cứ hễ tức lên là anh ta lại đập cái cốc xuống đất.
—
割
/gē/
动
cắt, xẻo, gặt (bằng dao)
他不小心被刀割破了手指。Tā bù xiǎoxīn bèi dāo gēpò le shǒuzhǐ.
Anh ấy sơ ý bị dao cắt rách ngón tay.
—
扎
/zhā/
动
đâm, chích, cắm vào (扎针 tiêm); đóng, hạ trại (扎营); đọc là zā khi có nghĩa buộc, bó lại
护士给他扎了一针,他连眼睛都没眨。Hùshi gěi tā zhā le yì zhēn, tā lián yǎnjing dōu méi zhǎ.
Y tá tiêm cho anh ấy một mũi mà anh ấy chẳng chớp mắt.
—
/biāojì/
名/动
dấu hiệu, ký hiệu, dấu mốc; đánh dấu
请在需要修改的地方做个标记。Qǐng zài xūyào xiūgǎi de dìfang zuò ge biāojì.
Bạn hãy đánh dấu vào chỗ cần sửa nhé.
—
/shìfàng/
动
thả, phóng thích (người bị giam); giải phóng, tỏa ra (năng lượng, áp lực)
运动可以帮助我们释放压力。Yùndòng kěyǐ bāngzhù wǒmen shìfàng yālì.
Vận động có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực.
—
/gēnzōng/
动
bám theo, theo dõi, truy vết
这个软件可以跟踪快递的实时位置。Zhège ruǎnjiàn kěyǐ gēnzōng kuàidì de shíshí wèizhì.
Phần mềm này có thể theo dõi vị trí bưu kiện theo thời gian thực.
—
吼
/hǒu/
动
gầm, rống (thú); gào, quát tháo (người)
他一生气就冲着孩子大吼,这样很不好。Tā yì shēngqì jiù chòngzhe háizi dà hǒu, zhèyàng hěn bù hǎo.
Hễ nổi giận là anh ta quát ầm lên với con, như vậy rất không nên.
—
/zhìzhǐ/
动
ngăn chặn, ngăn cản, chặn đứng
警察及时制止了这场争吵。Jǐngchá jíshí zhìzhǐle zhè chǎng zhēngchǎo.
Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn vụ cãi vã này.
—
挨
/ái/
动
bị, chịu, hứng (điều không hay); chịu đựng, cầm cự
他因为上课迟到挨了老师一顿批评。Tā yīnwèi shàngkè chídào ái le lǎoshī yí dùn pīpíng.
Cậu ấy bị thầy giáo mắng cho một trận vì đi học muộn.
—
/tújìng/
名
con đường, phương thức, kênh (để đạt mục đích)
阅读是了解一个国家文化的重要途径。Yuèdú shì liǎojiě yí gè guójiā wénhuà de zhòngyào tújìng.
Đọc sách là con đường quan trọng để hiểu văn hóa một đất nước.
—
/zhuóshǒu/
动
bắt tay vào, bắt đầu làm, khởi sự
计划一通过,我们就着手准备各项工作。Jìhuà yì tōngguò, wǒmen jiù zhuóshǒu zhǔnbèi gè xiàng gōngzuò.
Kế hoạch vừa được thông qua là chúng tôi bắt tay ngay vào chuẩn bị mọi việc.
—
/zāoshòu/
动
chịu, gánh chịu, hứng chịu (tổn thất, tai họa)
这个地区去年遭受了严重的洪水。Zhège dìqū qùnián zāoshòu le yánzhòng de hóngshuǐ.
Năm ngoái khu vực này đã hứng chịu một trận lũ nghiêm trọng.
—
/jǐyǔ/
动
cho, trao cho, dành cho (dùng trong văn viết, tân ngữ thường là từ trừu tượng)
公司给予表现优秀的员工额外奖金。Gōngsī jǐyǔ biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng éwài jiǎngjīn.
Công ty trao thêm tiền thưởng cho những nhân viên có thành tích xuất sắc.
—
/cāozòng/
动
điều khiển, vận hành (máy móc); thao túng, giật dây (người, thị trường)
有人在背后操纵股价,损害了普通投资者的利益。Yǒu rén zài bèihòu cāozòng gǔjià, sǔnhài le pǔtōng tóuzīzhě de lìyì.
Có kẻ đứng sau thao túng giá cổ phiếu, gây tổn hại đến lợi ích của các nhà đầu tư nhỏ lẻ.
—
吊
/diào/
动
treo, móc lên; cẩu lên; viếng (người chết)
院子里吊着一盏旧灯,风一吹就来回摇晃。Yuànzi lǐ diàozhe yī zhǎn jiù dēng, fēng yī chuī jiù láihuí yáohuàng.
Trong sân treo một ngọn đèn cũ, gió thổi là lắc lư qua lại.
—
/zhànjù/
动
chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm lấy (vị trí, không gian, thời gian)
这家品牌占据了国内一半以上的市场。Zhè jiā pǐnpái zhànjù le guónèi yíbàn yǐshàng de shìchǎng.
Thương hiệu này chiếm hơn một nửa thị trường trong nước.
—
/hùnhé/
动
trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp
把面粉和鸡蛋混合在一起搅拌均匀。Bǎ miànfěn hé jīdàn hùnhé zài yìqǐ jiǎobàn jūnyún.
Trộn bột mì với trứng rồi khuấy cho đều.
—
铺
/pū/
动
trải, lát, rải (ga giường, đường, gạch); (đọc pù) cửa hiệu, giường nằm
她在床上铺了一条干净的床单。Tā zài chuáng shàng pū le yì tiáo gānjìng de chuángdān.
Cô ấy trải một tấm ga sạch lên giường.
—
/xiédài/
动
mang theo, đem theo (bên người)
乘坐飞机时禁止携带易燃物品。Chéngzuò fēijī shí jìnzhǐ xiédài yìrán wùpǐn.
Khi đi máy bay, cấm mang theo các vật dễ cháy.
—
/bànsuí/
动
đi kèm, kèm theo, đi cùng với
伴随着经济的发展,人们的生活越来越好。Bànsuízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân ngày càng khá lên.
—
搭
/dā/
动
dựng, bắc, cất (lều, cầu); vắt, gác lên; đi (xe, tàu, máy bay); phối, kết hợp
他们在河上搭了一座木桥。Tāmen zài hé shang dā le yí zuò mùqiáo.
Họ bắc một cây cầu gỗ qua sông.
—
/chuānyuè/
动
xuyên qua, băng qua, vượt qua (không gian, thời gian)
这条铁路穿越了好几座大山。Zhè tiáo tiělù chuānyuè le hǎojǐ zuò dàshān.
Tuyến đường sắt này xuyên qua mấy ngọn núi lớn.
—
/zhǐdìng/
动
chỉ định, chỉ rõ, quy định (người, thời gian, địa điểm cụ thể)
请把材料交到指定的地点,不要送错。Qǐng bǎ cáiliào jiāo dào zhǐdìng de dìdiǎn, bùyào sòng cuò.
Xin nộp tài liệu đến địa điểm được chỉ định, đừng gửi nhầm.
—
/pāoqì/
动
vứt bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ
无论多难,他都没有抛弃自己的梦想。Wúlùn duō nán, tā dōu méiyǒu pāoqì zìjǐ de mèngxiǎng.
Dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ của mình.
—
跨
/kuà/
动
bước qua, vượt qua; bắc ngang; vượt (giới hạn, phạm vi)
他一步跨过水坑,鞋一点儿也没湿。Tā yí bù kuàguò shuǐkēng, xié yìdiǎnr yě méi shī.
Anh ấy bước một bước qua vũng nước, giày chẳng ướt tí nào.
—
/xuánzhuǎn/
动
xoay tròn, quay, xoay chuyển
摩天轮缓缓地旋转,我们能看到整个城市的夜景。Mótiānlún huǎnhuǎn de xuánzhuǎn, wǒmen néng kàndào zhěnggè chéngshì de yèjǐng.
Vòng đu quay xoay chầm chậm, chúng tôi có thể ngắm cảnh đêm của cả thành phố.
—
扑
/pū/
动
lao vào, xông tới, chồm lên; dốc sức vào (việc gì)
孩子一看见爸爸就扑了过去。Háizi yí kànjiàn bàba jiù pū le guòqù.
Đứa bé vừa nhìn thấy bố là lao ngay tới.
—
掏
/tāo/
动
móc ra, lấy ra (từ trong túi, hốc); moi, khoét
他从口袋里掏出一把钥匙。Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yì bǎ yàoshi.
Anh ấy móc từ trong túi ra một chùm chìa khóa.
—
/fǎnkàng/
动
phản kháng, chống lại, kháng cự
面对不公平的待遇,他决定站出来反抗。Miànduì bù gōngpíng de dàiyù, tā juédìng zhàn chūlái fǎnkàng.
Trước sự đối xử bất công, anh ấy quyết định đứng lên phản kháng.
—
/chōngjī/
动
xô vào, đập vào (sóng); tác động mạnh, gây chấn động
网络购物给传统商店带来了很大的冲击。Wǎngluò gòuwù gěi chuántǒng shāngdiàn dàilái le hěn dà de chōngjī.
