面试
miànshì HSK4
Nghĩa
phỏng vấn
动/名
“明天我去面试。”
Míngtiān wǒ qù miànshì.Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天我去面试。”
Míngtiān wǒ qù miànshì.Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
Đang tải...