Quay lại Khám phá
‹ ›

65. Quan hệ, ứng xử xã hội

55 từ Mã 441568

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  55 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
骂
/mà/
动
mắng, chửi
老师骂他了。Lǎoshī mà tā le.
Thầy giáo mắng cậu ấy rồi.
—
/zūnjìng/
动
kính trọng
我很尊敬这位老师。Wǒ hěn zūnjìng zhè wèi lǎoshī.
Tôi rất kính trọng cô giáo này.
—
/gǔlì/
动/名
cổ vũ, động viên
老师常常鼓励我们。Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen.
Cô giáo thường xuyên động viên chúng tôi.
—
陪
/péi/
动
đi cùng, bầu bạn, ở bên
周末我陪妈妈去医院。Zhōumò wǒ péi māma qù yīyuàn.
Cuối tuần tôi đi cùng mẹ tới bệnh viện.
—
/gōutōng/
动
giao tiếp, trò chuyện thấu hiểu
父母和孩子要多沟通。Fùmǔ hé háizi yào duō gōutōng.
Bố mẹ và con cái cần giao tiếp nhiều hơn.
—
劝
/quàn/
动
khuyên
我劝你别去。Wǒ quàn nǐ bié qù.
Tôi khuyên bạn đừng đi.
—
/dǎrǎo/
动
quấy rầy, làm phiền
对不起,打扰你了。Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ le.
Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.
—
/guānhuái/
动/名
quan tâm, săn sóc (sâu sắc)
父母的关怀让我很温暖。Fùmǔ de guānhuái ràng wǒ hěn wēnnuǎn.
Sự quan tâm của bố mẹ khiến tôi rất ấm lòng.
—
/bàodá/
动
báo đáp, đền đáp
我要好好报答妈妈。Wǒ yào hǎohǎo bàodá māma.
Tôi phải báo đáp mẹ thật tốt.
—
/gǔwǔ/
动/名
cổ vũ, khích lệ tinh thần
他的故事鼓舞了很多年轻人。Tā de gùshi gǔwǔ le hěn duō niánqīngrén.
Câu chuyện của anh ấy đã khích lệ rất nhiều người trẻ.
—
/fēnxiǎng/
动
chia sẻ
快乐要跟朋友分享。Kuàilè yào gēn péngyou fēnxiǎng.
Niềm vui phải chia sẻ cùng bạn bè.
—
/tuǒxié/
动
thoả hiệp, nhượng bộ
为了和平,双方都要妥协。Wèile hépíng, shuāngfāng dōu yào tuǒxié.
Vì hoà bình, hai bên đều phải nhượng bộ.
—
/jiēchù/
动
tiếp xúc
我开始接触不同文化背景的人。Wǒ kāishǐ jiēchù bù tóng wénhuà bèijǐng de rén.
Tôi bắt đầu tiếp xúc với người có nền văn hoá khác.
—
/lǐmào/
形/名
lịch sự, lễ phép
陌生人之间最基本的是礼貌。Mòshēng rén zhī jiān zuì jīběn de shì lǐmào.
Giữa người lạ với nhau, điều cơ bản nhất là sự lịch sự.
—
/nìmíng/
动/形
ẩn danh, giấu tên
网上的匿名让人变得更真实,也更虚假。Wǎng shàng de nìmíng ràng rén biàn de gèng zhēnshí, yě gèng xūjiǎ.
Sự ẩn danh trên mạng khiến người ta vừa thật hơn, vừa giả hơn.
—
/shōuliú/
动
nhận nuôi, đón nhận, cho ở nhờ
感谢您当年收留了我。Gǎnxiè nín dāngnián shōuliú le wǒ.
Cảm ơn cô năm đó đã đón nhận con.
—
待
/dài/
动
đối xử
她待我比亲生女儿还好。Tā dài wǒ bǐ qīnshēng nǚ'ér hái hǎo.
Cô ấy đối xử với tôi còn hơn con gái ruột.
—
/jùjué/
动
từ chối
他礼貌地拒绝了这份贵重的礼物。Tā lǐmào de jùjué le zhè fèn guìzhòng de lǐwù.
Anh ấy lịch sự từ chối món quà đắt tiền đó.
—
/fēndān/
动
chia sẻ (gánh vác)
我们应该一起分担家务。Wǒmen yīnggāi yìqǐ fēndān jiāwù.
Chúng ta nên cùng chia sẻ việc nhà.
—
/máodùn/
名/形
mâu thuẫn
家庭矛盾很难解决。Jiātíng máodùn hěn nán jiějué.
Mâu thuẫn gia đình rất khó giải quyết.
—
/yìngchou/
名/动
xã giao, tiếp khách (rượu chè)
晚上要陪客户应酬,没办法回家。Wǎnshang yào péi kèhù yìngchou, méi bànfǎ huíjiā.
Tối phải đi tiếp khách, không về nhà được.
