入学
rùxué HSK6
Nghĩa
nhập học
动
“九月初入学。”
Jiǔyuè chū rùxué.Đầu tháng 9 nhập học.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“九月初入学。”
Jiǔyuè chū rùxué.Đầu tháng 9 nhập học.
Đang tải...