筷子
kuàizi HSK2
Nghĩa
đũa
名
“我会用筷子吃饭了。”
Wǒ huì yòng kuàizi chīfàn le.Tôi biết dùng đũa ăn cơm rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我会用筷子吃饭了。”
Wǒ huì yòng kuàizi chīfàn le.Tôi biết dùng đũa ăn cơm rồi.
Đang tải...