错过
cuòguò HSK6
Nghĩa
bỏ lỡ, lỡ mất
动
“我错过了今天的早班车。”
Wǒ cuòguò le jīntiān de zǎobānchē.Tôi đã lỡ chuyến xe sớm hôm nay.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我错过了今天的早班车。”
Wǒ cuòguò le jīntiān de zǎobānchē.Tôi đã lỡ chuyến xe sớm hôm nay.
Đang tải...