Mua sắm trực tuyến đã tác động rất mạnh đến các cửa hàng truyền thống.
—
趴
/pā/
动
nằm sấp, nằm úp; nằm bò, gục xuống (bàn)
孩子趴在桌子上睡着了。Háizi pā zài zhuōzi shàng shuì zháo le.
Đứa bé gục xuống bàn ngủ mất rồi.
—
/dǐdá/
动
đến nơi, tới (một địa điểm)
代表团于昨晚八点抵达北京。Dàibiǎotuán yú zuówǎn bā diǎn dǐdá Běijīng.
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh lúc tám giờ tối qua.
—
揍
/zòu/
动
đánh, nện, đấm cho một trận (khẩu ngữ)
再不听话,小心我揍你一顿!Zài bù tīnghuà, xiǎoxīn wǒ zòu nǐ yí dùn!
Còn không nghe lời nữa là coi chừng tao nện cho một trận đấy!
—
跌
/diē/
动
ngã, té; sụt, giảm (giá cả)
受消息影响,股票价格跌了不少。Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, gǔpiào jiàgé diē le bù shǎo.
Do ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu đã sụt khá nhiều.
—
捞
/lāo/
动
vớt, mò (từ dưới nước lên); kiếm chác, vơ vét (lợi bất chính)
他用网从池塘里捞上来几条小鱼。Tā yòng wǎng cóng chítáng lǐ lāo shànglái jǐ tiáo xiǎo yú.
Anh ấy dùng lưới vớt từ ao lên mấy con cá nhỏ.
—
/zhīchēng/
动
chống đỡ, nâng đỡ; gắng gượng duy trì
他一个人支撑着整个家庭的开支。Tā yí ge rén zhīchēngzhe zhěnggè jiātíng de kāizhī.
Một mình anh ấy gánh vác toàn bộ chi tiêu của cả gia đình.
—
捧
/pěng/
动
bưng, bê, nâng (bằng hai tay); tâng bốc, đề cao
他双手捧着一杯热茶递给了奶奶。Tā shuāngshǒu pěngzhe yì bēi rè chá dì gěile nǎinai.
Cậu ấy hai tay bưng cốc trà nóng đưa cho bà.
—
/fàngshǒu/
动
buông tay, buông bỏ; mạnh dạn làm, không e dè
父母应该学会放手,让孩子自己做决定。Fùmǔ yīnggāi xuéhuì fàngshǒu, ràng háizi zìjǐ zuò juédìng.
Cha mẹ nên học cách buông tay, để con tự đưa ra quyết định.
—
/qīngchú/
动
dọn sạch, quét sạch, loại bỏ, xóa bỏ
记得定期清除手机里没用的照片和文件。Jìde dìngqī qīngchú shǒujī lǐ méiyòng de zhàopiàn hé wénjiàn.
Nhớ định kỳ xóa bớt ảnh và tệp không dùng trong điện thoại.
—
跪
/guì/
动
quỳ, quỳ gối
他跪在地上,认真地擦干净了地板。Tā guì zài dì shàng, rènzhēn de cā gānjìng le dìbǎn.
Anh ấy quỳ trên sàn, lau sàn nhà sạch bong.
—
端
/duān/
动
bưng, bê (bằng hai tay, giữ thăng bằng); (danh) đầu, mút, đầu mối
她小心地端着一碗热汤走进厨房。Tā xiǎoxīn de duānzhe yī wǎn rè tāng zǒujìn chúfáng.
Cô ấy cẩn thận bưng một bát canh nóng đi vào bếp.
—
/bàolù/
动
phơi bày, để lộ, bộc lộ (khuyết điểm, bí mật)
这次事故暴露出公司管理上的许多问题。Zhè cì shìgù bàolù chū gōngsī guǎnlǐ shàng de xǔduō wèntí.
Vụ tai nạn lần này đã phơi bày nhiều vấn đề trong khâu quản lý của công ty.
—
/chǔzhì/
动
xử lý, giải quyết; xử trí, xử phạt
这批过期食品必须妥善处置。Zhè pī guòqī shípǐn bìxū tuǒshàn chǔzhì.
Lô thực phẩm hết hạn này phải được xử lý một cách thỏa đáng.
—
捏
/niē/
动
bóp, véo, nhúm (bằng ngón tay); nặn (đất, bột)
奶奶用面团捏出了一只可爱的小兔子。Nǎinai yòng miàntuán niē chū le yī zhī kě'ài de xiǎo tùzi.
Bà dùng bột nặn ra một chú thỏ con rất đáng yêu.
—
盯
/dīng/
动
nhìn chằm chằm, dán mắt vào; theo dõi sát, để mắt tới
他一直盯着手机屏幕,连饭都忘了吃。Tā yìzhí dīngzhe shǒujī píngmù, lián fàn dōu wàngle chī.
Cậu ấy cứ dán mắt vào màn hình điện thoại, quên cả ăn cơm.
—
蒙
/méng/
动
che, trùm, bịt (mắt, mặt); chịu, được (nhận ơn); bị (tai họa)
他用手蒙住眼睛,不敢看比赛结果。Tā yòng shǒu méng zhù yǎnjing, bù gǎn kàn bǐsài jiéguǒ.
Anh ấy lấy tay che mắt, không dám nhìn kết quả trận đấu.
—
/zhēngduó/
动
tranh giành, tranh đoạt, giành giật
两支球队正在争夺今年的冠军。Liǎng zhī qiúduì zhèngzài zhēngduó jīnnián de guànjūn.
Hai đội bóng đang tranh giành chức vô địch năm nay.
—
/huǐmiè/
动
hủy diệt, tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn
一场大火毁灭了这片古老的森林。Yì chǎng dàhuǒ huǐmièle zhè piàn gǔlǎo de sēnlín.
Một trận cháy lớn đã hủy diệt cả khu rừng cổ này.
—
拽
/zhuài/
动
kéo, lôi, giật (mạnh)
他一把拽住我的胳膊,不让我过马路。Tā yì bǎ zhuài zhù wǒ de gēbo, bú ràng wǒ guò mǎlù.
Anh ấy túm chặt lấy cánh tay tôi, không cho tôi sang đường.
—
/fùyǔ/
动
trao cho, ban cho, giao phó (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa)
法律赋予每个公民平等的权利。Fǎlǜ fùyǔ měi ge gōngmín píngděng de quánlì.
Pháp luật trao cho mỗi công dân quyền lợi bình đẳng.
—
/duìkàng/
动
đối kháng, chống lại, đương đầu
充足的睡眠有助于对抗压力和疲劳。Chōngzú de shuìmián yǒuzhùyú duìkàng yālì hé píláo.
Ngủ đủ giấc giúp chống lại căng thẳng và mệt mỏi.
—
/yǐnmán/
动
giấu giếm, che giấu (sự thật, chuyện không muốn cho biết)
他向父母隐瞒了自己生病的事。Tā xiàng fùmǔ yǐnmánle zìjǐ shēngbìng de shì.
Anh ấy giấu bố mẹ chuyện mình bị bệnh.
—
/chèxiāo/
动
hủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi (quyết định, chức vụ); hoàn tác (máy tính)
经过调查,公司撤销了对他的处罚决定。Jīngguò diàochá, gōngsī chèxiāole duì tā de chǔfá juédìng.
Sau khi điều tra, công ty đã hủy bỏ quyết định xử phạt đối với anh ấy.
—
/shèjí/
动
liên quan đến, đề cập tới, dính líu đến
这个案子涉及好几家公司。Zhège ànzi shèjí hǎojǐ jiā gōngsī.
Vụ án này liên quan tới mấy công ty.
—
/yǎnshì/
动
che giấu, giấu giếm, che đậy (cảm xúc, sai lầm)
她掩饰不住内心的激动,笑了起来。Tā yǎnshì bu zhù nèixīn de jīdòng, xiàole qǐlái.
Cô ấy không giấu nổi sự xúc động trong lòng, bật cười lên.
—
/zhémó/
动
giày vò, hành hạ, dằn vặt
这场大病折磨了他整整三年。Zhè chǎng dàbìng zhémó le tā zhěngzhěng sān nián.
Trận ốm nặng ấy đã hành hạ anh ta suốt ba năm ròng.
—
迈
/mài/
动
bước, sải bước; (nghĩa mở rộng) vượt qua, tiến tới
他向前迈了一大步,站到了台上。Tā xiàng qián màile yí dà bù, zhàndàole tái shàng.
Anh ấy bước lên một bước dài rồi đứng lên bục.
—
耍
/shuǎ/
动
chơi đùa, nghịch; múa (võ, đao); giở trò, bày trò (nghĩa xấu)
你别再耍小聪明了,老板早就看出来了。Nǐ bié zài shuǎ xiǎocōngmíng le, lǎobǎn zǎo jiù kàn chūlái le.
Đừng giở trò khôn vặt nữa, sếp nhìn ra từ lâu rồi.
—
/yìzhì/
动
kìm nén, kiềm chế, ức chế, kìm hãm
听到这个好消息,他抑制不住内心的激动。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā yìzhì bu zhù nèixīn de jīdòng.
Nghe tin vui này, anh ấy không kìm nổi niềm xúc động trong lòng.
