陪
péi HSK5
Nghĩa
đi cùng, bầu bạn, ở bên
动
“周末我陪妈妈去医院。”
Zhōumò wǒ péi māma qù yīyuàn.Cuối tuần tôi đi cùng mẹ tới bệnh viện.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“周末我陪妈妈去医院。”
Zhōumò wǒ péi māma qù yīyuàn.Cuối tuần tôi đi cùng mẹ tới bệnh viện.
Đang tải...