历史
lìshǐ HSK4
Nghĩa
lịch sử
名
“我喜欢中国历史。”
Wǒ xǐhuān Zhōngguó lìshǐ.Tôi thích lịch sử Trung Quốc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢中国历史。”
Wǒ xǐhuān Zhōngguó lìshǐ.Tôi thích lịch sử Trung Quốc.
Đang tải...