交
jiāo HSK2
Nghĩa
nộp, giao
动
“把作业交给老师。”
Bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.Nộp bài tập cho cô giáo.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“把作业交给老师。”
Bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.Nộp bài tập cho cô giáo.
Đang tải...