鼓励
gǔlì HSK5
Nghĩa
cổ vũ, động viên
动/名
“老师常常鼓励我们。”
Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen.Cô giáo thường xuyên động viên chúng tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师常常鼓励我们。”
Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen.Cô giáo thường xuyên động viên chúng tôi.
Đang tải...