过
guò HSK1
Nghĩa
đã từng (trợ từ trải nghiệm)
助
“我去过长城。”
Wǒ qùguò Chángchéng.Tôi đã từng đi Vạn Lý Trường Thành.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去过长城。”
Wǒ qùguò Chángchéng.Tôi đã từng đi Vạn Lý Trường Thành.
Đang tải...