操心
cāoxīn HSK4
Nghĩa
bận tâm, lo nghĩ (chủ động lo cho ai)
动
“妈妈天天为我们操心。”
Māma tiāntiān wèi wǒmen cāoxīn.Mẹ ngày nào cũng bận tâm lo cho chúng tôi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈天天为我们操心。”
Māma tiāntiān wèi wǒmen cāoxīn.Mẹ ngày nào cũng bận tâm lo cho chúng tôi.
Đang tải...