—
翘
/qiào/
动
vểnh lên, cong lên, vắt (chân)
他坐在沙发上翘着二郎腿看电视。Tā zuò zài shāfā shàng qiào zhe èrlángtuǐ kàn diànshì.
Anh ấy ngồi trên ghế sofa vắt chéo chân xem tivi.
—
垫
/diàn/
动
lót, kê, đệm; trả tiền hộ trước (khẩu ngữ)
桌子有点儿晃,你在下面垫一张纸吧。Zhuōzi yǒudiǎnr huàng, nǐ zài xiàmiàn diàn yì zhāng zhǐ ba.
Cái bàn hơi lung lay, cậu kê một tờ giấy xuống dưới đi.
—
/yǎngài/
动
che phủ, che lấp; che giấu, giấu nhẹm (sự thật)
大雪掩盖了地上所有的脚印。Dàxuě yǎngàile dìshang suǒyǒu de jiǎoyìn.
Tuyết lớn đã phủ lấp hết mọi dấu chân trên mặt đất.
—
溜
/liū/
动
chuồn, lẻn đi (đi lén không để ai biết); trượt
会还没开完,他就悄悄溜出去了。Huì hái méi kāi wán, tā jiù qiāoqiāo liū chūqù le.
Cuộc họp chưa xong mà anh ta đã lặng lẽ chuồn ra ngoài.
—
蹦
/bèng/
动
nhảy, nhảy tưng, nhảy cẫng lên
孩子们一听说要去海边,高兴得蹦了起来。Háizimen yī tīngshuō yào qù hǎibiān, gāoxìng de bèng le qǐlái.
Bọn trẻ vừa nghe nói sắp đi biển đã mừng đến nhảy cẫng lên.
—
/yāzhì/
动
đè nén, kìm hãm, áp chế
父母不该压制孩子表达自己想法的愿望。Fùmǔ bù gāi yāzhì háizi biǎodá zìjǐ xiǎngfǎ de yuànwàng.
Cha mẹ không nên kìm hãm mong muốn được bày tỏ suy nghĩ của con cái.
—
/rǎoluàn/
动
quấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu
请不要在考场上大声说话,扰乱别人的思路。Qǐng bùyào zài kǎochǎng shàng dàshēng shuōhuà, rǎoluàn biérén de sīlù.
Xin đừng nói to trong phòng thi, làm rối mạch suy nghĩ của người khác.
—
窜
/cuàn/
动
chạy trốn, lủi, chạy tán loạn; (giá cả, số liệu) vọt lên
一只老鼠从墙角窜了出来,把她吓了一跳。Yì zhī lǎoshǔ cóng qiángjiǎo cuàn le chūlái, bǎ tā xià le yí tiào.
Một con chuột từ góc tường lủi ra, làm cô ấy giật cả mình.
—
溅
/jiàn/
动
bắn tung tóe, văng ra (chất lỏng)
汽车开过水坑,泥水溅了我一身。Qìchē kāi guò shuǐkēng, níshuǐ jiàn le wǒ yìshēn.
Xe ô tô chạy qua vũng nước, nước bùn bắn đầy người tôi.
—
拣
/jiǎn/
动
chọn, lựa, nhặt ra
妈妈正在拣菜,把烂叶子都扔掉。Māma zhèngzài jiǎn cài, bǎ làn yèzi dōu rēng diào.
Mẹ đang nhặt rau, bỏ hết những lá bị hỏng đi.
—
/tuīfān/
动
lật đổ; bác bỏ, phủ định (kết luận, phương án trước đó)
新的实验数据推翻了他原来的结论。Xīn de shíyàn shùjù tuīfān le tā yuánlái de jiélùn.
Số liệu thí nghiệm mới đã bác bỏ kết luận ban đầu của ông ấy.
—
/mìfēng/
动
bịt kín, niêm phong, đậy kín (không cho không khí lọt vào)
打开后的咖啡要密封保存,否则很快就没味道了。Dǎkāi hòu de kāfēi yào mìfēng bǎocún, fǒuzé hěn kuài jiù méi wèidào le.
Cà phê sau khi mở phải bảo quản kín, nếu không sẽ nhanh bay hết mùi.
—
/yíshī/
动
đánh mất, thất lạc, làm mất (đồ vật)
他在地铁上遗失了一个装着护照的钱包。Tā zài dìtiě shàng yíshī le yí ge zhuāng zhe hùzhào de qiánbāo.
Anh ấy đã đánh mất chiếc ví đựng hộ chiếu trên tàu điện ngầm.
—
/qūfú/
动
khuất phục, chịu thua, đầu hàng (trước áp lực, khó khăn)
面对压力,他始终没有屈服。Miànduì yālì, tā shǐzhōng méiyǒu qūfú.
Trước áp lực, anh ấy vẫn không hề khuất phục.
—
/hànwèi/
动
bảo vệ, giữ vững, gìn giữ (chủ quyền, quyền lợi, danh dự)
每个人都有权捍卫自己的合法权益。Měi gè rén dōu yǒu quán hànwèi zìjǐ de héfǎ quányì.
Ai cũng có quyền bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
—
拧
/níng/
动
vắt (cho ráo nước), vặn xoắn; véo, cấu (âm nǐng: vặn, xoay nắm cửa, vòi nước)
她把洗好的毛巾拧干,挂在了阳台上。Tā bǎ xǐ hǎo de máojīn níng gān, guà zài le yángtái shàng.
Cô ấy vắt khô chiếc khăn mặt vừa giặt rồi phơi lên ban công.
—
/pàiqiǎn/
动
phái đi, cử đi (làm nhiệm vụ)
公司派遣他去上海负责新项目。Gōngsī pàiqiǎn tā qù Shànghǎi fùzé xīn xiàngmù.
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải phụ trách dự án mới.
—
叼
/diāo/
动
ngậm, cắp (bằng miệng hoặc mỏ)
那只小狗叼着报纸跑到主人面前。Nà zhī xiǎo gǒu diāo zhe bàozhǐ pǎo dào zhǔrén miànqián.
Con chó nhỏ ngậm tờ báo chạy đến trước mặt chủ.
—
/shùfù/
动
trói buộc, ràng buộc, gò bó
他不愿意被传统观念束缚,选择了自己喜欢的职业。Tā bú yuànyì bèi chuántǒng guānniàn shùfù, xuǎnzé le zìjǐ xǐhuan de zhíyè.
Anh ấy không muốn bị quan niệm truyền thống trói buộc nên đã chọn nghề mình thích.
—
/guīhuán/
动
trả lại, hoàn trả
借来的书请在两周内归还给图书馆。Jièlái de shū qǐng zài liǎng zhōu nèi guīhuán gěi túshūguǎn.
Sách mượn xin hãy trả lại thư viện trong vòng hai tuần.
—
/bǔzhuō/
动
bắt, tóm; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
这位摄影师善于捕捉生活中最动人的瞬间。Zhè wèi shèyǐngshī shànyú bǔzhuō shēnghuó zhōng zuì dòngrén de shùnjiān.
Nhiếp ảnh gia này rất giỏi nắm bắt những khoảnh khắc lay động nhất trong cuộc sống.
—
磕
/kē/
动
va, đập, cụng (vào vật cứng); gõ để rũ ra
我不小心磕到了桌角,膝盖疼了半天。Wǒ bù xiǎoxīn kē dào le zhuōjiǎo, xīgài téng le bàntiān.
Tôi vô ý va vào góc bàn, đầu gối đau cả buổi.
—
眨
/zhǎ/
动
chớp (mắt), nháy mắt
他眨了眨眼睛,好像没听懂我的话。Tā zhǎ le zhǎ yǎnjīng, hǎoxiàng méi tīngdǒng wǒ de huà.
Anh ấy chớp chớp mắt, có vẻ như không hiểu lời tôi nói.
—
瞪
/dèng/
动
trợn mắt, trừng mắt (nhìn); giương to mắt
他瞪了我一眼,一句话也没说就走了。Tā dèng le wǒ yì yǎn, yí jù huà yě méi shuō jiù zǒu le.
Anh ta trừng mắt nhìn tôi một cái, không nói câu nào rồi bỏ đi.
—
/chóubèi/
动
trù bị, chuẩn bị, lo liệu (cho sự kiện, việc lớn)
他们正在筹备一场大型的公益活动。Tāmen zhèngzài chóubèi yì chǎng dàxíng de gōngyì huódòng.
Họ đang chuẩn bị cho một hoạt động thiện nguyện quy mô lớn.
—
/bùfá/
名
bước chân, nhịp bước; nhịp độ, tốc độ (phát triển)
这座城市发展的步伐越来越快。Zhè zuò chéngshì fāzhǎn de bùfá yuè lái yuè kuài.
Nhịp độ phát triển của thành phố này ngày càng nhanh.
—
/qūzhú/
动
trục xuất, xua đuổi, đuổi đi
他因为违反规定被驱逐出境。Tā yīnwèi wéifǎn guīdìng bèi qūzhú chūjìng.
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước vì vi phạm quy định.
—
/suíshēn/
形/副
mang theo bên người, mang theo trong người
贵重物品最好随身携带,别放在行李箱里。Guìzhòng wùpǐn zuìhǎo suíshēn xiédài, bié fàng zài xínglǐxiāng lǐ.
