污染
wūrǎn HSK5
Nghĩa
ô nhiễm
动/名
“汽车太多会污染空气。”
Qìchē tài duō huì wūrǎn kōngqì.Ô tô quá nhiều sẽ làm ô nhiễm không khí.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“汽车太多会污染空气。”
Qìchē tài duō huì wūrǎn kōngqì.Ô tô quá nhiều sẽ làm ô nhiễm không khí.
Đang tải...