忙碌
mánglù HSK4
Nghĩa
bận rộn
形
“年轻人工作忙碌,回家少了。”
Niánqīngrén gōngzuò mánglù, huíjiā shǎo le.Người trẻ công việc bận rộn nên về nhà ít hơn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人工作忙碌,回家少了。”
Niánqīngrén gōngzuò mánglù, huíjiā shǎo le.Người trẻ công việc bận rộn nên về nhà ít hơn.
Đang tải...