干脆
gāncuì HSK5
Nghĩa
thẳng thừng, dứt khoát, thôi thì
副/形
“干脆我们打车吧。”
Gāncuì wǒmen dǎ chē ba.Thôi thì cứ bắt taxi đi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“干脆我们打车吧。”
Gāncuì wǒmen dǎ chē ba.Thôi thì cứ bắt taxi đi.
Đang tải...