梦想
mèngxiǎng HSK4
Nghĩa
ước mơ, mơ ước
名/动
“我的梦想是当老师。”
Wǒ de mèngxiǎng shì dāng lǎoshī.Ước mơ của tôi là làm giáo viên.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的梦想是当老师。”
Wǒ de mèngxiǎng shì dāng lǎoshī.Ước mơ của tôi là làm giáo viên.
Đang tải...