后悔
hòuhuǐ HSK5
Nghĩa
hối hận
动
“我很后悔没听妈妈的话。”
Wǒ hěn hòuhuǐ méi tīng māma de huà.Tôi rất hối hận vì không nghe lời mẹ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我很后悔没听妈妈的话。”
Wǒ hěn hòuhuǐ méi tīng māma de huà.Tôi rất hối hận vì không nghe lời mẹ.
Đang tải...