菜单
càidān HSK2
Nghĩa
thực đơn
名
“服务员,请给我菜单。”
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“服务员,请给我菜单。”
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.Phục vụ ơi, cho tôi xin thực đơn.
Đang tải...