Đồ quý giá tốt nhất nên mang theo bên người, đừng để trong vali.
—
/gǒnggù/
动
củng cố, làm cho vững chắc; vững chắc
课后多做练习,可以巩固学过的知识。Kè hòu duō zuò liànxí, kěyǐ gǒnggù xué guò de zhīshi.
Làm nhiều bài tập sau giờ học sẽ giúp củng cố kiến thức đã học.
—
/shīzhǎn/
动
thi thố, phát huy, trổ (tài năng, thủ đoạn)
这个岗位给了他施展才华的机会。Zhège gǎngwèi gěi le tā shīzhǎn cáihuá de jīhuì.
Vị trí này đã cho anh ấy cơ hội thi thố tài năng.
—
/sǔnhuài/
动
làm hư hỏng, làm hỏng, phá hỏng
搬家时不小心损坏了几件家具。Bānjiā shí bù xiǎoxīn sǔnhuài le jǐ jiàn jiājù.
Lúc chuyển nhà đã sơ ý làm hỏng mấy món đồ nội thất.
—
/ōudǎ/
动
đánh đập, hành hung
无论出于什么原因,殴打他人都是违法行为。Wúlùn chūyú shénme yuányīn, ōudǎ tārén dōu shì wéifǎ xíngwéi.
Dù vì lý do gì đi nữa, hành hung người khác cũng là hành vi phạm pháp.
—
憋
/biē/
动
nín, nhịn (thở, tiểu tiện); nén trong lòng, bức bối khó chịu
有话就直说吧,别憋在心里难受。Yǒu huà jiù zhí shuō ba, bié biē zài xīnlǐ nánshòu.
Có gì thì cứ nói thẳng đi, đừng nén trong lòng cho khó chịu.
—
/tiàoyuè/
动
nhảy, nhảy vọt, nhảy nhót
小鹿在草地上轻快地跳跃,样子十分可爱。Xiǎo lù zài cǎodì shàng qīngkuài de tiàoyuè, yàngzi shífēn kě'ài.
Chú nai con nhảy nhót nhẹ nhàng trên bãi cỏ, trông vô cùng đáng yêu.
—
竖
/shù/
动
dựng đứng, dựng lên; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)
他们在广场中央竖起了一座纪念碑。Tāmen zài guǎngchǎng zhōngyāng shùqǐle yí zuò jìniànbēi.
Họ đã dựng một tấm bia kỷ niệm ở giữa quảng trường.
—
/fēixiáng/
动
bay lượn, chao liệng (trên không)
海鸥在蓝天上自由地飞翔。Hǎi'ōu zài lántiān shàng zìyóu de fēixiáng.
Đàn hải âu bay lượn tự do trên bầu trời xanh.
—
/chǔcún/
动
cất trữ, lưu trữ, dự trữ
这些照片都储存在电脑的硬盘里,不会丢失。Zhèxiē zhàopiàn dōu chǔcún zài diànnǎo de yìngpán lǐ, bù huì diūshī.
Những tấm ảnh này đều được lưu trong ổ cứng máy tính, sẽ không bị mất.
—
/zhēteng/
动
trằn trọc, lăn qua lăn lại; hành hạ, làm khổ; làm đi làm lại, xoay xở mãi
他昨晚翻来覆去折腾了一夜,几乎没睡着。Tā zuówǎn fānláifùqù zhēteng le yí yè, jīhū méi shuìzháo.
Tối qua anh ấy trằn trọc lăn qua lăn lại suốt đêm, gần như không ngủ được.
—
/shāixuǎn/
动
sàng lọc, tuyển chọn, lọc ra
公司从三百份简历中筛选出十个面试者。Gōngsī cóng sānbǎi fèn jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū shí gè miànshìzhě.
Công ty sàng lọc từ ba trăm bộ hồ sơ để chọn ra mười người vào phỏng vấn.
—
/chōngdāng/
动
đảm nhận, đóng vai trò, làm (vai/vị trí nào đó)
会议上,他主动充当了双方的翻译。Huìyì shàng, tā zhǔdòng chōngdāng le shuāngfāng de fānyì.
Trong cuộc họp, anh ấy chủ động đảm nhận vai trò phiên dịch cho hai bên.
—
/zhìlì yú/
动
dốc sức vào, chuyên tâm làm, cống hiến cho
这家公司多年来致力于开发环保材料。Zhè jiā gōngsī duō nián lái zhìlì yú kāifā huánbǎo cáiliào.
Công ty này nhiều năm nay dốc sức vào việc nghiên cứu vật liệu thân thiện với môi trường.
—
/shòuyǔ/
动
trao tặng, trao cho (danh hiệu, huân chương, bằng cấp)
学校授予他名誉教授的称号。Xuéxiào shòuyǔ tā míngyù jiàoshòu de chēnghào.
Nhà trường trao cho ông danh hiệu giáo sư danh dự.
—
/fěnsuì/
动
nghiền nát, làm tan tành; đập tan, phá tan (âm mưu, giấc mơ)
这次失败彻底粉碎了他的梦想。Zhè cì shībài chèdǐ fěnsuìle tā de mèngxiǎng.
Lần thất bại này đã đập tan hoàn toàn giấc mơ của anh ấy.
—
/shùlì/
动
xây dựng, gây dựng, tạo dựng (dùng với cái trừu tượng tốt đẹp: hình tượng, uy tín, lòng tin, tấm gương)
父母的一言一行都在为孩子树立榜样。Fùmǔ de yì yán yì xíng dōu zài wèi háizi shùlì bǎngyàng.
Từng lời nói việc làm của cha mẹ đều đang tạo dựng tấm gương cho con cái.
—
掐
/qiā/
动
cấu, véo, bấm (bằng móng tay); ngắt (hoa, cành)
她轻轻掐了他一下,提醒他别再说了。Tā qīngqīng qiā le tā yíxià, tíxǐng tā bié zài shuō le.
Cô ấy véo nhẹ anh một cái, nhắc anh đừng nói nữa.
—
/xiānqǐ/
动
vén lên, giở lên; dấy lên, làm dấy lên (phong trào, làn sóng)
这部小说在年轻人中掀起了一股阅读热潮。Zhè bù xiǎoshuō zài niánqīngrén zhōng xiānqǐle yì gǔ yuèdú rècháo.
Cuốn tiểu thuyết này đã dấy lên một làn sóng đọc sách trong giới trẻ.
—
/shǒuhù/
动
canh giữ, bảo vệ, trông nom
医生和护士日夜守护着重症病人。Yīshēng hé hùshi rìyè shǒuhù zhe zhòngzhèng bìngrén.
Bác sĩ và y tá ngày đêm túc trực trông nom bệnh nhân nặng.
—
搂
/lǒu/
动
ôm, ôm vào lòng, khoác vai
妈妈紧紧地搂着孩子,不停地安慰他。Māma jǐnjǐn de lǒuzhe háizi, bùtíng de ānwèi tā.
Người mẹ ôm chặt lấy đứa con, không ngừng dỗ dành nó.
—
/bǎoguǎn/
动
bảo quản, cất giữ; đảm bảo, cam đoan (chắc chắn)
这些重要文件由她负责保管。Zhèxiē zhòngyào wénjiàn yóu tā fùzé bǎoguǎn.
Những tài liệu quan trọng này do cô ấy chịu trách nhiệm bảo quản.
—
逢
/féng/
动
gặp, gặp phải; cứ đến (dịp nào đó)
每逢春节,我们全家都会回老家团聚。Měi féng Chūnjié, wǒmen quánjiā dōu huì huí lǎojiā tuánjù.
Cứ mỗi dịp Tết, cả nhà tôi đều về quê sum họp.
—
挪
/nuó/
动
dời, dịch chuyển, xê dịch (vị trí)
请把桌子往左边挪一点儿。Qǐng bǎ zhuōzi wǎng zuǒbiān nuó yìdiǎnr.
Làm ơn xê cái bàn sang bên trái một chút.
—
眯
/mī/
动
nheo (mắt), lim dim; (khẩu ngữ) chợp mắt, ngủ một lát
阳光太刺眼,他眯着眼睛看远处的山。Yángguāng tài cìyǎn, tā mī zhe yǎnjing kàn yuǎnchù de shān.
Nắng chói quá, anh ấy nheo mắt nhìn ngọn núi đằng xa.
—
/shījiā/
动
tạo, gây (áp lực, ảnh hưởng), dồn ép
父母不该给孩子施加太大的压力。Fùmǔ bù gāi gěi háizi shījiā tài dà de yālì.
Cha mẹ không nên tạo quá nhiều áp lực cho con cái.
—
劈
/pī/
动
bổ, chẻ, chém (bằng dao, rìu); (sét) đánh trúng
他用斧子把木头劈成了两半。Tā yòng fǔzi bǎ mùtou pī chéng le liǎng bàn.
Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ ra làm đôi.
—
/zǔlán/
动
ngăn cản, cản trở, chặn lại
他决心已定,谁也阻拦不了。Tā juéxīn yǐ dìng, shéi yě zǔlán bùliǎo.
Anh ấy đã quyết rồi, không ai cản nổi đâu.
