节约
jiéyuē HSK3
Nghĩa
tiết kiệm
动
“骑车既节约钱又环保。”
Qí chē jì jiéyuē qián yòu huánbǎo.Đi xe đạp vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“骑车既节约钱又环保。”
Qí chē jì jiéyuē qián yòu huánbǎo.Đi xe đạp vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
Đang tải...