—
敬
/jìng/
动
kính, mời (rượu)
我敬大家一杯,祝大家身体健康!Wǒ jìng dàjiā yì bēi, zhù dàjiā shēntǐ jiànkāng!
Tôi mời mọi người một ly, chúc mọi người khỏe mạnh!
—
/zūnzhòng/
动
tôn trọng
我很尊重我的上司。Wǒ hěn zūnzhòng wǒ de shàngsi.
Tôi rất tôn trọng cấp trên của mình.
—
/géhé/
名
khoảng cách (tâm lý), rào cản
长期不沟通会产生隔阂。Chángqī bù gōutōng huì chǎnshēng géhé.
Lâu ngày không giao tiếp sẽ sinh ra rào cản.
—
/nào xiàohua/
动
gây trò cười, làm chuyện đáng cười
他第一次去中国就闹了不少笑话。Tā dì-yī cì qù Zhōngguó jiù nào le bù shǎo xiàohua.
Lần đầu đến Trung Quốc anh ấy đã gây không ít trò cười.
—
/rèncuò/
动
nhận nhầm (người), thừa nhận sai
对不起,我认错人了。Duìbuqǐ, wǒ rèncuò rén le.
Xin lỗi, tôi nhận nhầm người rồi.
—
/shèjiāo/
名/动
giao tiếp xã hội
社交媒体改变了我们交朋友的方式。Shèjiāo méitǐ gǎibiàn le wǒmen jiāo péngyou de fāngshì.
Mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta kết bạn.
—
/tiáojiě/
动
hòa giải, điều giải
法院负责调解双方矛盾。Fǎyuàn fùzé tiáojiě shuāngfāng máodùn.
Tòa án chịu trách nhiệm hòa giải mâu thuẫn hai bên.
—
/chōngtú/
名/动
xung đột, mâu thuẫn gay gắt; xung đột
双方的冲突有所缓解。Shuāngfāng de chōngtú yǒusuǒ huǎnjiě.
Xung đột giữa hai bên đã có phần dịu lại.
—
/huíbào/
动/名
đền đáp, hồi báo
奉献不是为了回报,但真诚的付出终会得到生命的回应。Fèngxiàn bù shì wèile huíbào, dàn zhēnchéng de fùchū zhōng huì dédào shēngmìng de huíyìng.
Hiến dâng không phải vì sự đền đáp, nhưng sự cống hiến chân thành rốt cuộc sẽ nhận được sự hồi đáp của cuộc đời.
—
骗
/piàn/
动
lừa, lừa gạt, lừa đảo
网上买东西要小心,别被骗了。Wǎngshàng mǎi dōngxi yào xiǎoxīn, bié bèi piàn le.
Mua đồ trên mạng phải cẩn thận, đừng để bị lừa.
—
/yāoqǐng/
动
mời, mời mọc; lời mời
他邀请我参加他的生日聚会。Tā yāoqǐng wǒ cānjiā tā de shēngrì jùhuì.
Anh ấy mời tôi dự tiệc sinh nhật của anh ấy.
—
/xúnwèn/
动
hỏi, hỏi thăm, hỏi han
有人打电话来询问考试的时间。Yǒu rén dǎ diànhuà lái xúnwèn kǎoshì de shíjiān.
Có người gọi điện đến hỏi về thời gian thi.
—
/ānwèi/
动
an ủi, vỗ về; sự an ủi
她哭的时候,朋友们都在旁边安慰她。Tā kū de shíhou, péngyoumen dōu zài pángbiān ānwèi tā.
Lúc cô ấy khóc, bạn bè đều ở bên cạnh an ủi cô ấy.
—
/wěituō/
动
ủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
出国前,他委托朋友帮忙照顾家里的猫。Chūguó qián, tā wěituō péngyou bāngmáng zhàogù jiā lǐ de māo.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy nhờ bạn trông giúp con mèo ở nhà.
—
/chīkuī/
动
chịu thiệt, bị thiệt thòi, ở thế bất lợi
做生意太老实有时候会吃亏。Zuò shēngyi tài lǎoshi yǒu shíhou huì chīkuī.
Làm ăn mà quá thật thà thì đôi khi sẽ chịu thiệt.
—
/zhǔfù/
动
dặn dò, căn dặn
临走前,妈妈再三嘱咐我要按时吃饭。Lín zǒu qián, māma zàisān zhǔfù wǒ yào ànshí chīfàn.
Trước lúc đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải ăn uống đúng giờ.
—
/dǎ jiāodao/
动
giao thiệp, tiếp xúc, làm việc với (ai đó) — hay dùng 跟…打交道
做销售每天都要跟各种各样的人打交道。Zuò xiāoshòu měitiān dōu yào gēn gèzhǒng gèyàng de rén dǎ jiāodao.
Làm nghề bán hàng thì ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ kiểu người.
