常常
chángcháng HSK1
Nghĩa
thường, hay (khẩu ngữ)
副
“他常常加班到很晚。”
Tā chángcháng jiābān dào hěn wǎn.Anh ấy hay tăng ca đến rất khuya.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他常常加班到很晚。”
Tā chángcháng jiābān dào hěn wǎn.Anh ấy hay tăng ca đến rất khuya.
Đang tải...