—
/hàofèi/
动
tiêu tốn, hao tốn, tiêu hao (thời gian, tiền của, sức lực)
这项工程耗费了大量的人力和物力。Zhè xiàng gōngchéng hàofèi le dàliàng de rénlì hé wùlì.
Công trình này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.
—
/zǔnáo/
动
cản trở, ngăn trở, phá đám
尽管有人阻挠,这项改革还是顺利推行了。Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, zhè xiàng gǎigé háishi shùnlì tuīxíng le.
Dù có người cản trở, cuộc cải cách này vẫn được triển khai thuận lợi.
—
/yāsuō/
动
nén, ép lại; cắt giảm, thu gọn (chi phí, thời gian, biên chế)
为了降低成本,公司压缩了今年的广告开支。Wèile jiàngdī chéngběn, gōngsī yāsuōle jīnnián de guǎnggào kāizhī.
Để hạ giá thành, công ty đã cắt giảm chi phí quảng cáo năm nay.
—
/níngshì/
动
nhìn chăm chú, đăm đăm nhìn
她久久地凝视着那张老照片。Tā jiǔjiǔ de níngshìzhe nà zhāng lǎo zhàopiàn.
Cô ấy nhìn đăm đăm hồi lâu vào tấm ảnh cũ đó.
—
/xúnmì/
动
tìm kiếm, kiếm tìm (mang sắc thái văn chương)
毕业以后,他一直在寻觅一份适合自己的工作。Bìyè yǐhòu, tā yìzhí zài xúnmì yí fèn shìhé zìjǐ de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc phù hợp với mình.
—
/jiàntà/
动
giẫm đạp; (nghĩa bóng) chà đạp (nhân phẩm, quyền lợi)
请不要践踏草坪,绕着小路走。Qǐng bùyào jiàntà cǎopíng, rào zhe xiǎolù zǒu.
Xin đừng giẫm lên bãi cỏ, hãy đi vòng theo lối nhỏ.
—
扛
/káng/
动
vác (lên vai); gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, áp lực)
他一个人扛着两袋大米上了楼。Tā yí gè rén kángzhe liǎng dài dàmǐ shàngle lóu.
Một mình anh ấy vác hai bao gạo lên lầu.
—
掰
/bāi/
动
bẻ, tách ra (bằng hai tay); (khẩu ngữ) chia tay, cắt đứt quan hệ
他把面包掰成两半,分给了那个孩子一半。Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěile nàge háizi yíbàn.
Anh ấy bẻ đôi ổ bánh mì, chia cho đứa bé một nửa.
—
/pánxuán/
动
lượn vòng, bay vòng quanh; quanh co (đường sá); (ý nghĩ) quẩn quanh trong đầu
一只老鹰在山谷上空慢慢地盘旋。Yì zhī lǎoyīng zài shāngǔ shàngkōng mànmàn de pánxuán.
Một con đại bàng chầm chậm lượn vòng trên bầu trời thung lũng.
—
舔
/tiǎn/
动
liếm (dùng lưỡi)
小狗高兴地舔了舔主人的手。Xiǎogǒu gāoxìng de tiǎn le tiǎn zhǔrén de shǒu.
Chú chó con vui vẻ liếm tay chủ.
—
/zhěngdùn/
动
chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại
有关部门决定整顿这一带的交通秩序。Yǒuguān bùmén juédìng zhěngdùn zhè yídài de jiāotōng zhìxù.
Các cơ quan liên quan quyết định chấn chỉnh trật tự giao thông ở khu vực này.
—
/bódòu/
动
vật lộn, đánh nhau, chiến đấu (giáp lá cà, quyết liệt)
他勇敢地和歹徒搏斗,最后保护了那位老人。Tā yǒnggǎn de hé dǎitú bódòu, zuìhòu bǎohùle nà wèi lǎorén.
Anh ấy dũng cảm vật lộn với tên cướp, cuối cùng đã bảo vệ được cụ già.
—
/cānzhào/
动
tham chiếu, đối chiếu theo, làm theo (tài liệu, tiêu chuẩn)
你可以参照去年的方案来写这份报告。Nǐ kěyǐ cānzhào qùnián de fāng'àn lái xiě zhè fèn bàogào.
Bạn có thể tham chiếu phương án năm ngoái để viết bản báo cáo này.
—
/yáobǎi/
动
đung đưa, lắc lư, đu đưa; dao động, chao đảo (lập trường)
湖边的柳枝在风中轻轻摇摆。Hú biān de liǔzhī zài fēng zhōng qīngqīng yáobǎi.
Những cành liễu bên hồ khẽ đung đưa trong gió.
—
揉
/róu/
动
xoa, day, bóp, dụi; nhào (bột), vò (giấy, quần áo)
眼睛不舒服的时候别用手揉,容易感染。Yǎnjing bù shūfu de shíhou bié yòng shǒu róu, róngyì gǎnrǎn.
Lúc mắt khó chịu đừng lấy tay dụi, dễ bị nhiễm trùng.
—
/jìnpào/
动
ngâm, dầm (trong nước hoặc chất lỏng)
黄豆要用清水浸泡一夜,第二天磨豆浆才好喝。Huángdòu yào yòng qīngshuǐ jìnpào yí yè, dì èr tiān mò dòujiāng cái hǎo hē.
Đậu nành phải ngâm nước sạch một đêm, hôm sau xay sữa đậu mới ngon.
—
/pāndēng/
动
leo trèo, trèo lên; vươn tới (đỉnh cao)
为了看日出,我们凌晨三点就开始攀登这座山。Wèile kàn rìchū, wǒmen língchén sān diǎn jiù kāishǐ pāndēng zhè zuò shān.
Để ngắm mặt trời mọc, ba giờ sáng bọn tôi đã bắt đầu leo ngọn núi này.
—
啃
/kěn/
动
gặm, nhấm; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, cày (sách vở)
小狗趴在地上啃着一根骨头。Xiǎogǒu pā zài dì shàng kěnzhe yì gēn gǔtou.
Chú chó con nằm bò dưới đất gặm một khúc xương.
—
/dǎoluàn/
动
quấy rối, phá đám, gây rối
大人开会的时候,孩子别在旁边捣乱。Dàrén kāihuì de shíhou, háizi bié zài pángbiān dǎoluàn.
Lúc người lớn họp thì trẻ con đừng đứng bên cạnh phá đám.
—
/shìyì/
动
ra hiệu, ra dấu (bằng ánh mắt, cử chỉ, lời nói)
老师用眼神示意他坐下。Lǎoshī yòng yǎnshén shìyì tā zuòxià.
Thầy giáo đưa mắt ra hiệu cho cậu ấy ngồi xuống.
—
/wāiqū/
动
xuyên tạc, bóp méo (sự thật, ý nghĩa)
请不要歪曲我的意思,我从来没这么说过。Qǐng bùyào wāiqū wǒ de yìsi, wǒ cónglái méi zhème shuōguo.
Xin đừng bóp méo ý của tôi, tôi chưa bao giờ nói như vậy.
—
淋
/lín/
动
dầm mưa, bị mưa (nước) làm ướt; dội, rưới (nước, nước sốt lên vật gì)
回家的路上我淋了雨,结果感冒了。Huí jiā de lù shàng wǒ lín le yǔ, jiéguǒ gǎnmào le.
Trên đường về nhà tôi bị dầm mưa, kết quả là bị cảm.
—
/sànbù/
动
phát tán, lan truyền, gieo rắc (tin đồn, truyền đơn); rải rác khắp nơi
有人在网上散布谣言,给公司造成了很大的损失。Yǒu rén zài wǎngshàng sànbù yáoyán, gěi gōngsī zàochéng le hěn dà de sǔnshī.
Có người tung tin đồn nhảm trên mạng, gây thiệt hại lớn cho công ty.
—
/èzhì/
动
kiềm chế, ngăn chặn, kìm hãm
政府采取多项措施,遏制房价过快上涨。Zhèngfǔ cǎiqǔ duō xiàng cuòshī, èzhì fángjià guò kuài shàngzhǎng.
Chính phủ áp dụng nhiều biện pháp để kìm hãm đà tăng quá nhanh của giá nhà.
—
/duījī/
动
chất đống, chồng chất, tích tụ
桌子上堆积着一大堆没处理的文件。Zhuōzi shàng duījīzhe yí dàduī méi chǔlǐ de wénjiàn.
Trên bàn chất đống một mớ tài liệu chưa xử lý.
—
/xiāohuǐ/
动
tiêu hủy, thiêu hủy, hủy bỏ (tài liệu, hàng hóa, vũ khí)
过期的食品必须及时销毁,不能再出售。Guòqī de shípǐn bìxū jíshí xiāohuǐ, bùnéng zài chūshòu.
Thực phẩm hết hạn phải tiêu hủy kịp thời, không được bán ra nữa.
—
搓
/cuō/
动
xoa, vò, chà xát (bằng hai tay); vê, se (thành sợi, thành viên)
天太冷了,他不停地搓着手取暖。Tiān tài lěng le, tā bù tíng de cuō zhe shǒu qǔnuǎn.
Trời lạnh quá, anh ấy cứ xoa hai tay liên tục cho ấm.
—
/bǔjiù/
动
cứu vãn, khắc phục, bù đắp (sai sót, tổn thất)
现在道歉还来得及补救。Xiànzài dàoqiàn hái láidejí bǔjiù.
