要
yào HSK1
Nghĩa
phải, cần, sẽ
助动
“明天我要去上班。”
Míngtiān wǒ yào qù shàngbān.Ngày mai tôi phải đi làm.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天我要去上班。”
Míngtiān wǒ yào qù shàngbān.Ngày mai tôi phải đi làm.
Đang tải...