熟悉
shúxī HSK5
Nghĩa
quen thuộc, biết rõ
动/形
“我对这条路很熟悉。”
Wǒ duì zhè tiáo lù hěn shúxī.Tôi rất quen con đường này.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对这条路很熟悉。”
Wǒ duì zhè tiáo lù hěn shúxī.Tôi rất quen con đường này.
Đang tải...