Bây giờ xin lỗi thì vẫn còn kịp cứu vãn.
—
/còuhe/
动
tập hợp lại, gom lại; làm tạm cho qua, dùng tạm; tàm tạm, cũng được
今天没时间做饭,我们凑合吃点儿面条吧。Jīntiān méi shíjiān zuòfàn, wǒmen còuhe chī diǎnr miàntiáo ba.
Hôm nay không có thời gian nấu ăn, mình ăn tạm ít mì vậy.
—
/bīpò/
动
ép buộc, bức bách, cưỡng ép
父母不应该逼迫孩子选择自己不喜欢的专业。Fùmǔ bù yīnggāi bīpò háizi xuǎnzé zìjǐ bù xǐhuan de zhuānyè.
Cha mẹ không nên ép con chọn ngành học mà chúng không thích.
—
/kāipì/
动
mở ra, khai phá, mở mang (đường, tuyến, thị trường, lĩnh vực)
公司打算在东南亚开辟新市场。Gōngsī dǎsuàn zài Dōngnányà kāipì xīn shìchǎng.
Công ty dự định mở thị trường mới ở Đông Nam Á.
—
/chàndǒu/
动
run rẩy, run lên, rung lên
站在台上发言时,他的声音有些颤抖。Zhàn zài tái shàng fāyán shí, tā de shēngyīn yǒuxiē chàndǒu.
Lúc đứng trên bục phát biểu, giọng anh ấy hơi run.
—
/zuòzhǔ/
动
tự quyết định, đứng ra làm chủ; đứng ra bênh vực, đòi lẽ công bằng cho ai
这件事你自己做主,不用问我的意见。Zhè jiàn shì nǐ zìjǐ zuòzhǔ, búyòng wèn wǒ de yìjiàn.
Chuyện này bạn tự quyết đi, không cần hỏi ý kiến tôi đâu.
—
/piāofú/
动
trôi nổi, lềnh bềnh (trên mặt nước, trong không trung); (nghĩa bóng) hời hợt, không thực tế
湖面上漂浮着几片落叶。Húmiàn shàng piāofúzhe jǐ piàn luòyè.
Trên mặt hồ nổi lềnh bềnh mấy chiếc lá rụng.
—
/diāndǎo/
动
đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn (thứ tự, phải trái, trên dưới)
你把这两页的顺序颠倒了,快改过来吧。Nǐ bǎ zhè liǎng yè de shùnxù diāndǎo le, kuài gǎi guòlái ba.
Bạn để lộn thứ tự hai trang này rồi, sửa lại nhanh đi.
—
/róngnà/
动
chứa được, chứa đựng; dung nạp, tiếp nhận (ý kiến, con người)
这个体育馆可以容纳三万名观众。Zhège tǐyùguǎn kěyǐ róngnà sān wàn míng guānzhòng.
Nhà thi đấu này có thể chứa được ba vạn khán giả.
—
/zēngtiān/
动
tăng thêm, thêm vào (thường đi với thứ trừu tượng: niềm vui, sắc màu, khó khăn)
几盆绿色植物给房间增添了不少生气。Jǐ pén lǜsè zhíwù gěi fángjiān zēngtiān le bù shǎo shēngqì.
Mấy chậu cây xanh làm căn phòng thêm nhiều sức sống.
—
捎
/shāo/
动
mang giúp, gửi kèm, tiện thể cầm hộ (đồ vật, lời nhắn)
你回老家的时候,帮我给奶奶捎点儿药。Nǐ huí lǎojiā de shíhou, bāng wǒ gěi nǎinai shāo diǎnr yào.
Lúc về quê, bạn cầm giúp mình ít thuốc cho bà nhé.
—
/dǎliang/
动
nhìn ngắm, quan sát từ đầu đến chân để đánh giá
他上下打量了我一番,才慢慢开口。Tā shàngxià dǎliangle wǒ yì fān, cái mànmàn kāikǒu.
Anh ta nhìn tôi từ đầu đến chân một lượt rồi mới từ từ lên tiếng.
—
/dǐzhì/
动
tẩy chay, bài trừ, chống lại, cưỡng lại
我们应该自觉抵制网络上的虚假信息。Wǒmen yīnggāi zìjué dǐzhì wǎngluò shàng de xūjiǎ xìnxī.
Chúng ta nên tự giác bài trừ những thông tin giả trên mạng.
—
/jiēlù/
动
vạch trần, phơi bày, phanh phui (điều xấu, sự thật bị che giấu)
这篇报道揭露了那家公司的欺骗行为。Zhè piān bàodào jiēlù le nà jiā gōngsī de qīpiàn xíngwéi.
Bài báo này đã vạch trần hành vi lừa đảo của công ty đó.
—
/cuīcán/
动
tàn phá, hủy hoại, vùi dập (sức khỏe, tinh thần, cây cối)
长期熬夜会严重摧残一个人的身体。Chángqī áoyè huì yánzhòng cuīcán yí ge rén de shēntǐ.
Thức khuya lâu ngày sẽ hủy hoại nghiêm trọng sức khỏe của một người.
—
搁
/gē/
动
đặt, để; cho thêm vào; gác lại, để đó
请把行李搁在门口,一会儿我来收拾。Qǐng bǎ xíngli gē zài ménkǒu, yīhuìr wǒ lái shōushi.
Xin hãy để hành lý ở cửa, lát nữa tôi sẽ dọn.
—
/xièlù/
动
tiết lộ, để lộ (bí mật, thông tin)
他不小心泄露了公司的商业机密。Tā bù xiǎoxīn xièlùle gōngsī de shāngyè jīmì.
Anh ấy vô tình để lộ bí mật kinh doanh của công ty.
—
扒
/bā/
动
banh ra, gạt ra, bới ra; bóc, lột (vỏ, da); bám, vịn; đào, phá bỏ
他扒开草丛,发现里面藏着一只小猫。Tā bā kāi cǎocóng, fāxiàn lǐmiàn cáng zhe yì zhī xiǎo māo.
Anh ấy banh bụi cỏ ra thì phát hiện bên trong có một chú mèo con đang trốn.
—
/lìzhēng/
动
cố gắng hết sức giành lấy, phấn đấu đạt được; tranh luận đến cùng
我们力争在月底前完成所有工作。Wǒmen lìzhēng zài yuèdǐ qián wánchéng suǒyǒu gōngzuò.
Chúng tôi phấn đấu hoàn thành mọi công việc trước cuối tháng.
—
/màochōng/
动
mạo danh, giả mạo, đội lốt (người/vật khác)
有人冒充警察打电话骗老人的养老金。Yǒu rén màochōng jǐngchá dǎ diànhuà piàn lǎorén de yǎnglǎojīn.
Có kẻ mạo danh cảnh sát gọi điện lừa tiền dưỡng già của người lớn tuổi.
—
/duànjué/
动
cắt đứt, đoạn tuyệt (quan hệ, liên lạc, nguồn cung)
自从那次争吵以后,他们断绝了来往。Zìcóng nà cì zhēngchǎo yǐhòu, tāmen duànjué le láiwǎng.
Từ sau lần cãi vã đó, họ cắt đứt qua lại với nhau.
—
/kǔnbǎng/
动
trói, buộc chặt; (kinh doanh) bán kèm, gộp chung
他把报纸捆绑好,准备拿去卖掉。Tā bǎ bàozhǐ kǔnbǎng hǎo, zhǔnbèi ná qù màidiào.
Anh ấy buộc chặt chồng báo lại, định mang đi bán.
—
/chánrào/
动
quấn quanh, cuốn lấy; ám ảnh, quấy rầy, bám riết (nỗi lo, bệnh tật)
细细的藤条紧紧地缠绕在老树的树干上。Xìxì de téngtiáo jǐnjǐn de chánrào zài lǎo shù de shùgàn shàng.
Những sợi dây leo mảnh quấn chặt lấy thân cây cổ thụ.
—
蹬
/dēng/
动
đạp, giẫm (dùng chân đạp mạnh); xỏ (giày, ủng)
他每天蹬着自行车去上班,风雨无阻。Tā měitiān dēng zhe zìxíngchē qù shàngbān, fēngyǔ wúzǔ.
Ngày nào anh ấy cũng đạp xe đi làm, mưa gió gì cũng không nghỉ.
—
/páihuái/
动
đi đi lại lại, lang thang; do dự, chần chừ; dao động quanh một mức nào đó
他在门口徘徊了很久,始终没敢进去。Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ, shǐzhōng méi gǎn jìnqù.
Anh ta đi tới đi lui trước cửa rất lâu mà rốt cuộc vẫn không dám bước vào.
—
/lüèduó/
动
cướp đoạt, cướp bóc, vơ vét
过度掠夺自然资源会给后代留下严重问题。Guòdù lüèduó zìrán zīyuán huì gěi hòudài liúxià yánzhòng wèntí.
Vơ vét tài nguyên thiên nhiên quá mức sẽ để lại vấn đề nghiêm trọng cho đời sau.
—
/bēnchí/
动
phóng nhanh, chạy như bay, phi nhanh
火车在广阔的原野上奔驰。Huǒchē zài guǎngkuò de yuányě shàng bēnchí.
Đoàn tàu lao vun vút trên cánh đồng bao la.
