抱怨
bàoyuàn HSK5
Nghĩa
phàn nàn, oán trách
动
“别老抱怨了。”
Bié lǎo bàoyuàn le.Đừng cứ phàn nàn nữa.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别老抱怨了。”
Bié lǎo bàoyuàn le.Đừng cứ phàn nàn nữa.
Đang tải...