Quay lại Khám phá
‹ ›

33. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)

33 từ Mã 228024

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  33 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
很
/hěn/
副
rất (phó từ mức độ)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
今天很热。Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
他很忙。Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.
这个字很难。Zhège zì hěn nán.
Chữ này rất khó.
—
不
/bù/
副
không (phó từ phủ định)
我不好。Wǒ bù hǎo.
Tôi không khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我不是学生。Wǒ bù shì xuéshēng.
Tôi không phải học sinh.
我不喝咖啡。Wǒ bù hē kāfēi.
Tôi không uống cà phê.
这个不难。Zhège bù nán.
Cái này không khó.
—
都
/dōu/
副
đều, tất cả
我们都很好。Wǒmen dōu hěn hǎo.
Chúng tôi đều rất khoẻ.
—
没
/méi/
副
không (phủ định của 有)
我没有钱。Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
—
/yìqǐ/
副
cùng nhau
我们一起学汉语。Wǒmen yìqǐ xué Hànyǔ.
Chúng tôi cùng học tiếng Trung.
—
还
/hái/
副
vẫn còn, hơn nữa
他还在教室里。Tā hái zài jiàoshì lǐ.
Cậu ấy vẫn còn trong lớp.
—
/zhēn de/
副
thật, thực sự
这真的很漂亮!Zhè zhēn de hěn piàoliang!
Cái này thật sự rất đẹp!
—
太
/tài/
副
quá; rất (mức độ cao)
太好了!Tài hǎo le!
Tốt quá!
—
别
/bié/
副
đừng
别说话!Bié shuōhuà!
Đừng nói chuyện!
—
/yīyàng/
形
như nhau, giống nhau
我跟你一样高。Wǒ gēn nǐ yīyàng gāo.
Tôi cao bằng bạn.
—
最
/zuì/
副
nhất
他最高。Tā zuì gāo.
Anh ấy cao nhất.
—
/háishi/
连
hay (trong câu hỏi)
你喝茶还是咖啡?Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
—
再
/zài/
副
lại (tương lai); nữa
明天再说。Míngtiān zài shuō.
Mai nói tiếp.
—
真
/zhēn/
副
thật, thực sự
你真好!Nǐ zhēn hǎo!
Bạn thật tốt!
—
/yìbiān/
副
một bên / vừa (…vừa…)
他一边吃饭一边看电视。Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
—
/mǎshàng/
副
ngay lập tức, ngay
我马上就来。Wǒ mǎshàng jiù lái.
Tôi đến ngay đây.
—
/yǒudiǎnr/
副
hơi (sắc thái KHÔNG ưng ý)
这双鞋有点儿小。Zhè shuāng xié yǒudiǎnr xiǎo.
Đôi giày này hơi nhỏ.
—
和
/hé/
连
và; với (nối danh từ)
爸爸和妈妈。Bàba hé māma.
Bố và mẹ.
—
先
/xiān/
副
trước, trước tiên
你先去,我一会儿就来。Nǐ xiān qù, wǒ yíhuìr jiù lái.
Bạn đi trước, tôi lát nữa đến ngay.
—
/zuìhòu/
名
cuối cùng, sau cùng
最后我们一起照相。Zuìhòu wǒmen yìqǐ zhàoxiàng.
Cuối cùng chúng ta cùng chụp ảnh.
—
就
/jiù/
副
liền, ngay (nhanh hơn dự kiến)
他六点就来了。Tā liù diǎn jiù lái le.
Anh ấy 6 giờ đã đến rồi (sớm).
—
/chángcháng/
副
thường, hay (khẩu ngữ)
他常常加班到很晚。Tā chángcháng jiābān dào hěn wǎn.
Anh ấy hay tăng ca đến rất khuya.
—
也
/yě/
副
cũng
我也想去北京。Wǒ yě xiǎng qù Běijīng.
Tôi cũng muốn đi Bắc Kinh.
—
/zhèngzài/
副
đang (biểu thị hành động đang diễn ra)
妈妈正在做饭。Māma zhèngzài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
—
/fēicháng/
副
rất, vô cùng
今天非常热。Jīntiān fēicháng rè.
Hôm nay trời rất nóng.
—
只
/zhǐ/
副
chỉ, chỉ có, mỗi (giới hạn số lượng hoặc phạm vi)
我今天只喝了一杯咖啡。Wǒ jīntiān zhǐ hē le yì bēi kāfēi.
Hôm nay tôi chỉ uống một cốc cà phê thôi.
—
/zuìhǎo/
副
tốt nhất là, tốt hơn hết là (dùng để khuyên nhủ)
外面下雨了,你最好带上一把伞。Wàimiàn xià yǔ le, nǐ zuìhǎo dài shàng yī bǎ sǎn.
Bên ngoài trời mưa rồi, tốt nhất là bạn nên mang theo ô.
—
正
/zhèng/
副
đang (biểu thị hành động đang diễn ra, thường dùng 正…呢/正在); vừa đúng, vừa hay; ngay ngắn, thẳng, chính đáng
我正想给你打电话,你就来了。Wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ jiù lái le.
Tôi đang định gọi cho cậu thì cậu đã tới rồi.
—
/bùyòng/
副
không cần, khỏi cần
你不用担心。Nǐ bù yòng dānxīn.
Bạn không cần phải lo lắng.
—
常
/cháng/
副
thường, thường xuyên
他常去图书馆学习。Tā cháng qù túshūguǎn xuéxí.
Anh ấy thường xuyên đi thư viện học.
—
/hái yǒu/
còn có, ngoài ra
我还有很多作业。Wǒ hái yǒu hěn duō zuòyè.
Tôi còn có rất nhiều bài tập.
—
/yīkuàir/
名/副
cùng nhau, chung với nhau
我们一块儿看电影吧。Wǒmen yīkuàir kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé.
—
/bùyào/
副
đừng, không được
不要吃太多糖。Bùyào chī tài duō táng.
Đừng ăn quá nhiều kẹo.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...