乘客
chéngkè HSK5
Nghĩa
hành khách
名
“乘客们都上飞机了。”
Chéngkèmen dōu shàng fēijī le.Hành khách đã lên máy bay hết rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“乘客们都上飞机了。”
Chéngkèmen dōu shàng fēijī le.Hành khách đã lên máy bay hết rồi.
Đang tải...