—
/jīngdòng/
动
làm kinh động, làm giật mình; quấy rầy, làm phiền (ai đó)
他轻手轻脚地走进房间,怕惊动熟睡的孩子。Tā qīngshǒu-qīngjiǎo de zǒujìn fángjiān, pà jīngdòng shúshuì de háizi.
Anh nhẹ tay nhẹ chân bước vào phòng, sợ làm đứa bé đang ngủ say giật mình.
—
/xuánguà/
动
treo, treo lơ lửng
客厅的墙上悬挂着一幅山水画。Kètīng de qiáng shàng xuánguà zhe yì fú shānshuǐhuà.
Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy.
—
/chǎngkāi/
动
mở toang, mở rộng; (nghĩa bóng) cởi mở, thoải mái không hạn chế
他把窗户敞开,让新鲜空气进来。Tā bǎ chuānghu chǎngkāi, ràng xīnxiān kōngqì jìnlái.
Anh ấy mở toang cửa sổ cho không khí trong lành tràn vào.
—
/biānzhī/
动
đan, dệt, tết; (nghĩa bóng) dệt nên, ấp ủ (ước mơ)
奶奶正在给孙子编织一件毛衣。Nǎinai zhèngzài gěi sūnzi biānzhī yī jiàn máoyī.
Bà đang đan một chiếc áo len cho cháu trai.
—
/jǔjué/
动
nhai (thức ăn); ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm
吃饭时慢慢咀嚼,对肠胃比较好。Chīfàn shí mànmàn jǔjué, duì chángwèi bǐjiào hǎo.
Khi ăn cơm nên nhai chậm, như vậy tốt cho dạ dày hơn.
—
/áidǎ/
动
bị đánh, bị đòn
小孩不听话就会挨打。Xiǎohái bù tīnghuà jiù huì áidǎ.
Trẻ con không nghe lời sẽ bị đánh đòn.
—
爆
/bào/
动
nổ, bùng nổ; xào nhanh lửa lớn
锅里的爆米花快好了。Guō lǐ de bào mǐhuā kuài hǎo le.
Bỏng ngô trong nồi sắp chín rồi.
—
/bèizhe/
cõng trên lưng; giấu giếm (ai đó)
他背着书包去上学。Tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.
Anh ấy cõng cặp sách đi học.
—
/bēnpǎo/
动
chạy, chạy nhanh
孩子们在操场上奔跑玩耍。Hái zi men zài cāo chǎng shàng bēn pǎo wán shuǎ.
Bọn trẻ đang chạy nhảy chơi trên sân.
—
逼
/bī/
动
ép buộc, bức bách
他被逼做出决定。Tā bèi bī zuò chū jué dìng.
Anh ấy bị ép buộc phải đưa ra quyết định.
—
闭
/bì/
动
đóng, khép, nhắm lại
请把门闭上。Qǐng bǎ mén bì shàng.
Xin hãy đóng cửa lại.
—
/biānzhì/
动
biên soạn, lập (kế hoạch); biên chế
他负责编制公司的年度计划。Tā fùzé biānzhì gōngsī de niándù jìhuà.
Anh ấy chịu trách nhiệm biên soạn kế hoạch hàng năm của công ty.
—
捕
/bǔ/
动
bắt, tóm, bắt giữ
警察成功捕获了嫌疑人。Jǐngchá chénggōng bǔhuò le xiányírén.
Cảnh sát đã bắt giữ thành công nghi phạm.
—
藏
/cáng/
动
giấu, cất giấu, ẩn náu
他把重要文件藏在抽屉里。Tā bǎ zhòngyào wénjiàn cáng zài chōutì lǐ.
Anh ấy giấu tài liệu quan trọng trong ngăn kéo.
—
/cháchū/
tra ra, phát hiện ra
警方查出嫌疑人藏有违禁品。Jǐngfāng cháchū xiányírén cáng yǒu wéijìnpǐn.
Cảnh sát đã tra ra nghi phạm giấu hàng cấm.
—
/chákàn/
动
xem xét, kiểm tra
请仔细查看合同条款。Qǐng zǐxì chákàn hétóng tiáokuǎn.
Vui lòng xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng.
—
/chèlí/
动
rút khỏi, sơ tán
遇到危险时要立即撤离现场。Yù dào wēixiǎn shí yào lìjí chèlí xiànchǎng.
Khi gặp nguy hiểm phải ngay lập tức rút khỏi hiện trường.
—
撑
/chēng/
动
chống đỡ, chống (sào); gắng chịu
他撑着伞走在雨中。Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ zhōng.
Anh ấy chống ô đi dưới mưa.
—
/chíyǒu/
动
nắm giữ, có (hộ chiếu, quan điểm)
他持有公司的股份。Tā chíyǒu gōngsī de gǔfèn.
Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty.
—
/chóngjiàn/
动
xây dựng lại, tái thiết
这座古建筑已经开始重建。Zhè zuò gǔ jiànzhú yǐjīng kāishǐ chóngjiàn.
Tòa kiến trúc cổ này đã bắt đầu được xây dựng lại.
—
/chūrù/
动/名
ra vào; chênh lệch, xuất nhập
—
/chuánchū/
truyền ra, lan ra
消息从国外传出,引起关注。Xiāoxi cóng guówài chuánchū, yǐnqǐ guānzhù.
Tin tức truyền ra từ nước ngoài đã thu hút sự chú ý.
—
/chuàngjiàn/
动
sáng lập, tạo lập, xây dựng
学校创建于一百年前。Xuéxiào chuàngjiàn yú yī bǎi nián qián.
Trường học được thành lập cách đây một trăm năm.
—
/dǎduàn/
动
ngắt lời, làm gián đoạn; đánh gãy
别打断我,让我把话说完。Bié dǎduàn wǒ, ràng wǒ bǎ huà shuōwán.
Đừng ngắt lời tôi, để tôi nói xong câu này.
—
/dǎfa/
动
sai đi, cho đi; giết (thời gian)
他打发孩子去买东西。Tā dǎfa háizi qù mǎi dōngxi.
Anh ấy sai đứa trẻ đi mua đồ.
—
/dǎzào/
动
tạo dựng, gây dựng, xây dựng
公司正在打造新的品牌。Gōngsī zhèngzài dǎzào xīn de pǐnpái.
Công ty đang xây dựng thương hiệu mới.
—
/dītóu/
cúi đầu; chịu khuất phục
他低头思考问题。Tā dītóu sīkǎo wèntí.
Anh ấy cúi đầu suy nghĩ về vấn đề.
—
渡
/dù/
动
vượt qua, qua sông, đưa đò
我们要渡河去对岸。Wǒmen yào dù hé qù duì'àn。
Chúng tôi phải vượt sông đến bờ bên kia.
—
夺
/duó/
动
cướp, giành lấy
小偷想夺走钱包。Xiǎotōu xiǎng duó zǒu qiánbāo。
Kẻ trộm muốn cướp chiếc ví.
—
/duóqǔ/
动
giành lấy, đoạt lấy, chiếm lấy
他成功夺取了冠军。Tā chénggōng duóqǔ le guànjūn。
Anh ấy đã giành được chức vô địch thành công.
—
/fāfàng/
动
phát, cấp phát
政府发放救济物资。Zhèngfǔ fāfàng jiùjì wùzī。
Chính phủ cấp phát vật tư cứu trợ.
—
/fāqǐ/
动
phát động, khởi xướng
我们发起一项新计划。Wǒmen fāqǐ yī xiàng xīn jìhuà。
Chúng tôi khởi xướng một kế hoạch mới.
—
负
/fù/
动
gánh vác, mang; thua, bại; âm (số)
他负了很重的责任。Tā fù le hěn zhòng de zérèn.
Anh ấy gánh vác một trách nhiệm rất nặng.
—
/gǎizhuāng/
动
sửa lại, độ lại; đóng gói lại; cải trang
这辆车已经改装过了。Zhè liàng chē yǐjīng gǎizhuāng guò le.
Chiếc xe này đã được sửa lại.
—
/gǎnbushàng/
动
không theo kịp, không đuổi kịp
我赶不上那班火车了。Wǒ gǎnbushàng nà bān huǒchē le.
Tôi không kịp chuyến tàu đó rồi.
—
/gǎnshàng/
đuổi kịp, theo kịp; gặp đúng lúc
我们赶上了最后一班地铁。Wǒmen gǎnshàng le zuìhòu yī bān dìtiě.
Chúng tôi đã đuổi kịp chuyến tàu điện cuối cùng.
—
/gòujiàn/
动
xây dựng, kiến tạo (cái trừu tượng)
我们需要构建一个更公平的社会。Wǒmen xūyào gòujiàn yīgè gèng gōngpíng de shèhuì.
Chúng ta cần kiến tạo một xã hội công bằng hơn.
—
顾
/gù/
动
chăm nom, quan tâm; ngoảnh nhìn
她顾不上吃饭。Tā gù bùshàng chīfàn.
Cô ấy không có thời gian để ăn cơm.
—
护
/hù/
动
bảo vệ, che chở
我们要保护环境。Wǒmen yào hùhuī huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
—
毁
/huǐ/
动
phá hủy, hủy hoại; phỉ báng
火灾毁坏了整个工厂。Huǒzāi huǐhuài le zhěnggè gōngchǎng.