—
/fúcóng/
动
phục tùng, tuân theo, chấp hành
作为团队成员,我们应该服从大家的决定。Zuòwéi tuánduì chéngyuán, wǒmen yīnggāi fúcóng dàjiā de juédìng.
Là thành viên của nhóm, chúng ta nên tuân theo quyết định của mọi người.
—
/zhāodài/
动
tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp (khách)
今天晚上我要在家招待几位老朋友。Jīntiān wǎnshang wǒ yào zài jiā zhāodài jǐ wèi lǎo péngyou.
Tối nay tôi sẽ tiếp đãi mấy người bạn cũ ở nhà.
—
/zébèi/
动
trách móc, quở trách, khiển trách
孩子做错了事,你不该只是责备他。Háizi zuò cuò le shì, nǐ bù gāi zhǐshì zébèi tā.
Con làm sai thì bạn không nên chỉ biết trách mắng nó.
—
/jìng'ài/
动
kính yêu, kính mến
他是一位受学生敬爱的老教授。Tā shì yí wèi shòu xuésheng jìng'ài de lǎo jiàoshòu.
Ông ấy là một vị giáo sư già được sinh viên kính yêu.
—
逗
/dòu/
动
trêu, chọc, đùa cho vui; (khẩu ngữ, tính từ) buồn cười, hài hước
他一有空就逗小孩儿玩儿。Tā yì yǒu kòng jiù dòu xiǎoháir wánr.
Cứ rảnh là anh ấy lại trêu đùa với bọn trẻ.
—
/tuīcí/
动
từ chối, thoái thác (lời mời, chức vụ, sự sắp xếp)
领导让他负责这个项目,他没有推辞。Lǐngdǎo ràng tā fùzé zhège xiàngmù, tā méiyǒu tuīcí.
Cấp trên giao anh ấy phụ trách dự án này, anh ấy không từ chối.
—
/huíbì/
动
né tránh, lảng tránh, tránh mặt
他总是回避这个敏感的话题。Tā zǒngshì huíbì zhège mǐngǎn de huàtí.
Anh ấy lúc nào cũng né tránh chủ đề nhạy cảm này.
—
/miànzi/
名
thể diện, sĩ diện; mặt ngoài, bề mặt
他这个人特别要面子,从不肯向别人求助。Tā zhège rén tèbié yào miànzi, cóng bù kěn xiàng biérén qiúzhù.
Anh ta là người rất sĩ diện, không bao giờ chịu nhờ vả người khác.
—
/jǐnggào/
动
cảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh cáo
医生警告他不要再熬夜了。Yīshēng jǐnggào tā búyào zài áoyè le.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy đừng thức khuya nữa.
—
/chuándá/
动
truyền đạt, chuyển lời, phổ biến (thông tin, mệnh lệnh)
请把公司的新规定传达给每位员工。Qǐng bǎ gōngsī de xīn guīdìng chuándá gěi měi wèi yuángōng.
Hãy truyền đạt quy định mới của công ty đến từng nhân viên.
—
/dáfù/
动
trả lời, phúc đáp (chính thức); (danh) câu trả lời
关于加薪的申请,公司下周会答复我们。Guānyú jiāxīn de shēnqǐng, gōngsī xià zhōu huì dáfù wǒmen.
Về đơn xin tăng lương, tuần sau công ty sẽ trả lời chúng tôi.
—
/jiāodài/
动
dặn dò, căn dặn; bàn giao (công việc); trình bày, khai rõ
出差前,他把工作一一交代给了同事。Chūchāi qián, tā bǎ gōngzuò yīyī jiāodài gěi le tóngshì.
Trước khi đi công tác, anh ấy bàn giao từng việc một cho đồng nghiệp.
—
/bàifǎng/
动
đến thăm, viếng thăm (cách nói lịch sự, kính trọng)
春节期间,我打算去拜访几位老同学。Chūnjié qījiān, wǒ dǎsuàn qù bàifǎng jǐ wèi lǎo tóngxué.
Dịp Tết Nguyên đán, tôi định đến thăm mấy người bạn học cũ.
—
/zèngsòng/
动
tặng, biếu, trao tặng
买这套书还赠送一本练习册。Mǎi zhè tào shū hái zèngsòng yì běn liànxícè.
Mua bộ sách này còn được tặng kèm một quyển vở bài tập.
—
/wèiwèn/
动
thăm hỏi, an ủi, úy lạo (người gặp khó khăn, người có công)
领导到医院慰问受伤的工人。Lǐngdǎo dào yīyuàn wèiwèn shòushāng de gōngrén.
Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi những công nhân bị thương.
—
/dǎjià/
đánh nhau, ẩu đả
他们因为误会而打架了。Tāmen yīnwèi wùhuì ér dǎjià le.
Họ đã đánh nhau vì hiểu lầm.
—
赠
/zèng/
动
tặng, biếu
他赠送了我一本书作为礼物。Tā zèng sòng le wǒ yī běn shū zuò wéi lǐ wù.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách làm quà.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...