宾馆
bīnguǎn HSK5
Nghĩa
khách sạn
名
“这家宾馆我四年前住过。”
Zhè jiā bīnguǎn wǒ sì nián qián zhùguò.Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家宾馆我四年前住过。”
Zhè jiā bīnguǎn wǒ sì nián qián zhùguò.Khách sạn này 4 năm trước tôi đã ở.
Đang tải...