Cháy nổ đã phá hủy toàn bộ nhà máy.
—
混
/hùn/
动/副
trộn lẫn, pha lẫn; sống qua ngày
把牛奶和果汁混在一起。Bǎ niúnǎi hé guǒzhī hùn zài yīqǐ.
Trộn sữa và nước trái cây lại với nhau.
—
/jiēshōu/
动
tiếp nhận; thu (tín hiệu)
手机可以接收信号。Shǒu jī kě yǐ jiē shōu xìn hào.
Điện thoại có thể tiếp nhận tín hiệu.
—
揭
/jiē/
动
bóc, gỡ, vén ra; vạch trần
他揭开了秘密的真相。Tā jiē kāi le mì mì de zhēn xiàng.
Anh ta đã vạch trần sự thật bí mật.
—
解
/jiě/
动
cởi, gỡ; giải (bài), giải thích
老师帮我解了这个难题。Lǎo shī bāng wǒ jiě le zhè gè nán tí.
Giáo viên giúp tôi giải bài khó này.
—
/kāitōng/
动
mở, khai thông (tuyến đường, dịch vụ)
地铁线路已经开通了。Dì tiě xiàn lù yǐ jīng kāi tōng le.
Tuyến đường tàu điện ngầm đã được khai thông.
—
/kānguǎn/
动
trông coi, canh giữ, quản lý
请帮我看管好行李。Qǐng bāng wǒ kān guǎn hǎo xíng lǐ.
Xin hãy giúp tôi trông coi hành lý.
—
/kàndejiàn/
动
nhìn thấy được, trông thấy
远处的山峰看得见吗?Yuǎn chù de shān fēng kàn de jiàn ma?
Có nhìn thấy đỉnh núi ở xa không?
—
扣
/kòu/
动
cài, gài; khấu trừ; cúc áo
请把扣子扣好,不要掉了。Qǐng bǎ kòuzi kòu hǎo, bú yào diào le.
Làm ơn cài cúc áo cho chắc, đừng để rơi.
—
赖
/lài/
动/形
ỷ lại, bám lấy; chối cãi, đổ lỗi
他总是赖别人帮忙。Tā zǒng shì lài biérén bāngmáng.
Anh ta luôn ỷ lại người khác giúp đỡ.
—
/lǐngqǔ/
动
lĩnh, nhận (tiền, đồ)
请到窗口领取你的快递。Qǐng dào chuāng kǒu lǐng qǔ nǐ de kuài dì.
Vui lòng đến quầy để nhận hàng của bạn.
—
埋
/mái/
动
chôn, vùi lấp
他们把种子埋在土里。Tā men bǎ zhǒng zǐ mái zài tǔ lǐ.
Họ chôn hạt giống xuống đất.
—
灭
/miè/
动
tắt, dập tắt; tiêu diệt
消防员及时灭了火。Xiāofángyuán jíshí miè le huǒ.
Lính cứu hỏa đã kịp thời dập tắt đám cháy.
—
磨
/mó/
动
mài, chà xát; giày vò
他用石头磨刀。Tā yòng shítou mó dāo.
Anh ta dùng đá mài dao.
—
扭
/niǔ/
动
vặn, xoay; trẹo (chân)
他不小心扭到了脚。Tā bù xiǎoxīn niǔ dào le jiǎo.
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân.
—
/pàichū/
cử đi, phái đi
公司派出代表参加会议。Gōngsī pàichū dàibiǎo cānjiā huìyì.
Công ty cử đại diện tham dự cuộc họp.
—
/qiánlái/
动
đến, tới (đây)
他前来参加婚礼。Tā qiánlái cānjiā hūnlǐ.
Anh ấy đến tham dự đám cưới.
—
/qùdiào/
bỏ đi, loại bỏ, xóa bỏ
请去掉这个错误。Qǐng qùdiào zhège cuòwù.
Vui lòng bỏ đi lỗi này.
—
塞
/sāi/
动
nhét, nút lại; cái nút
他把钥匙塞进锁孔里。Tā bǎ yàosè sāi jìn suǒkǒng lǐ.
Anh ấy nhét chìa khóa vào ổ khóa.
—
踏
/tà/
动
giẫm, đạp lên; bước lên
请不要踏草地。Qǐng bù yào tà cǎo dì.
Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
—
/tíjiāo/
动
nộp, đệ trình, trình lên
请在截止日期前提交报告。Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián tíjiāo bàogào.
Vui lòng nộp báo cáo trước hạn chót.
—
添
/tiān/
动
thêm, thêm vào, bổ sung
他添了一点糖,咖啡更甜了。Tā tiān le yīdiǎn táng, kāfēi gèng tián le.
Anh ấy thêm một chút đường, cà phê trở nên ngọt hơn.
—
吞
/tūn/
动
nuốt, nuốt chửng
他一口气吞下了药片。Tā yī kǒu qì tūn xià le yào piàn.
Anh ấy nuốt viên thuốc trong một hơi.
—
托
/tuō/
动
đỡ, nâng (bằng tay); nhờ cậy
请托朋友帮我照看房子。Qǐng tuō péng yǒu bāng wǒ zhào kàn fáng zi.
Tôi nhờ bạn giúp trông nhà.
—
拖
/tuō/
动
kéo, lôi; kéo dài, trì hoãn
他拖着行李走得很慢。Tā tuō zhe xíng lǐ zǒu de hěn màn.
Anh ta kéo hành lý đi rất chậm.
—
挖
/wā/
动
đào, khoét, moi
工人们正在挖地基。Gōng rén men zhèng zài wā dì jī.
Công nhân đang đào móng.
—
/wàngjiàn/
nhìn thấy (từ xa), trông thấy
远远地望见一座小山。Yuǎnyuǎn de wàngjiàn yī zuò xiǎo shān.
Từ xa trông thấy một ngọn núi nhỏ.
—
误
/wù/
动
nhầm, sai; lỡ (chuyến, giờ)
我误了火车。Wǒ wùle huǒchē.
Tôi đã lỡ chuyến tàu.
—
悬
/xuán/
动
treo, treo lơ lửng; lo lắng
钥匙悬挂在门口的钩子上。Yào shi xuán guà zài mén kǒu de gōu zi shàng 。
Chìa khóa được treo trên móc ở cửa.
—
仰
/yǎng/
动
ngẩng đầu, ngửa mặt; ngưỡng mộ
他仰望星空,感到宁静。Tā yǎng wàng xīng kōng , gǎn dào níng jìng 。
Anh ấy ngửa mặt nhìn lên bầu trời sao, cảm thấy yên bình.
—
/yǐncáng/
动
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
他在树林里隐藏了起来。Tā zài shùlín lǐ yǐncáng le qǐlái.
Anh ấy đã ẩn nấp trong rừng cây.
—
印
/yìn/
动
in, in ấn; con dấu, dấu vết
请在这里签字并盖上印章。Qǐng zài zhèlǐ qiānzì bìng gài shàng yìnzhāng.
Vui lòng ký tên ở đây và đóng dấu.
—
/yínglái/
đón chào, đón nhận (thời kỳ, khách)
我们迎来了一个新的时代。Wǒmen yínglái le yī gè xīn de shídài.
Chúng ta đã đón chào một thời đại mới.
—
/yòngdezháo/
动
dùng được, cần đến, có ích
这个工具用得着吗?Zhè gè gōngjù yòng de zháo ma?
Công cụ này có cần dùng không?
—
/zāodào/
gặp phải, bị (điều không may)
他遭到了 unfair 的批评。Tā zāodào le bù gōngpíng de pīpíng.
Anh ấy đã gặp phải sự phê bình không công bằng.
—
招
/zhāo/
动
tuyển, chiêu mộ; vẫy gọi; chuốc lấy
公司正在招新员工。Gōngsī zhèngzài zhāo xīn yuángōng.
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
—
/zhěngzhì/
动
chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý
政府正在整治城市环境。Zhèngfǔ zhèngzài zhěngzhì chéngshì huánjìng.
Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường thành phố.
—
/zhǐzhe/
chỉ vào, trỏ vào
小孩指着天空,好奇地问。Xiǎo hái zhǐ zhe tiān kōng , hào qí de wèn 。
Đứa trẻ chỉ vào bầu trời, hỏi với vẻ tò mò.
—
/zhuānyòng/
动
chuyên dùng, dùng riêng
这台机器是专用设备。Zhè tái jīqì shì zhuānyòng shèbèi.
Máy này là thiết bị chuyên dùng.
—
捉
/zhuō/
动
bắt, tóm, tóm lấy
他用手捉住了那只小鸟。Tā yòng shǒu zhuō zhù le nà zhī xiǎo niǎo.
Anh ấy dùng tay bắt được con chim nhỏ đó.
—
钻
/zuān/
动
khoan, xuyên; chui vào
工人们正在钻一个深井。Gōng rén men zhèng zài zuān yí gè shēn jǐng.
Công nhân đang khoan một cái giếng sâu.
—
作
/zuò/
动
làm, chế tác; coi như, làm ra vẻ
他作了一首诗送给朋友。Tā zuò le yī shǒu shī sòng gěi péngyǒu.
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tặng bạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...