干扰
gānrǎo HSK5
Nghĩa
làm phiền, nhiễu
动/名
“手机会干扰学习。”
Shǒujī huì gānrǎo xuéxí.Điện thoại sẽ làm phiền việc học.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“手机会干扰学习。”
Shǒujī huì gānrǎo xuéxí.Điện thoại sẽ làm phiền việc học.
Đang tải...