护照
hùzhào HSK2
Nghĩa
hộ chiếu
名
“别忘了带护照。”
Bié wàng le dài hùzhào.Đừng quên mang hộ chiếu.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别忘了带护照。”
Bié wàng le dài hùzhào.Đừng quên mang hộ chiếu.
Đang tải...