车票
chēpiào HSK1
Nghĩa
vé tàu/xe
名
“我已经买好车票了。”
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.Tôi đã mua xong vé rồi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我已经买好车票了。”
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.Tôi đã mua xong vé rồi.
Đang tải...